wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Ôn tập chương I

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 8 triệu, 2 trăm nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 4 đơn vị

a)

8203634

b)

8236340

c)

8230634

d)

823634

2.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

3.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

4.

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:

a)

246; 247; 248

b)

248; 246; 240

c)

240; 250; 260

d)

244; 246; 248

5.

Số thứ 6 của dãy 1; 3; 7; 15; .... là:

a)

93

b)

31

c)

63

d)

117

6.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9?

a)

1323

b)

1620

c)

1125

d)

1020

7.

Hình sau có bao nhiêu tam giác

a)

9

b)

5

c)

4

d)

10

8.

Nếu tăng một cạnh của hình lập phương lên 4 lần thì thể tích của hình lập phương đó sẽ tăng lên:

a)

64 lần

b)

32 lần

c)

16 lần

d)

4 lần

9.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

10.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

11.

Tìm x:

x : 5 = 37 (dư 3)

a)

185

b)

188

c)

200

d)

116

12.

Một hình vuông có diện tích là 36cm2. Vậy cạnh hình vuông đó là....

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

13.

Giá trị của 636^3  là

a)

63

b)

18

c)

261

d)

216

14.

Chu vi viên gạch hình vuông là 96cm. Vậy độ dài cạnh viên gạch đó là.....

a)

48cm

b)

24cm

c)

24cm2

d)

384cm

15.

Bình có 5 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng và 3 tờ giấy bạc loại 50 000 đồng. Vậy Bình có tất cả bao nhiêu tiền?

a)

70 000 đồng

b)

25 000 đồng

c)

20 005 đồng

d)

250 000 đồng

16.

Trong một phép chia cho 7, số dư lớn nhất có thể là.....

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

17.

Trong phép tính: 34 + 23 = 57. Số 57 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Số hạng

c)

Số tổng

d)

Tổng

18.

Trong phép tính 77 - 17 = 60. Số bị trừ là:

a)

17

b)

77

c)

60

19.

Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc ( ) ; { } ; [ ] là

a)

( ... ) =>{ } => [ ... ]

b)

( ... ) => [ ... ] = > { .. }

c)

[ ... ] = > { .. } => ( ... )

d)

{ .. } => ( ... ) => [ ... ]

20.

Thứ tự thực hiện trong 1 biểu thức KHÔNG có dấu ngoặc là

a)

Lũy thừa => Nhân, chia => Cộng, trừ

b)

Lũy thừa => cộng, trừ => Nhân, chia

c)

Cộng, trừ => nhân, chia => Lũy thừa

d)

Lũy thừa => nhân => Cộng => trừ => chia.