Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9 - A first-Aid Course - 1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

sự chảy máu (n)

a)

bleeding

b)

bleed

c)

blood

d)

hurt

2.

vết đốt, vết chích (n)

a)

sting

b)

wound

c)

faint

d)

hurt

3.

tối thiểu, mức tối thiểu (adj)

a)

conscious

b)

minimize

c)

sterile

d)

overcrowded

4.

bị thương, bị đau (adj)

a)

conscious

b)

hurt

c)

sterile

d)

overcrowded

5.

tỉnh, tỉnh táo, có ý thức (adj)

a)

conscious

b)

awake

c)

sterile

d)

overcrowded

6.

trạng thái tỉnh táo, nhận thức; ý thức (n)

a)

unconscious

b)

consciousness

c)

conscious

d)

consciously

7.

làm bị thương (v)

a)

press

b)

wound

c)

promise

d)

awake

8.

sức ép, áp lực (n)

a)

pressure

b)

wound

c)

treatment

d)

damage

9.

lời hứa (n)

a)

pressure

b)

promise

c)

treatment

d)

damage

10.

bất tỉnh, không có ý thức (adj)

a)

unconscious

b)

consciousness

c)

conscious

d)

consciously

11.

lời chỉ dẫn, chỉ thị (n)

a)

instruction

b)

fainting

c)

damage

d)

treatment

12.

băng, băng bó (v)

a)

bandage

b)

wound

c)

promise

d)

shock

13.

giảm thiểu (v)

a)

minimize

b)

wound

c)

promise

d)

damage

14.

ngất, xỉu, bất tỉnh (v)

a)

press

b)

wound

c)

promise

d)

faint

15.

vô trùng, được khử trùng, tiệt trùng (adj)

a)

conscious

b)

awake

c)

sterile

d)

cool

16.

cơn ngất (xỉu), sự ngất (n)

a)

instruction

b)

fainting

c)

damage

d)

treatment

17.

sự điều trị; phép điều trị (n)

a)

instruction

b)

fainting

c)

damage

d)

treatment

18.

làm bàng hoàng, làm sửng sốt (v)

a)

bandage

b)

wound

c)

promise

d)

shock

19.

khử trùng, tiệt trùng (v)

a)

minimize

b)

sterilize

c)

promise

d)

damage

20.

mát, mát mẻ, nguội (adj)

a)

conscious

b)

awake

c)

sterile

d)

cool

21.

tình trạng bất tỉnh (n)

a)

sting

b)

wound

c)

faint

d)

hurt

22.

sự hư hại, sự tổn thương (n)

a)

instruction

b)

fainting

c)

damage

d)

treatment