wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN SIN VÀ COSIN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào thì sinx=1\sin x=-1  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

 x=k2πx=k2\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số  y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

3.

Khi  cosx=0x=kπ\cos x=0\leftrightarrow x=k\pi  

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi nào thì cosx=1\cos x=1  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x=k2πx=k2\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

5.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sinxy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
6.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cosxy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
7.

Hàm số y = sinx đồng biến trên khoảng nào?

a)
b)
c)
d)
8.

Xét hàm số y = cosx trên [π;π].\left[-\pi;\pi\right].  Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  (π;0)\left(-\pi;0\right)  và  (0;π)\left(0;\pi\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  \left(-\pi;0\right)  và nghịch biến trên khoảng  \left(0;\pi\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  \left(-\pi;0\right)  và đồng biến trên khoảng  \left(0;\pi\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  \left(-\pi;0\right)  và  \left(0;\pi\right)  

9.

Tập xác định của HSLG:
 y=cosxy=\cos x là?

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

10.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

a)

Hàm số y = cosx là hàm số chẵn.

b)

Hàm số y = cosx có tập giá trị là đoạn [-1;1].

c)

Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn chu kì 2π2\pi .

d)

Hàm số y = cosx đồng biến trên tập xác định.

11.

sinα=0. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

12.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

13.

Tập giá trị của hàm số y=sinxy=\sin x 

a)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

b)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

c)

 RR  

d)

 RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

14.

Hàm số lượng giác y = sinx là

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

15.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=sinxy=\sin x  là:

a)

 T=2πT=2\pi  

b)

 T=π2T=\frac{\pi}{2}  

c)

 T=πT=\pi  

d)

 T=2π3T=\frac{2\pi}{3}  

16.

Tập xác định của HSLG:
 y=sinxy=\sin x 

a)

 D=RD=R  {π2+kπ, k Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

b)

 D=R  D=R\ \   

c)

 D=RD=R  \ {kπ, k Z}\left\{k\pi,\ k\ \in Z\right\}  

d)

 D=[1;1]D=\left[-1;1\right]  

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tập giá trị của hàm số y=cosxy=\cos x 

a)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

b)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

c)

 RR  

d)

 RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ.

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

c)

Hàm số y=cosxy=\cos x tuần hoàn với chu kì π\pi

d)

Hàm số y=cosxy=\cos x nhận trục tung OyOy làm trục đối xứng.

22.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cosxy=\cos x là:

a)

T=2πT=2\pi

b)

T=π2T=\frac{\pi}{2}

c)

T=πT=\pi

d)

T=2π3T=\frac{2\pi}{3}

23.
a)
b)
c)
d)
24.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π, là hàm số lẻ

b)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì π, là hàm số lẻ

c)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì π, là hàm số chẵn

d)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π, là hàm số chẵn