wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP 1

Total questions: 32

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 9

a)

 A={xNx<9}A=\left\{x∈N│x<9\right\}  

b)

 A=xNx9A=x∈N│x\le9  

c)

 A={xNx<9}A=\left\{x∈N^*│x<9\right\}  

d)

 A={xNx9}A=\left\{x∈N^*│x\le9\right\}  

2.

Cách viết ĐÚNG tập hợp D bằng cách liệt kê phần tử là:

a)

D=[6;7;8;9]D=\left[6;7;8;9\right]

b)

D=(6;7;8;9)D=\left(6;7;8;9\right)

c)

D=6;7;8;9D=6;7;8;9

d)

D={6;7;8;9}D=\left\{6;7;8;9\right\}

3.

Cho tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 3 và không lớn hơn 9. Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

C={4;5;6;7;8;9}C=\left\{4;5;6;7;8;9\right\}

b)

C={4;5;6;7;8}C=\left\{4;5;6;7;8\right\}

c)

C={xN3<x<9}C=\left\{x∈N^*│3<x<9\right\}

d)

C={xN3<x9}C=\left\{x∈N│3<x\le9\right\}

4.

Khi viết thêm ba chữ số 0 vào bên trái của một số a ( a khác 0) thì a

a)

Tăng thêm 1000 lần.

b)

Giảm đi 1000 lần.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng thêm 3000 lần.

5.

Thế kỉ 18 được viết trong hệ La Mã là:

a)

XXI

b)

XVIII

c)

XIX

d)

VIIIX

6.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

{5;6;7;8;9}\left\{5;6;7;8;9\right\}

b)

[5;6;7;8;9]\left[5;6;7;8;9\right]

c)

(5;6;7;8;9)\left(5;6;7;8;9\right)

d)

5;6;7;8;95;6;7;8;9

7.

Cho tập hợp  A={6;7;8;9;10}A=\left\{6;7;8;9;10\right\}  .Viết tập hợp  bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

a)

 A={xN6<x<9}A=\left\{x∈N│6<x<9\right\}  

b)

 A={xN6x<10}A=\left\{x∈N│6\le x<10\right\}  

c)

 A={xN5<x<11}A=\left\{x∈N│5<x<11\right\}  

d)

 A={xN6x10}A=\left\{x∈N│6\le x\le10\right\}  

8.

Số tự nhiên liền trước số 7428 là số:

a)

7427.

b)

7429.

c)

7439.

d)

7430.

9.

Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là số:

a)

97

b)

10

c)

99

d)

11

10.

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 748<x<760748<x<760  


a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

11.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

0 không thuộc NN^*

b)

Tồn tại số thuộc NN^{ } nhưng không thuộc NN^*

c)

Tồn tại số không thuộc N^{ } nhưng thuộc N^*

d)

8N8\in N

12.

Giá trị của  232^3  là


a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

13.

Viết kết quả phép tính 100.10.2.5100.10.2.5  dưới dạng một lũy thừa

 

a)

 10210^2  

b)

 10310^3  

c)

 10410^4  

d)

 10510^5  

14.

3 lập phương bằng _

(a)  

15.

Tính 12021.202101^{2021}.2021^0  


a)

2021

b)

2022

c)

1

d)

0

16.

Tính giá trị của  34: 323^4:\ 3^2  


a)

 323^2  

b)

 99  

c)

 313^1  

d)

 33  

17.

 5.2218:35.2^2-18:3  

Kết quả của phép tính



(a)  

18.

 626^2 còn đọc là

a)

Sáu lập phương

b)

Sáu bình phương

19.

49 là bình phương của số nào sau đây?

a)

49

b)

7

c)

6

d)

9

20.

64 là lập phương của số nào sau đây

a)

7

b)

14

c)

16

d)

4

21.

Biểu thức 3.3.3.3.3.33.3.3.3.3.3 viết dưới dạng lũy thừa cơ số 3 là

a)

 333^3  

b)

 343^4  

c)

 353^5  

d)

 363^6  

22.

Số chính phương là số có thể viết dưới dạng bình phương của một số tự nhiên. 64 là số chính phương vì ....2=64 (a)   ^2=64  
Hãy điền số thích hợp vào ...

23.

Tính nhẩm lũy thừa theo mẫu : 101=10 ; 102=10010^1=10\ ;\ 10^2=100 

Vậy  104=?10^4=?  



(a)  

24.

Tìm số tự nhiên a để  an=1(a0), nNa^n=1\left(a\ne0\right),\ n\in N  . Vậy a bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:  2x5=72x-5=7  

 x=?x=?  



(a)  

26.

 x3=125,  x= ?x^3=125,\ \ x=\ ?  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Tính: 23+322^3+3^2  




(a)  

28.

Những đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

am:an=amna^m:a^n=a^{m-n}

b)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

c)

am:an=am:na^m:a^n=a^{m:n}

d)

am + an=am+na^m\ +\ a^n=a^{m+n}

e)

a0=0a^0=0

29.

Điền số mũ thích hợp vào dấu "..." 34 . 33=3...3^4\ .\ 3^3=3^{...}  




(a)  

30.

Thu gọn 49.72.749.7^2.7  

a)

 727^2  

b)

 737^3  

c)

 747^4  

d)

 757^5  

31.

Tính 9999: 9993999^9:\ 999^3  

a)

 999999  

b)

 9996999^6  

c)

 9994999^4  

d)

 9993999^3  

32.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn: x5 : x3 =36x^{5\ }:\ x^3\ =36  


a)

 x=4x=4  

b)

 x=5x=5  

c)

 x=6x=6  

d)

 x=2x=2