WorksheetsBảng đơn vị đo độ dài
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?
a)
1 lần
b)
10 lần
c)
100 lần
d)
1000 lần
2.
Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
mm; cm; dm; m; dam; hm; km
b)
mm; dm; cm; m; dam; hm; km
c)
mm; cm; dm; m; dam; km; hm
d)
km; hm; dam, m, dm, cm, mm
3.
123m= ....dm? Số điền vào chỗ chấm là
a)
1230
b)
12300
c)
12dm3m
d)
1 dm 23 m
4.
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
a)
ki-lô-mét
b)
mét
c)
lít
d)
đề-xi-mét
5.
1 dm = .......... mm
a)
1
b)
0
c)
10
d)
100
6.
4000m = ...... hm
a)
400
b)
4
c)
40
d)
40 000
7.
25 000m = ....... km
a)
25 000
b)
2500
c)
250
d)
25
8.
4km 37m = ......... m
a)
4370
b)
4037
c)
40 037
d)
400 037
9.
8m 12cm = ............ cm
a)
812
b)
8120
c)
81 200
d)
8012
10.
8300m = ....... dam
a)
830
b)
83
c)
83 000
d)
8300
100 %
