wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Topic 4: Global Warming

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Additionally

a)

Thêm vào đó

b)

Khí hậu học

c)

Khí hậu

d)

Cao trào

2.

Alleviation

a)

Phân bón sinh học

b)

Sự làm nhẹ đi, giảm nhẹ đi

c)

Tai ương, tai họa

d)

Đặt cọc

3.

Beetle

a)

Khí hậu

b)

Khí hậu học

c)

Bọ cánh cứng

d)

Một cách vụng về

4.

Bio- Fertilizer

a)

Nhà sinh thái

b)

Sinh thái

c)

Sáng tạo

d)

Phân bón hóa học

5.

Catastrophe

a)

Tai ương, tai họa

b)

Tán dương, ca ngợi

c)

Tố cáo, vạch mặt

d)

Nói chuyện

6.

Catastrophic

a)

Tai ương, tai họa

b)

Tai ương, thảm khốc

c)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

d)

Sinh vật

7.

Climatology

a)

Khí hậu học

b)

Khí hậu

c)

Kết tội

d)

Tố cáo, vạch mặt

8.

Climate

a)

Cao trào

b)

Thuộc khí hậu

c)

Khí hậu

d)

Sinh thái

9.

Climatic

a)

Thuộc khí hậu

b)

Khí hậu học

c)

Khí hậu

d)

Tai ương, tai họa

10.

Climax

a)

Cao trào

b)

Khí hậu

c)

Thuộc khí hậu

d)

Khí hậu học

11.

Clumsily

a)

Phân bón sinh học

b)

Sự làm nhẹ, giảm nhẹ đi

c)

Them vào đó

d)

Một cách vụng về

12.

Commend

a)

Tán dương, ca ngợi

b)

Tố cáo, vạch mặt

c)

Kết tội

d)

Cao trào

13.

Condemn

a)

Kết tội

b)

Tố cáo,vạch mặt

c)

Tán dương, ca ngợi

d)

Tan ra

14.

Denounce

a)

Tó cáo ,vạch mặt

b)

Tố cáo

c)

Đảo ngược

d)

Thay thế

15.

Converse

a)

Nói chuyện

b)

Nghi ngờ

c)

Đảo ngược

d)

Nội địa

16.

Creativity

a)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

b)

Sự sáng tạo

c)

Sinh vật

d)

Sáng tạo

17.

Creation

a)

Tán dương, ca ngợi

b)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

c)

Sự sáng tạo

d)

Kết tội

18.

Creature

a)

Sinh vật

b)

Trận đòn roi

c)

Thay thế

d)

Sông băng

19.

Creative

a)

Sáng tạo

b)

Sinh vật

c)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

d)

Sự sáng tạo

20.

Deposit

a)

Đặt cọc

b)

Giữ nhiệt

c)

Dễ lây nhiễm

d)

Sự lây nhiễm

21.

Ecological

a)

Thuộc sinh thái

b)

Sinh thái

c)

Nhà sinh thái

d)

Miễn tội cho ai

22.

Ecology

a)

Sinh thái

b)

Thuộc sinh thái

c)

Nhà sinh thái

d)

Sự sáng tạo

23.

Emission

a)

Sự phát ra,sự tỏa ra

b)

Phát ra, tỏa ra

c)

Phát ra,tỏa ra

d)

Sự nâng cao

24.

Emit

a)

Sự phát ra, sự tỏa ra

b)

Phát ra ,tỏa ra

c)

Phát ra, tỏa ra

d)

Sinh thái

25.

Enhancement

a)

Sự nâng cao

b)

Sự sáng tạo

c)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

d)

Sáng tạo

26.

Evaporation

a)

Sự phát ra, sự tỏa ra

b)

Sự nâng cao

c)

Làm bay hơi, sự bay hơi

d)

Sự lây nhiễm

27.

Exacerbate

a)

Làm trầm trọng thêm

b)

Miễn tội cho ại

c)

Đảo ngược

d)

Không khéo cư xử

28.

Exonerate

a)

Miễn tội cho ai

b)

Nói chuyện

c)

Sinh vật

d)

Sáng tạo

29.

Glacier

a)

Sự lây nhiễm

b)

Dễ lây nhiễm

c)

Sông băng

d)

Đảo ngược

30.

Heat- insulated

a)

Cách nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Liên quan đến nhiệt

d)

Sự nâng cao

31.

Heat-released

a)

Phát ra,tỏa ra

b)

Cách nhiệt

c)

Tỏa nhiệt

d)

Phát ra,tỏa ra

32.

Heat-related

a)

Liên quan đến nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Cách nhiệt

d)

Giữ nhiệt

33.

Heat-treated

a)

Được sử lý bằng nhiệt, nhiệt luyện

b)

Cách nhiệt

c)

Giữ nhiệt

d)

Tỏa nhiệt

34.

Heat- trapping

a)

Giữ nhiệt

b)

Sông bằng

c)

Tỏa nhiệt

d)

Cách nhiệt

35.

Horribly

a)

Làm trân trọng thêm

b)

Miễn tội cho ai

c)

Một cách đáng sợ

d)

Sự nâng cao

36.

Incidence

a)

Sự tác động vào, phạm vi ảnh hưởng

b)

Một cách đáng sợ

c)

Làm bay hơi

d)

Phát ra, tỏa ra

37.

Indication

a)

Cách nhiệt

b)

Sự tác động vào, phạm vi ảnh hưởng

c)

Dấu hiệu, sự chỉ dẫn

d)

Miễn tội cho ai

38.

Indication

a)

Dấu hiệu, sự chỉ dẫn

b)

Nghi ngờ

c)

Tan ra

d)

Đảo ngược

39.

Infection

a)

Sự lây nhiễm

b)

Một cách đáng sợ

c)

Thay thế

d)

Sự nâng cao

40.

Infectious

a)

Cách nhiệt

b)

Một cách đáng sợ

c)

Sưh lây nhiễm

d)

Dễ lây nhiễm

41.

Inland

a)

Nội địa

b)

Trận đòn roi,sự đánh đập

c)

Không khéo cư sử

d)

Phát ra, tỏa ra

42.

Mitigation

a)

Sự làm nhẹ,làm dịu

b)

Làm nhẹ, làm dịu

c)

Sự lây nhiễm

d)

Dễ lây nhiễm

43.

Mitigate

a)

Làm nhẹ,làm dịu

b)

Cách nhiệt

c)

Miễn tội

d)

Làm bay hơi, sự bốc hơi

44.

Moderately

a)

Một cách có mực độ

b)

Cao trào

c)

Khí hậu

d)

Them vào đó

45.

Petmafrost

a)

Sự đóng bằng vĩnh viễn

b)

Tỏa nhiệt

c)

Cách nhiệt

d)

Miễn tội cho ai

46.

Potentially

a)

Một cách tiềm năng

b)

Chiếm hưu, sở hữu

c)

Sự làm nhẹ, làm dịu

d)

Sự lây nhiễm

47.

Possessively

a)

Chiếm hữu, sở hữu

b)

Một cách đáng sợ

c)

Sự tác động vào, Phạm vi ảnh hưởng

d)

Một cách có mực độ

48.

Imperatively

a)

Một cách khẩn cấp, cấp bách

b)

Một cách tiềm năng

c)

Chiếm hữu ,sở hữu

d)

Tố cáo

49.

Crucially

a)

Một cách quan trọng

b)

Một cách khẩn cấp, cấp bách

c)

Một cách tiềm năng

d)

Chiếm hữu, sở hữu

50.

Prevalence

a)

Sự thịnh hành

b)

Sự làm nhẹ,làm dịu

c)

Nội địa

d)

Một cách đáng sợ

51.

Recklessly

a)

Một cách khẩn cấp, cấp bách

b)

Một cách u sầu

c)

Một cách liều lĩnh

d)

Một cách có mức độ

52.

Reverse

a)

Đảo ngược

b)

Cách nhiệt

c)

Tỏa nhiệt

d)

Nội địa

53.

Reserve

a)

Sự làm nhẹ đi, giảm nhẹ đi

b)

Bọ cánh cứng

c)

Giữ gìn, bảo tồn

d)

Cao trào

54.

Sparingly

a)

Một cách dè xẻn,không hoang phí

b)

Giữ gìn, bảo tồn

c)

Đảo ngược

d)

Cách nhiệt

55.

Substitute

a)

Tột cùng

b)

Giữ gìn, bảo tồn

c)

Đảo ngược

d)

Thay thế

56.

Suspect

a)

Nghi ngờ

b)

Thay thế

c)

Đảo ngược

d)

Giữ gìn, bảo tồn

57.

Inspection

a)

Sự thanh tra, xem xét kỹ

b)

Thay thế

c)

Nghi ngờ

d)

Nội địa

58.

Inspector

a)

Tột cùng

b)

Thay thế

c)

Người thanh tra,kiểm tra

d)

Sự thanh Tra, xem xét kỹ

59.

Tactlessly

a)

Không khéo cư xử

b)

Một cách khẩn cấp, cấp bách

c)

Một cách tiềm năng

d)

Sự thịnh hành

60.

Thawing

a)

Tan ra

b)

Sông băng

c)

Giữ nhiệt

d)

Cách nhiệt

61.

Timeframe

a)

Khung thời gian, khoảng thời gian lên lịch

b)

Thay thế

c)

Khí hậu học

d)

Khí hậu

62.

Whipping

a)

Không khéo cư xử

b)

Trận đòn roi, sự đánh đập

c)

Nghi ngờ

d)

Sự thanh tra, xem xét kỹ