wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - UNIT 5 - 3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
forum
a)
diễn đàn
b)
đăng tin, tải tin lên mạng
c)
tương tác
d)
phương tiện thông tin đại chúng
2.
to post
a)
đăng tin, tải tin lên mạng
b)
lướt (web, sóng, …)
c)
có khả năng
d)
mạng vi tính
3.
to surf
a)
lướt (web, sóng, …)
b)
lướt web
c)
xa xôi
d)
đoán, dự doán
4.
to surf the net/web
a)
lướt web
b)
hồi đáp, trả lời
c)
thiết bị điều khiển từ xa
d)
rao, kêu to, khóc
5.
to response
a)
hồi đáp, trả lời
b)
giao tiếp
c)
nguồn (cung cấp)
d)
người rao tin
6.
to communicate
a)
giao tiếp
b)
sự giao tiếp
c)
nguồn thu nhập
d)
la, hét, nói lớn tiếng
7.
communication
a)
sự giao tiếp
b)
tuyệt vời
c)
có tính bạo lực
d)
tiếng hét, tiếng la
8.
wonderful
a)
tuyệt vời
b)
chối, chối bỏ
c)
bạo lực
d)
một cách rộng khắp
9.
to deny
a)
chối, chối bỏ
b)
lợi ích
c)
phim tài liệu
d)
trẻ thành niên
10.
benefit
a)
lợi ích
b)
sự tiếc nuối, sự thương hại
c)
cung cấp nhiều thông tin
d)
người lớn
11.
pity
a)
sự tiếc nuối, sự thương hại
b)
đáng thương, đáng tiếc
c)
thông tin
d)
sự đa dạng
12.
pitiful
a)
đáng thương, đáng tiếc
b)
một cách đáng thương/ tiếc
c)
cung cấp thông tin
d)
kênh truyền hình
13.
pitifully
a)
một cách đáng thương/ tiếc
b)
quyền truy cập, quyền tiếp cận
c)
điện tín
d)
giai đoạn
14.
access
a)
quyền truy cập, quyền tiếp cận
b)
truy cập, tiếp cận
c)
gởi điện tín
d)
có tính tương tác
15.
to access
a)
truy cập, tiếp cận
b)
thám hiểm, khám phá
c)
ngành báo chí
d)
sự tương tác
16.
to explore
a)
thám hiểm, khám phá
b)
sự thám hiểm, sự khám phá
c)
nhà báo
d)
nhà báo
17.
exploration
a)
sự thám hiểm, sự khám phá
b)
đi lang thang, đi dạo
c)
diễn đàn
d)
đi lang thang, đi dạo
18.
to wander
a)
đi lang thang, đi dạo
b)
mục tiêu, mục đích
c)
đăng tin, tải tin lên mạng
d)
mục tiêu, mục đích
19.
purpose
a)
mục tiêu, mục đích
b)
sự giới hạn
c)
lướt (web, sóng, …)
d)
sự giới hạn
20.
limitation
a)
sự giới hạn
b)
giới hạn
c)
lướt web
d)
giới hạn
21.
to limit
a)
giới hạn
b)
tốn nhiều thời gian
c)
hồi đáp, trả lời
d)
nguồn thu nhập
22.
time-consuming
a)
tốn nhiều thời gian
b)
chịu đựng
c)
giao tiếp
d)
có tính bạo lực
23.
to suffer
a)
chịu đựng
b)
sự bất lợi
c)
sự giao tiếp
d)
bạo lực
24.
disadvantage
a)
sự bất lợi
b)
sự thuận lợi
c)
tuyệt vời
d)
phim tài liệu
25.
advantage
a)
sự thuận lợi
b)
tương tác
c)
chối, chối bỏ
d)
cung cấp nhiều thông tin