wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM NHẬN BIẾT HÌNH VÀ TÍNH CHẤT CÁC HÌNH CHƯƠNG 3

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của hình bên là gì?

a)

HÌNH VUÔNG

b)

TAM GIÁC

c)

LỤC GIÁC

d)

HÌNH CHỮ NHẬT

2.

Chọn hình tam giác đều trong các hình bên.

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

3.

Chọn hình lục giác đều trong các hình bên.

a)

hình a.

b)

hình d.

c)

hình f.

d)

hình b.

4.

Chọn hình thang cân trong các hình bên.

a)

hình a.

b)

hình d.

c)

hình e.

d)

hình f.

5.

Tên gọi của hình bên là gì?

a)

HÌNH CHỮ NHẬT

b)

HÌNH VUÔNG

c)

HÌNH THOI

d)

TAM GIÁC

6.

Tên gọi của hình bên là gì?

a)

HÌNH THOI

b)

LỤC GIÁC

c)

TAM GIÁC

d)

HÌNH BÌNH HÀNH

7.

Hai đường chéo của hình vuông có tính chất gì? Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.

a)

song song nhau

b)

bằng nhau

c)

vuông góc nhau

d)

bằng nhau và vuông góc nhau

8.

Các góc của tam giác đều bằng?

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

80 độ

9.

Các góc của lục giác đều bằng?

a)

60 độ

b)

90 độ

c)

120 độ

d)

45 độ

10.

Hai đường chéo của hình chữ nhật có tính chất gì?

a)

song song nhau

b)

vuông góc nhau

c)

bằng nhau

d)

bằng nhau và vuông góc nhau

11.

Hai đường chéo của hình thoi có tính chất gì?

a)

vuông góc nhau

b)

bằng nhau

c)

song song nhau

d)

bằng nhau và vuông góc nhau

12.

Lục giác giác đều có bao nhiêu đường chéo chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Cho ABCD là hình thang cân, nếu AD=4cm, thì BC=?

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

14.

Cho ABCD là hình bình hành, nếu AB=5 cm thì CD=?

a)

7 cm

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

4 cm

15.

Trong hình lục giác đều ABCDEF có bao nhiêu tam giác đều có cạnh bằng cạnh AB?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Trong hình lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu tam giác đều có cạnh bằng cạnh BD?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Trong hình lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Hình nào có hai đường chéo vuông góc nhau?

a)

hình a.

b)

hình d.

c)

hình b.

d)

hình e và hình h.

19.

Hình nào có hai đường chéo KHÔNG bằng nhau?

a)

hình a.

b)

hình c.

c)

hình e.

d)

hình b và hình h.

20.

Trong các hình bên, có bao nhiêu hình có hai (hoặc ba ) đường chéo bằng nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Có bao nhiêu hình có hai đường chéo vuông góc?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Trong các hình bên, có bao nhiêu hình chỉ có 2 đường chéo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Trong các hình bên, hình nào KHÔNG CÓ đường chéo?

a)

hình d

b)

hình g

c)

hình b

d)

hình a

24.

Trong hình bên có tất cả bao nhiêu tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Trong hình bên có bao nhiêu tam giác đều?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Cho hình thoi ABCD, nếu AB=3cm thì BC=?

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

27.

Điều nào không đúng với hình thoi ABCD?

a)

AB=BC

b)

BC=CD

c)

CD=AD

d)

BD=AC

28.

Trong hình bên có bao nhiêu hình bình hành?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Trong hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Trong hình bên có bao nhiêu hình thoi?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Chọn tính chất KHÔNG ĐÚNG với hình thang cân ABCD?

a)

AB song song DC

b)

DA=BC

c)

AC=DB

d)

AC vuông góc BD

33.

Tên gọi của hình bên là gì?

a)

HÌNH CHỮ NHẬT

b)

HÌNH THOI

c)

HÌNH VUÔNG

d)

HÌNH BÌNH HÀNH