wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tỉ số lượng giác

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tì số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông hiểu là gì ?

a)

Là tỉ lệ giữa các góc trong tam giác vuông.

b)

Là tỉ lệ giữa các cạnh trong tam giác vuông.

c)

Là tỉ lệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.

d)

Là tỉ lệ giữa góc vuông với góc nhọn.

2.

Cạnh đối của góc B là cạnh nào ?

a)

AC

b)

AB

c)

BC

d)

Cạnh nào cũng được.

3.

Khi xét tỉ số lượng giác của góc C, cạnh kề của góc C là cạnh nào ?

a)

BC

b)

AC

c)

AB

d)

Cạnh nào cũng được.

4.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

5.

Tỉ số lượng giác cos  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

6.

Tỉ số lượng giác tan  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

7.

Tỉ số lượng giác cot  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

8.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 12\frac{1}{2}  

9.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

sinα1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

cosα1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo \alpha

10.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

 cos500=sin400\cos50^0=\sin40^0  

c)

 tan180=cot720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

11.

Điều nào không đúng trong các phát biểu sau ?

a)

Các vị trí cạnh đối, cạnh kề và cạnh huyền là cố định.

b)

Cạnh đối của góc này có thể cạnh kề của góc khác

c)

Cạnh huyền BC là cạnh đối của góc A.

d)

Cạnh AB không thể là cạnh huyền của tam giác ABC.

12.

Tỉ số  \frac{3,0}{4,5}   là giá trị của tỉ số lượng giác nào ?

a)

sin A

b)

cos B

c)

sin C

d)

cos A

13.

Theo định lý Pytago, cạnh AC dài bao nhiêu cm ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

18

14.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

15.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8