Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt lớp 2

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Chim cú mèo

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

2.

Dựa vào nội dung câu chuyện "Cậu bé ham học" và trả lời câu hỏi: Vì sao Vũ Duệ được đi học?

a)

Vì VŨ Duệ chăm chỉ.

b)

Vì thầy giáo khuyên cha mẹ cho Vũ Duệ đi học.

c)

Vì Vũ Duệ trả lời đúng câu hỏi của thầy.

3.

Sau khi bỏ sừng và râu, ngắm mình trong gương voi hiểu ra điều gì?

a)

Nghe lời Hươu và Dê sẽ xinh hơn.

b)

Mình lúc nào cũng xinh.

c)

Mình chỉ xinh đẹp khi đúng là voi.

4.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

5.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

6.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

7.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

8.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

9.

Khi viết câu con cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

10.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

11.

Đây là chữ hoa gì?

a)

Chữ hoa S

b)

Chữ hoa C

c)

Chữ hoa T

d)

Chữ hoa E

12.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Ngôi xao

b)

Củ ngệ

c)

Nghựa phi

d)

Nghe đài

13.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau: Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt , tươi tắn.

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

14.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Cây nấm

b)

Hoa lở

c)

Cái lón

d)

Quả la

15.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

16.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

17.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, quét nhà, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

18.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?

a)

hát

b)

chạy

c)

vui vẻ

d)

học

19.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường?

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

20.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

21.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "Ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

22.

Bốn chân như bốn cột đinh

Thân hình to lớn mũi dài, tài to.

Là con gì?

a)

Hà mã

b)

Con voi

c)

Hươu cao cổ

d)

Sư tử

23.

Ruột chấm vừng đen

Ăn vào mà xem

Vừa bổ vừa mát.

Là quả gì?

a)

Quả dưa hấu

b)

Quả hồng

c)

Quả thanh long

d)

Quả hồng xiêm

24.

Từ nào dưới đây chỉ nghề nghiệp?

a)

Kĩ sư

b)

Công nhân

c)

Bố mẹ

d)

Ca sĩ

25.

Trong bài Ngày hôm qua đâu rồi, con thấy Ngày hôm qua ở lại những đâu?

a)

Trên cành hoa trong vườn

b)

Trong hạt lúa mẹ trồng

c)

Trong trang vở hồng của con

d)

Trong nhà em