Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 1

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

2.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

3.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

5.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

6.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

7.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

8.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

9.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
10.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

11.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 là :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

12.

Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 20

a)

5

b)

9

c)

8

d)

7

13.

Số 14 là kết quả của phép tính nào ?

a)

18 - 7

b)

15 - 3

c)

11 + 3

d)

12 - 3

14.

Kết quả của phép tính

20 + 40 + 10 là:

a)

50

b)

30

c)

60

d)

70

15.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

40 + ... = 90 là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

30

16.

Kết quả của phép trừ 40 - 10 là:

a)

60

b)

20

c)

30

d)

50

17.

Kết quả của phép tính 70 - 20 - 10 là:

a)

30

b)

50

c)

60

d)

40

18.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của

70 - ... = 10 là:

a)

30

b)

40

c)

60

d)

20

19.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của

60 - ... - 10 = 20

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

20.

10+10=......

a)

12

b)

19

c)

24

d)

20

21.

5+6=........

a)

11

b)

31

c)

21

d)

3