wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Total questions: 25

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

x(x+1)+x\ x\left(x+1\right)+x

b)

x+2.x+3x+2.x+3

c)

3x(2xy)(x+4)3x\left(2x-y\right)\left(x+4\right)

d)

x2(x+y)+2(x+y)x^2\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

2.

 x2+6xy+9y2x^2+6xy+9y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

 (x+3y)(x3y)\left(x+3y\right)\left(x-3y\right)  

b)

 (x+3y)2\left(x+3y\right)^2  

c)

 (x3y)2\left(x-3y\right)^2  

d)

 x(x+6y)+9y2x\left(x+6y\right)+9y^2  

3.

Phân tích đa thức  xy+x2xyx-y+x^2-xy  ta được

a)

 A.    (xy)+x(xy)A.\ \ \ \ \left(x-y\right)+x\left(x-y\right)  

b)

 B.    x(x+1)y(y+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)-y\left(y+1\right)  

c)

 C.    (xy)xC.\ \ \ \ \left(x-y\right)x  

d)

 D.    (xy)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x-y\right)\left(1+x\right)  

4.

Khi phân tích đa thức  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

5.

Khi phân tích đa thức  9x2y6xy2+y39x^2y-6xy^2+y^3  ta sử dụng phương pháp

a)

Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức

b)

Đặt nhân tử chung

c)

Sử dụng hằng đẳng thức

d)

Nhóm hạng tử

6.

Phân tích đa thức  (3xy)2x(3xy)\left(3x-y\right)^2-x\left(3x-y\right)  ta được

a)

 A.   (3xy)(y+4x)A.\ \ \ \left(3x-y\right)\left(y+4x\right)  

b)

 B.  (2xy)(3xy)B.\ \ \left(2x-y\right)\left(3x-y\right)  

c)

 C.   (3xy)(1x)C.\ \ \ \left(3x-y\right)\left(1-x\right)  

d)

 D.   (3xy)(2x+y)D.\ \ \ \left(3x-y\right)\left(2x+y\right)  

7.

Phân tích đa thức  4x2y+12xy28x2y24x^2y+12xy^2-8x^2y^2  ta được kết quả cuối cùng là

a)

 A.   xy(4+12x8xy)A.\ \ \ xy\left(4+12x-8xy\right)  

b)

 B.   4xy(x+3y2xy)B.\ \ \ 4xy\left(x+3y-2xy\right)  

c)

 C.   4(xy+3x2y2x2y2)C.\ \ \ 4\left(xy+3x^2y-2x^2y^2\right)  

d)

 D.   4x2y2(2+3+1)D.\ \ \ 4x^2y^2\left(2+3+1\right)  

8.

 3x26y=?3x^2-6y=?  

a)

 3(x2y)3\left(x^2-y\right)  

b)

 6(x2y)6\left(x^2-y\right)  

c)

 3(2x2y)3\left(2x^2-y\right)  

d)

 3(x22y)3\left(x^2-2y\right)  

9.

Biết 2x218=02x^2-18=0  . Giá trị của x là


a)

 99  

b)

 33  

c)

 33  hoặc  3-3  

d)

 33  hoặc  00  

e)

 33  và  3-3  

10.

Biết x(x+5)x5=0x\left(x+5\right)-x-5=0  . Kết quả của x là

a)

 x=5x=-5  

b)

 x=5x=-5  hoặc x=1x=1  

c)

 x=5x=-5  hoặc  x=1x=-1  

d)

 x=5x=5  hoặc  x=1x=1  

11.

Kết quả phân tích đa thức 4x(xy2)+8y(y2x)4x\left(x-y^2\right)+8y\left(y^2-x\right)  thành nhân tử là

a)

 4(xy2)(x+2y)4\left(x-y^2\right)\left(x+2y\right)  

b)

 4(xy2)(x2y)4\left(x-y^2\right)\left(x-2y\right)  

c)

 4(y2x)(x+2y)4\left(y^2-x\right)\left(x+2y\right)  

d)

 4(xy2)(xy)4\left(x-y^2\right)\left(x-y\right)  

12.

Tìm giá trị x thoả mãn 4x(x2+4)(x2+4)=04x\left(x^2+4\right)-\left(x^2+4\right)=0  

a)

 x=2;x=14x=2;x=-\frac{1}{4}  

b)

 x=2;  x=2;  x=14x=2;\ \ x=-2;\ \ x=\frac{1}{4}  

c)

 x=2; x=2; x=0x=2;\ x=-2;\ x=0  

d)

 x=14x=\frac{1}{4}  

13.

Phân tích đa thức 12x – 48y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

12(x – 48y)

b)

12x(1 – 4y)

c)

12(x – 4)

d)

12(x – 4y)

14.

Phân tích đa thức 20x254x220x-25-4x^2  được kết quả

a)

 (2x5)(2x+5)\left(2x-5\right)\left(2x+5\right)  

b)

 (2x5)2-\left(2x-5\right)^2  

c)

 (52x)2\left(5-2x\right)^2  

d)

 (2x+5)2-\left(2x+5\right)^2  

15.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  được kết quả

a)

 (xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

 (2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

 x38y3x^3-8y^3  

d)

 (x2y)3\left(x-2y\right)^3  

16.

Phân tích đa thức x327x^3-27   ta thu được


a)

 (x3)3\left(x-3\right)^3  

b)

 (x3)(x23x+9)\left(x-3\right)\left(x^2-3x+9\right)  

c)

 (x3)(x2+6x+9)\left(x-3\right)\left(x^2+6x+9\right)  

d)

 (x3)(x2+3x+9)\left(x-3\right)\left(x^2+3x+9\right)  

17.

Kết quả phân tích đa thức 8x3+18x^3+1  thành nhân tử là


a)

 (2x+1)(4x2+2x+1)\left(2x+1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  

b)

 (1+2x)(12x+4x2)\left(1+2x\right)\left(1-2x+4x^2\right)  

c)

 (12x)(1+2x+4x2)\left(1-2x\right)\left(1+2x+4x^2\right)  

d)

 (1+2x)3\left(1+2x\right)^3  

18.

Biết x(x+1)2x=0x\left(x+1\right)-2x=0  . Kết quả của x là

a)

 x=2x=2  

b)

 x=0x=0  hoặc x=1x=1  

c)

  x=1x=1  

d)

 x=2x=2  hoặc  x=1x=-1  

e)

 x=0x=0  và  x=1x=1  

19.

Kết quả phân tích đa thức x2(2xy)+9y2(y2x)x^2\left(2x-y\right)+9y^2\left(y-2x\right)  thành nhân tử là

a)

 (2xy)(x2+9y2)\left(2x-y\right)\left(x^2+9y^2\right)  

b)

 (2xy)(x3y)(x+3y)\left(2x-y\right)\left(x-3y\right)\left(x+3y\right)  

c)

 (y2x)(x2+9y2)\left(y-2x\right)\left(x^2+9y^2\right)  

d)

 (2xy)(x+3y)2\left(2x-y\right)\left(x+3y\right)^2  

20.

Kết quả phân tích đa thức 2x4y25xy3+10x2y22x^4y^2-5xy^3+10x^2y^2  thành nhân tử là

a)

 xy2(2x35y+10x)xy^2\left(2x^3-5y+10x\right)  

b)

 2xy2(x35y+5x)2xy^2\left(x^3-5y+5x\right)  

c)

 xy(2x35+10x)xy\left(2x^3-5+10x\right)  

d)

 x2y(2x5y+10)x^2y\left(2x-5y+10\right)  

21.

 x2+2xy+y24x^2+2xy+y^2-4  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

 (x+y4)(x+y4)\left(x+y-4\right)\left(x+y-4\right)  

b)

 (x+y2)(x+y+2)\left(x+y-2\right)\left(x+y+2\right)  

c)

 (x2)(x+2)+y(2x+y)\left(x-2\right)\left(x+2\right)+y\left(2x+y\right)  

d)

 (x+y)24\left(x+y\right)^2-4  

22.

Khi phân tích đa thức  (4x)2+4xyx2y\left(4-x\right)^2+4xy-x^2y  ta sử dụng phương pháp

a)

A. Hằng đẳng thức

b)

B. Nhóm hạng tử

c)

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

d)

D. Đặt nhân tử chung

23.

Khi phân tích đa thức  x2y+2xy2+y3x^2y+2xy^2+y^3  ta sử dụng phương pháp

a)

Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức

b)

Đặt nhân tử chung

c)

Sử dụng hằng đẳng thức

d)

Nhóm hạng tử

24.


Tính nhanh
 1738+933883838.217\cdot38+93\cdot38-8\cdot38-38.2  

a)

380

b)

4180

c)

38000

d)

3800

25.


Tính nhanh
 842+182+8436484^2+18^2+84\cdot36-4  

a)

12096

b)

121 00

c)

10 000

d)

Một kết quả khác