wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu trắc nghiệm

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ở thời điểm hiện tại, có bao nhiêu máy bán hàng tự động ở Nhật?

a)

3 149,100

b)

2 149,100

c)

4 149,100

d)

1 149,100

2.

Loài chim nào là quốc điểu của Nhật Bản?

a)
b)
c)
d)
3.

十人十色 tương đướng với thành ngữ nào dưới đây?

a)

Mỗi ngưỡi mỗi ý

b)

9 người 10 ý

c)

Một mũi tên trúng hai đích

d)

Nói một đằng làm một 

4.

Từ “viking” trong tiếng Nhật nghĩa là gì?

a)
b)
c)
d)
5.

口が滑る  tương đương với câu thành ngữ nào dưới đây?

a)

Giọt nước tràn ly

b)

Giọt nước tràn ly

c)

Lời nói ra như bát nước đổ đi

d)

Bụng làm dạ chịu

6.

Chơi chữ trong tiếng Nhật thì 4649 đọc là?

a)

よんろしく

b)

よんろくしく

c)

よろくしく

d)

よろしく

7.

知らぬが仏 tương đương với thành ngữ nào dưới đây?

a)

Điếc không sợ súng

b)

Lửa thử vàng

c)

Có công mài sắc có ngày nên kim

d)

Thất bại là mẹ thành công

8.

Mỗi học sinh tiểu học ở Nhật đều có một cái randsel, vậy đó là gì?

a)
b)
c)
d)
9.

時は金なり tương đương với thành ngữ nào dưới đây?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim

b)

Thời gian là tiền bạc

c)

Thất bại là mẹ thành công

d)

Lửa thử vàng

10.

一期一会 tương đướng với nghĩa Hán Việt nào?

a)

Nhất kỳ nhất hội

b)

Nhất niệm nhất hội

c)

Nhất tâm nhất hội

d)

Nhất tâm nhất hội

11.

Chơi chữ trong tiếng Nhật thì 39 đọc là gì và có nghĩa là gì?

a)

サンキュウ, cảm ơn

b)

さんじゅうきゅう, 39

c)

さんく, số 3 số 9

d)

サンク, cảm ơn

12.

Chơi chữ trong tiếng Nhật thì 15 đọc là gì và có nghĩa là gì?

a)

いちご , quả dâu tây

b)

いちご , số 1 số 5

c)

じゅうご、 quả dâu tây

d)

じゅうご、số 15

13.

Chơi chữ trong tiếng Nhật thì 889 ĐỌC là gì?

a)

はやく

b)

ややく

c)

やはく

d)

ははく

14.

Chơi chữ trong tiếng Nhật thì 3476 ĐỌC là gì?

a)

さよなら

b)

さんよなら

c)

さよんなら

d)

さんよんなら

15.

今、コロナウイルスがはやっている。( Chọn đúng nghĩa cho từ tô màu)

a)

Lây lan

b)

Phát hiện 

c)

Ngăn chặn 

d)

Phong phú

16.

生年月日 ( chọn nghĩa đúng nhất)

a)

Ngày sinh

b)

Sinh nhật

c)

Năm sinh

d)

Ngày tháng năm sinh

17.

Tìm từ liên quan đến ファストフード.

a)

ペット

b)

フルーツ

c)

フライドチキン

d)

カード

18.

毎日運動をしたら、とても_____になった

a)

健康(けんこう)

b)

c)

趣味(しゅみ)

d)

家族

19.

わたしはいつも(  )をききながらべんきょうします.

a)

ぺん

b)

ラジオ

c)

テーブル

d)

ストーブ

20.

えきででんしゃに(  )ます

a)

のり 

b)

とり

c)

すわり

d)

のぼり

21.

お正月 phiên hiragana là?

a)

おしょうがつ

b)

おしょがつ

c)

おおしょうがつ

d)

おじょうがつ

22.

やぶれる

a)

めがねがやぶれてしまいました

b)

シャツがやぶれてしまいました.

c)

車がやぶれてしまいました.

d)

たまごがやぶれてしまいました.

23.

A:やまださん、(  )です

B:20です。

a)

おいくつ

b)

どちら

c)

だれ

d)

どの

24.

父は(  )な人です.

a)

おもしろい

b)

まじめ

c)

てんき

d)

きびしい

25.

Đâu là váy cưới truyền thống SHIROMAKU của phụ nữ Nhật Bản?

a)
b)
c)
d)
26.

Loại cá nào ở Nhật tiêu thụ nhiều nhất và giúp người Nhật kéo dài tuổi thọ?

a)
b)
c)
d)
27.

Akihabara được mệnh danh là thiên đường dành cho các tín đồ đam mê công nghệ và là thủ phủ của văn hóa Anime-Manga, vậy hình nào là Akihabara?

a)
b)
c)
d)
28.

Nhật Bản thuộc vùng khí hậu nào?

a)

Vùng khí hậu nhiệt đới

b)

Vùng khí hậu ôn đới

c)

Vùng khí hậu hàn đới

d)

Vùng khí hậu khô

29.

Nhật Bản được chia làm mấy vùng địa lý?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

30.

Địa danh sau đây thuộc nơi nào của Nhật Bản?

a)

東京

b)

京都市

c)

北海道

d)

大阪市

31.

Tokyo có phải là thủ đô của Nhật Bản?



(a)  

32.

Nhật Bản có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

47

b)

26

c)

45

d)

54

33.

Trong lịch sử Nhật Bản có bao nhiêu vương triều

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

34.

木nghĩa là cây,  林 nghĩa là rừng thưa, còn森 là rừng rậm rạp vậy kanji của “じゅんび” là?

a)

準備

b)

予備

c)

退職

d)

退化

35.

Hiragana của 家教 là?

a)

かきょう

b)

かきょ

c)

かうきょう

d)

かうきょ

36.

東 là hướng Đông, 西 là hướng Tây, 南 là hướng Nam., 北 hướng Bắc vậy đâu là mùa xuân

a)

b)

c)

d)

37.

Cá Thu thường được người Nhật làm cá bào khô, vậy cá Thu có Kanji là

a)

b)

c)

d)

38.

Sau đây, đâu là kanji của từ “ Nguyện vọng”

a)

願望

b)

願悲

c)

祈願

d)

訴願

39.

Đâu là quốc hoa của Nhật Bản

a)

さくら

b)

きく

c)

あじさい

d)

あおい

40.

毎朝(まいあさ)(。。。)を 飲みます(のみます)。

a)

にく

b)

おちゃ  

c)

おかし

d)

やさい

41.

今朝(けさ)は 時間(じかん)が ありませんでしたから、おべんとう を (。。。)。

a)

つくります

b)

つくりましょう

c)

つくりました

d)

つくりませんでした  

42.

おさけは (。。。)すきじゃありません。

a)

あまり

b)

とても

c)

よく

d)

すぐ

43.

私の 家(いえ)から 学校(がっこう)まで、歩いて(あるいて)5分(。。。)かかりません。

a)

だけ

b)

  しか  

c)

なら

d)

あいだ

44.

  妹(いもうと)は 私が 勉強(べんきょう)を(。。。)間(あいだ)、ずっと 寝て(ねて)いました。

a)

した

b)

している

c)

する

d)

するの

45.

  本(。。。)読んで(よんで)いないで、たまには 外へ 出ませんか。

a)

さえ

b)

しか

c)

d)

ばかり

46.

  ばんごう は せんしゅの(。。。)にはってあります。

a)

すいえい

b)

せん

c)

せなか 

d)

しあい

47.

簡単(かんたん)そうな 問題(もんだい)(。。。)間違え(まちがえ)たりするから、よく注意(ちゅうい)してくださいね。

a)

に比べて(くらべて)

b)

にかけて

c)

に限って(かぎって)

d)

にとって

48.

爆発(ばくはつ)した建物(たてもの)から助け(たすけ)出された(だされた)人々(ひとびと)は、みんな 血(ち)(。。。)になっていました。

a)

しか

b)

について

c)

  はもちろん

d)

だらけ  

49.

無理(むり)に子供(こども)にピアノを(。。。)たら、すぐに 止めて(やめて)しまった。

a)

習っ(ならっ)

b)

  習わせ (ならわせ)

c)

習われ (ならわれ)

d)

習わされ (ならわされ)

50.

Tại sao siêu thị ở Nhật Bản lại có hai loại giỏ xách hàng khác màu nhau?

a)

Tạo sự khác biệt

b)

Để trang trí cho đẹp

c)

Đó là hệ thống chống trộm

d)

Tất cả các ý trên đều sai