NEW
Font size
WorksheetsĐường lên đỉnh olympia
Total questions: 15
Worksheet time: 1hrs 5mins
Câu 1: Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn?
A. 9, 11, 13
B. 3, 11, 19
C. 17, 18, 19
D. 20, 22, 24
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một chu kì, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến thiên tuần hoàn.
B. Trong một chu kì, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một chu kì, do số proton trong hạt nhân nguyên tử các nguyên tố tăng dần nên khối lượng nguyên tử tăng dần.
D. Trong một chu kì ngắn, số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố tăng dần.
Câu 3: Cho cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố như sau:
X : 1s2;
Y : 1s2 2s2 2p6 3s2;
Z : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2;
T : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2;
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. X, Y, Z, T đều là các nguyên tố thuộc nhóm A.
B. X, Y, T có 2 electron ở lớp ngoài cùng và đứng ở vị trí thứ hai trong chu kì.
C. Y và T là những nguyên tố kim loại.
D. Y, Z, T đều có 2 electron hóa trị.
Câu 4: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p1
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
Câu 5: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, notron và electron trong nguyên tử bằng 24.
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A. 1s2 2s2 2p3
B. 1s2 2s2 2p4
C. 1s2 2s2 2p5
D. 1s2 2s2 2p6
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X khi mất 2 electron lớp ngoài cùng thì tạo thành ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Số hiệu nguyên tử X là
A. 18
B. 20
C. 38
D. 40
Câu 7: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A. Các nguyên tố s
B. Các nguyên tố p
C. Các nguyên tố s và các nguyên tố p
D. Các nguyên tố d
Câu 8: Cho nguyên tố có số thứ tự là 20 ở nhóm IIA và chu kì 4, cấu hình electron của nguyên tố này là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s1
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s0
Câu 9: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các đáp án sau?
A. Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20)
B. Al (Z = 13) và K (Z = 19)
C. Si (Z = 14) và Ar (Z = 18)
D. Na (Z = 11) và Ga (Z = 21)
Câu 10: Các nguyên tố hóa học trong nhóm VIIIA có đặc điểm chung nào về cấu tạo nguyên tử trong các liệt kê sau đây?
A. Phân tử chỉ gồm một nguyên tử
B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np6
C. Hầu như trơ, không tham gia các phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường
D. Lớp electron ngoài cùng đã bão hòa, bền vững
Câu 11: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA:
A. Na
B. Ca
C. Li
D. K
Câu 12: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do :
A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở ba chu kì ban đầu).
D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước.
Câu 13: Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử?
A. Số electron hóa trị
B. Số lớp electron
C. Số electron lớp K
D. Số phân lớp electron
Câu 14: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
A. số electron như nhau
B. số lớp electron như nhau
C. số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.
D. cùng số electron s hay p.
Câu 15: Mỗi nhóm A và B bao gồm loại nguyên tố nào ?
A. Nhóm A: s và p; Nhóm B: d và s
B. Nhóm A: s và d; Nhóm B: p và f
C. Nhóm A: f và s; Nhóm B: d và p
D. Nhóm A: d và f; Nhóm B: s và p
