wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9: OXIT - AXIT

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nung hoàn toàn 15g CaCO3 ở nhiệt độ cao. Thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là ( biết Ca =40, C =12, O=16)

a)

6,72(l).

b)

4,48(l).

c)

3,36(l).

d)

5,6(l).

2.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

3.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

4.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

5.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

6.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

7.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Khí sunfuric

d)

Lưu huỳnh IV oxit

8.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

9.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

10.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

11.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

12.

Cặp chất có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch là

a)

Na2SO3 và HCl.

b)

HCl và H2SO4.

c)

H2SO4 và NaOH.

d)

Na2CO3 và HCl.

13.

Khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì ta thu được khí

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

SO2.

14.

Dãy chất sau đây toàn oxit axit là

a)

CO, NO, CuO.

b)

Al2O3, ZnO, CO2 .         

c)

SO2, SO3, CO2.       

d)

Na2O, CuO, CaO.

15.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc là

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

d)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.