wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối tuần toán 5 tuần 5

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

1 cm = ... mm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

2.

4 dm = ... cm

a)

1

b)

10

c)

4

d)

40

3.

5 dm = ... mm

a)

10

b)

100

c)

50

d)

500

4.

1 m = ... cm

a)

1

b)

10

c)

1000

d)

100

5.

5 km 47 m = ...... m

a)

547

b)

5047

c)

5470

d)

54700

6.

 7100t = ... kg\frac{7}{100}tạ\ =\ ...\ kg  

a)

70

b)

 71000\frac{7}{1000}  

c)

7

d)

 710\frac{7}{10}  

7.

 5 km2 = ....dam25\ km^2\ =\ ....dam^2 

a)

50000

b)

50

c)

500

d)

5000

8.

 24hm212m2=... m224hm^212m^2=...\ m^2  

(a)  

9.

 3107 m2 = ..... dam2.....m23107\ m^2\ =\ .....\ dam^2.....m^2  

a)

 3 dam2 107 m23\ dam^2\ 107\ m^2  

b)

 31 dam2 7m231\ dam^2\ 7m^2  

c)

 310 dam2 7m2310\ dam^2\ 7m^2  

d)

 0 dam2 3107 m20\ dam^2\ 3107\ m^2  

10.

 8 dam2  35 m2 = ....... m28\ dam^2\ -\ 35\ m^2\ =\ .......\ m^2  

a)

765

b)

79965

c)

45

d)

100

11.

200 tạ = ... kg

(a)  

12.

18 yến = ... kg

(a)  

13.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

14.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

15.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

16.

Tính diện tích mảnh giấy bìa có các kích thước như hình vẽ sau:

a)

490 dm2

b)

530 dm2

c)

49 000 dm2

d)

53 000 dm2

17.

Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

60 giờ

18.

Cho: 1 giờ = ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 phút

b)

12 phút

c)

24 phút

d)

60 phút

19.

500mm = ……… dm

a)

50

b)

500

c)

5

d)

5000

20.

3000m =……… km

a)

30

b)

3

c)

3000

d)

13

21.

……… m = 5km

(a)  

22.

………dm = 7m

(a)  

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

61hm2 =……………dam2.

a)

A. 610000

b)

B. 61000

c)

C. 6100

d)

D. 610

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8000m2 =………dam2.

a)

A. 80000

b)

B. 8000

c)

C. 800

d)

D. 80

25.

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?

a)

10

b)

100

c)

110\frac{1}{10}

d)

1100\frac{1}{100}

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1hm2 = ... m2

(a)  

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12m2 9dm2 = ... dm2

a)

129

b)

1209

c)

1290