wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm phân bố

A. không đồng đều.                                    B.không đồng đều.       

C. không đồng đều.                                   D.không đồng đều.

a)

A không đồng đều.

b)

B không đồng đều.

c)

C không đồng đều.

d)

D không đồng đều.

2.

Câu 3. Đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

A. không đồng đều.                                            B. không đồng đều.                 

C. không đồng đều.                                       D. không đồng đều.

a)

A không đồng đều.

b)

B không đồng đều.

c)

C không đồng đều.

d)

D không đồng đều.

3.

Câu 4. Để thể hiện sự phân bố dân cư trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp

A.kí hiệu.                                                  B. nền chất lượng.      

C. chấm điểm.                                           D. bản đồ - biểu đồ.

a)

A kí hiệu

b)

B nền chất lượng

c)

C chấm điểm.   

d)

D bản đồ - biểu đồ

4.

Câu 5. Để xác định chính xác phương hướng trên bản đồ cần dựa vào

A. kí hiệu chữ viết                                      B. bảng chú giải.

C. tỉ lệ thước, số.                                       D. đường kinh, vĩ tuyến.

a)

A kí hiệu chữ viết 

b)

B bảng chú giải

c)

C tỉ lệ thước, số.

d)

D đường kinh, vĩ tuyến

5.

Câu 6. Trong phương pháp kí hiệu, để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ thường đặt

A. các mũi tên vào đúng vị trí của đối tượng.

B. các kí hiệu vào đúng vị trí của đối tượng.

C. các chấm điểm vào đúng vị trí của đối tượng.

D. các biểu đồ vào đúng phạm vi của lãnh thổ đó.

a)

A. các mũi tên vào đúng vị trí của đối tượng.

b)

B các kí hiệu vào đúng vị trí của đối tượng

c)

C các chấm điểm vào đúng vị trí của đối tượng

d)

D

6.

Câu 7. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

A. phân bố theo những điểm cụ thể.         B. di chuyển theo các tuyến.

C phân bố theo tuyến.                            D. phân bố rải rác.

a)

A phân bố theo những điểm cụ thể.  

b)

B di chuyển theo các tuyến.

c)

C phân bố theo tuyến.  

d)

D phân bố rải rác

7.

. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện

a)

A chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

b)

B giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

c)

C tính chất của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

d)

D động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

8.

Câu 9. Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

A. phân bố phân tán, lẻ tẻ                                  B. phân bố tập trung theo điểm.

C. phân bố theo tuyến.                               D. phân bố ở phạm vi rộng.

a)

A . phân bố phân tán, lẻ tẻ

b)

B phân bố tập trung theo điểm.

c)

C phân bố theo tuyến.

d)

D phân bố ở phạm vi rộng.

9.

Câu 10. Phương pháp khoanh vùng thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

a)

A . phân bố tập trung theo điểm.         

b)

B phân bố ở những khu vực nhất định.

c)

C . phân bố ở phạm vi rộng lớn.           

d)

D phân bố phân tán, lẻ tẻ.

10.

Câu 11. Để thể hiện thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ ta dùng phương pháp

a)

A kí hiệu.      

b)

B đường chuyển động

c)

C chấm điểm.   

d)

D bản đồ-biểu đồ.

11.

Câu 12. Các đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

A . các đường ranh giới hành chính.  

b)

B . các hòn đảo.

c)

C các điểm dân cư.  

d)

D . các dãy núi.

12.

Câu 13. Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp

a)

A . kí hiệu.    

b)

B bản đồ - biểu đồ.          

c)

C vùng phân bố.                

d)

D chấm điểm.

13.

Câu 14. Trong học tập địa lí, khi sử dụng bản đồ vấn đề cần lưu ý đầu tiên là

.

a)

A chọn bản đồ phù hợp với nội dung

b)

B đọc kĩ bảng chú giải.

c)

C tỉ lệ nắm được bản đồ.           

d)

D . xác định phương hướng trên bản đồ.

14.

Câu 15. Để tìm hiểu về chế độ nước của một con sông, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây?

A. Bản đồ khí hậu.                                                B. Bản đồ địa hình.     

C. Bản đồ địa chất.                                   D. Bản đồ nông nghiệp.

a)

A Bản đồ khí hậu.         

b)

B . Bản đồ địa hình.   

c)

C . Bản đồ địa chất.             

d)

D . Bản đồ nông nghiệp.

15.

Câu 16. Những bản đồ không vẽ kinh vĩ tuyến muốn xác định phương hướng dựa vào

a)

A mũi tên chỉ hướng Đông.  

b)

B mũi tên chỉ hướng Tây.

c)

C mũi tên chỉ hướng Nam.

d)

D . mũi tên chỉ hướng Bắc.

16.

Câu 17. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

A Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì phạm vi lãnh thổ thể hiện càng lớn.

b)

B Bản đồ có tỉ lệ càng lớn mức độ chi tiết càng cao.

c)

C Bản đồ quốc gia thường có tỉ lệ lớn hơn bản đồ thế giới.

d)

D Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ càng dễ sử dụng.

17.

Câu 18. Trước khi đọc bản đồ cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào sau đây?

a)

A Tỉ lệ bản đồ.      

b)

B Phương hướng.

c)

C . Bảng chú giải.  

d)

D Nội dung bản đồ.

18.

Câu 19. Trên bản đồ kí hiệu chữ thường thể hiện đối tượng địa lí nào sau đây?

a)

A Bôxít.

b)

B . Dầu khí.  

c)

C . Than đá.

d)

D Quặng sắt.

19.

Câu 20. Phương pháp chấm điểm không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng

a)

A cơ cấu.    

b)

B sự phân bố.          

c)

C số lượng.    

d)

D chất lượng.

20.

Câu 21. Để thể hiện luồng di dân trên bản đồ cần phải dùng phương pháp nào sau đây?

a)

A Phương pháp kí hiệu.     

b)

B Phương pháp chấm điểm.

c)

C Phương pháp bản đồ biểu đồ.        

d)

D Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.

21.

Câu 22. Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp

a)

A kí hiệu đường chuyển động.     

b)

B vùng phân bố.

c)

C kí hiệu.   

d)

D chấm điểm.

22.

Câu 24. Nhận định đúng về sự thể hiện của phương pháp khoanh vùng là

a)

A Thể hiện được sự phân bố của các đối tượng địa lí

b)

B Thể hiện được động lực phát triển của các đối tượng

c)

C Thể hiện sự phổ biến của 1 loại đối tượng riêng lẻ tách ra với các loại đối tượng khác

d)

D Thể hiện được qui mô của đối tượng.

23.

Câu 25. Trên bản đồ kinh tế - xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là

a)

A các nhà máy, sự trao đổi hàng hoá. 

b)

B biên giới, đường giao thông.

c)

C biên giới, đường giao thông

d)

D các nhà máy, đường giao thông

24.

Câu 26. Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây không được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động?

a)

A Hướng gió

b)

B . Dòng biển.             

c)

C Dòng sông.     

d)

D Hướng bảo.

25.

Câu 27.Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng

a)

A sự khác nhau về màu sắc kí hiệu.

b)

B sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu.

c)

C sự khác nhau về hình dạng kí hiệu.

d)

D sự khác nhau về độ nét kí hiệu.

26.

Câu 28. Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 6. 000. 000 thì 1cm trên bản đồ sẽ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

a)

A 60 m.  

b)

B 6 km.

c)

C 60 km.  

d)

D 600 km

27.

Câu 29. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 300 000, 3 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?

a)

A . 0, 9 km.   

b)

B 9 km.  

c)

C 90 km.

d)

D 900 km.

28.

Câu 30. Tỉ lệ bản đồ 1:10. 000. 000 cho biết 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu ki lô mét ngoài thực địa?

a)

A 10.      

b)

B. 100.  

c)

C 1000.    

d)

D 10000.

29.

Câu 31. Dựa vào bản đồ sau, cho biết gió mùa đông thổi qua biển Nhật Bản vào Nhật Bản theo nào?

 

a)

A Đông Bắc.     

b)

B Tây Bắc.

c)

C Đông Nam.    

d)

D Tây Nam.

30.

Câu 32. Để trình bày và giải thích chế độ mưa của vùng núi Tây Bắc ở Việt Nam, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây?

a)

A Khí hậu và địa hình.          

b)

B DIA HINH VA DIA CHAT

c)

C Thủy văn và địa hình.                    

d)

D Địa chất và đất đai.

31.

Câu 33. Khoảng cách từ Hà Nội đến Móng Cái là 101, 5km. Trên bản đồ Việt Nam khoảng giữa hai thành phố này là 14,5cm. Hỏi bản đồ Việt Nam có tỉ lệ bao nhiêu?

A. 1:700.000.                     B. 1:7.000.000.           C. 1:70. 000.                           D. 1:7. 000.

a)

A 1:700.000.   

b)

B . 1:7.000.000.  

c)

C 1:70. 000.       

d)

D 1:7. 000.

32.

Câu 1. Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?

a)

A Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

B Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.

c)

C Trái Đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn.

d)

D Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời và có hình tròn.

33.

Câu 2. Vào ngày 21/3 và 23/9 Mặt Trời lên thiên đỉnh tại

a)

A xích đạo.  

b)

B . chí tuyến.        

c)

C vòng cực.      

d)

D hai cực.

34.

Câu 3. Lãnh thổ Việt Nam nằm hoàn toàn trong múi giờ số mấy?

                      

a)

A 5.   

b)

B. 6.  

c)

C 7.       

d)

D 8.

35.

Câu 4. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

a)

A 0°.  

b)

B 180°.     

c)

C 90°T.     

d)

D 90°Đ.         

36.

Câu 5. Do ảnh hưởng của lực Côriôlit, các vật thể chuyển động ở bán cầu Nam sẽ bị lệch theo hướng nào?

a)

A . Bên trên theo hướng chuyển động.

b)

B Bên dưới theo hướng chuyển động.

c)

C . Bên phải theo hướng chuyển động.  

d)

D Bên trái theo hướng chuyển động.

37.

Câu 6. Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

a)

A giờ múi.       

b)

B giờ địa phương.        

c)

C giờ quốc tế.         

d)

D . giờ GMT.

38.

Câu 7. Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì

a)

A tăng thêm một ngày lịch.             

b)

B lùi lại một ngày lịch.

c)

C tăng thêm hai ngày lịch.                 

d)

D lùi lại hai ngày lịch

39.

Câu 8. Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?

a)

A Múi giờ số 0.    

b)

B Múi giờ số 6.

c)

C Múi giờ số 12.        

d)

D . Múi giờ số 18.

40.

Câu 9. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại những hệ quả nào sau đây?

a)

A Các mùa, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

B Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

c)

C Ngày đêm, các mùa, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

D Luân phiên ngày đêm, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

41.

Câu 10. Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm 2 lần ở khu vực

a)

A chí tuyến Bắc.              

b)

B chí tuyến Nam

c)

C nội chí tuyến.   

d)

D ngoại chí tuyến

42.

Câu 11. Tia sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc với tiếp tuyến ở bề mặt đất là hiện tượng

a)

A các mùa trong năm.

b)

B . giờ trên Trái Đất.

c)

C luân phiên ngày, đêm.      

d)

D .Mặt Trời lên thiên đỉnh.

43.

Câu 12. Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng

a)

A 15 độ kinh tuyến.   

b)

B 16 độ kinh tuyến.  

c)

C 18 độ kinh tuyến.         

d)

D 20 độ kinh tuyến.

44.

Câu 13. Nơi chỉ xuất hiện hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh 1 lần duy nhất trong năm là

a)

A vòng cực.   

b)

B chí tuyến.

c)

C vùng nội chí tuyến.                                  

d)

D vùng ngoại chí tuyến.

45.

Câu 14. Do tác động của lực Côriôlit ở bán cầu Bắc các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch hướng

a)

A về phía bên phải theo hướng chuyển động.    

b)

Bvề phía bên trái theo hướng chuyển động.

c)

C về phía bên trên theo hướng chuyển động

d)

D . về phía bên dưới theo hướng chuyển động.

46.

Câu 15. Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là

.

a)

A . mùa xuân.            

b)

B . mùa hạ.      

c)

C mùa thu.   

d)

D . mùa đông.

47.

Câu 16. Vào ngày nào trong năm thì bán cầu Bắc có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất?

A. 21/3.                              B. 23/9.                        C. 22/6.                      D. 22/12.

a)

A 21/3.   

b)

B23/9.    

c)

C 22/6.

d)

D 22/12.

48.

Câu 17. Ở Việt Nam trong năm có mấy lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

A . 1.    

b)

B 2

c)

C 3.

d)

D. 4.

49.

                            

Câu 18. Phát biểu nào không phải là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

A Hiện tượng luân phiên ngày, đêm.  

b)

B Giờ và đường chuyển ngày quốc tế.

c)

C Sự lệch lướng chuyển động của các vật thể. 

d)

D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

50.

Câu 19. Kinh tuyến nằm giữa múi giờ số +7 là

a)

A 75°Đ.   

b)

B 75°T.

c)

C 105°Đ.

d)

D.105°T.

51.

Câu 20. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

A Vùng cực.       

b)

B Hai cực.   

c)

C Chí tuyến.  

d)

D. Xích đạo

52.

Câu 21. Vào ngày 22/12, vòng cực Bắc sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Ngày dài 24 giờ.     

b)

B. Đêm dài 24 giờ.

c)

C Ngày dài đêm ngắn.     

d)

D Ngày dài bằng đêm.

53.

Câu 22. Hiện tượng nào sau đây không chịu tác động của lực Côriolit?

A. Gió mùa.                         B. Dòng biển.             C. Thủy triều.             D. Đêm trắng.

a)

A Gió mùa.   

b)

B Dòng biển.     

c)

C thủy triều.   

d)

D Đêm trắng.

54.

Câu 23. Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là

a)

A sự luân phiên ngày đêm.

b)

B sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

c)

C cơ sở xây dựng mạng lưới tọa độ trên Trái Đất.

d)

D giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế

55.

Câu 24. Ở cùng một thời điểm người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở các độ cao khác nhau nên có giờ khác nhau. Nguyên nhân là gì?

a)

A Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

B Trục Trái Đất nghiêng.

c)

C . Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

D Trái Đất có dạng hình khối cầu.

56.

Câu 25. Nơi nào sau đây không có sự chênh giữa ngày và đêm?

a)

A Chí tuyến.  

b)

B Xích đạo. 

c)

C Hai cực. 

d)

D Vòng cực.

57.

Câu 26. Khu vực có ngày, đêm kéo dài suốt 24 giờ xảy ra tại

a)

A xích đạo đến cực

b)

B xích đạo đến cực. 

c)

C. xích đạo.

d)

D chí tuyến.

58.

VCâu 27. Tại hai cực, hiện tượng ngày và đêm diễn ra như thế nào?

a)

A Sáu tháng ngày, sáu tháng đêm.     

b)

B Ngày địa cực, đêm địa cực.

c)

C Ngày, đêm bằng nhau.         

d)

D Ngày dài, đêm ngắn.

59.

Câu 28. Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh không xuất hiện ở nơi nào sau đây?

a)

A Vùng nội chí tuyến.  

b)

B Vùng nội chí tuyến.  

c)

C Vùng ngoại chí tuyến.  

d)

D Chí tuyến Bắc, Nam.

60.

Câu 29. Nhận định nào sau đây không đúng về mùa?

a)

A . Một năm có bốn mùa.

b)

B Mọi nơi trên Trái Đất đều có mùa như nhau.

c)

C Có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu.

d)

D Hai bán cầu có mùa trái ngược nhau.

61.

Câu 30. Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do

a)

A Trái Đất tự chuyển động quanh trục.

b)

B Trái Đất tự chuyển động tịnh tuyến quanh Mặt Trời.

c)

C Trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.

d)

DTrái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.

62.

Câu 31. Ở bán cầu Bắc, mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm?

a)

A Mùa xuân.   

b)

B Mùa hạ.  

c)

C Mùa hạ.  

d)

D Mùa đông.

63.

Câu 32. Ở Lũng Cú (23023’ Bắc) thuộc tỉnh Hà Giang, nhận định nào đúng về hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

A Không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.   

b)

B Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần.

c)

C Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần.

d)

D Mặt Trời lên thiên đỉnh tùy từng năm.

64.

Câu 33. Khi Việt Nam là 18h30’ thì ở Matxcơva (múi giờ 3) là mấy giờ?

 

a)

A 12h30’.

b)

B 13h30’.           

c)

C 14h30’

d)

D . 15h30’.

65.

Câu 34. Khi Luân Đôn đang đón giao thừa thì lúc đó Việt Nam là mấy giờ?

a)

A 6 giờ.  

b)

B 7 giờ. 

c)

C . 17 giờ.               

d)

D 19 giờ.

66.

Câu 35. Câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng. Ngày tháng mười chưa cười đã tối” chỉ ra hệ quả địa lí nào sau đây của Trái Đất?

a)

A Sự luân phiên ngày, đêm.   

b)

B Ngày, đêm dài ngắn theo mùa.

c)

C Ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ.

d)

D. Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời

67.

Câu 36. Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Côriolit gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành

a)

A Đông Nam.

b)

B . Tây Nam.  

c)

C Đông Bắc.

d)

D Tây Bắc.

68.

Câu 1. Thạch quyển được giới hạn bởi

a)

A vỏ Trái Đất và lớp Manti.

b)

B lớp Manti.

c)

C. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti.

d)

D vỏ Trái Đất và phần dưới của lớp Manti.

69.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

a)

A Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

b)

B Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.

c)

C Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.

d)

D Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp Manti.

70.

Câu 3. Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

A. động đất, núi lửa

b)

B. bão.

c)

C . ngập lụt.

d)

D thủy triều dâng

71.

Câu 4. Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

A. các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.

b)

B sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời.

c)

C do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.

d)

D. do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.

72.

Câu 5. Dãy núi Hi - ma - lay - a được hình thành do

a)

A mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu - Á.

b)

B . mảng Phi xô vào mảng Âu - Á.

c)

C. mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á.

d)

D mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á.

73.

Câu 6. Sống núi ngầm dưới đáy Đại Tây Dương là kết quả của vận động

a)

A tách dãn giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu - Á

b)

B dồn ép giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu - Á

c)

C. tách dãn giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu - Á

d)

D Dồn ép giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu - Á

74.

Câu 7. Các hoạt động như động đất, núi lửa lại phân bố thành các vành đai là do

a)

A . chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa các mảng.

b)

B chúng xuất hiện ở nơi tiếp xúc lục địa và đại dương.

c)

C . chúng xuất hiện ranh giới các đại dương.

d)

D sự phân bố xen kẻ của lục địa và đại dương.

75.

Câu 1. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

A nguồn năng lượng từ đại dương.    

b)

B nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất.

c)

C nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.      

d)

D . nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

76.

Câu 2. Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực?

a)

A . Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy. 

b)

B . Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.

c)

C . Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.  

d)

D . Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.  

77.

Câu 3. Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.

a)

A . Biển tiến. 

b)

B Biển thoái

c)

C Uốn nếp.  

d)

D Đứt gãy.

78.

Câu 4. Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy?

a)

A. Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm.  

b)

B. Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng.

c)

C . Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.    

d)

D . Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.    

79.

Câu 5. Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở nơi nào sau đây?

a)

A Đất đá có độ dẻo cao. 

b)

B . Đất đá có độ cứng cao

c)

C Nơi có hoạt động động đất. 

d)

D Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

80.

Câu 6. Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên?

a)

A . Núi lửa.  

b)

B Núi uốn nếp. 

c)

C Địa lũy. 

d)

D. Địa hào.

81.

Câu 7. Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

a)

A. đứt gãy.  

b)

B. biển tiến. 

c)

C. uốn nếp.  

d)

D biển thoái.

82.

Câu 8. Kết quả phần lớn lãnh thổ nước Hà Lan hiện nay nằm dưới mực nước biển là do.

a)

A. Hiện tượng uốn nếp.      

b)

B Hiện tượng đứt gãy.

c)

C Hoạt động động đất, núi lửa.

d)

D. Vận động hạ xuống của vỏ Trái Đất.

83.

Câu 9. Địa hào, địa lũy là kết quả của

a)

A sự bồi đắp phù sa.

b)

B hiện tượng đứt gãy.

c)

C . hiện tượng uốn nếp.

d)

D biển tiến, biển thoái.

84.

Câu 10. Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là

a)

A. đều cần có sự tác động mạnh mẽ của con người.

b)

B. đều được hình thành từ nguồn năng lượng Mặt Trời.

c)

C . cùng được sinh ra do nguồn năng lượng của Trái Đất.

d)

D . cùng được sinh ra do nguồn năng lượng của Trái Đất.

85.

Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa là do

a)

A. nằm ở vị trí tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

b)

B . nằm ở vị trí tiếp xúc giữa lục địa và đại dương.

c)

C là một quần đảo nằm trong Thái Bình Dương.

d)

D nằm ở nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh

86.

Câu 12. Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất là

a)

A . làm cho đất đá di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

b)

B . làm cho đất đá bị gãy đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

c)

C. làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên trong khi bộ phận khác bị hạ xuống.

d)

D làm cho đất đá bị uốn thành nếp nhưng không phá vỡ tính liên tục của chúng

87.

Câu 1. Hình thức biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ của phương pháp chấm điểm là         

           

a)

A . các điểm chấm trên bản đồ   

b)

B những mũi tên trên bản đồ.

c)

C các biểu đồ trên bản đồ

d)

D các ký hiệu trên bản đồ