wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng - Tiếng anh là chuyện nhỏ

Total questions: 60

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

PATRIOTISM là gì???

a)

Lòng yêu thương

b)

Lòng yêu nước

c)

Lòng chung thuỷ, trung thành

d)

Lòng tự hào

2.

extraordinarily?

a)

Bình thường

b)

Lạ thường

c)

Kinh hãi

d)

Kinh hoàng

3.

violence/adj/ Bạo lực ?

a)

True

b)

False

4.

You had me at hello?

a)

(Phải chăng) anh đã yêu em từ cái nhìn đầu tiên

b)

Xin chào

c)

bạn có tôi lời chào

d)

Bạn đã chào tôi

5.

relationship?

a)

Mối Liên quan

b)

Mối quan ngại

c)

Quan toà

d)

Mối quan hệ

6.

Generation /n/ Thế hệ?

a)

True

b)

False

7.

Concentrate + Off: Tập trung vào?

a)

false

b)

True

8.

what is the meaning of: You can say that again?

a)

Bạn có thể nói lại được không

b)

I totally agree with you

c)

Nhắc lại nội dung bạn vừa nói

d)

I have no idea with you

9.

Hazardous = ?

a)

Dancerous

b)

danmerous

c)

dangerous

d)

Danggerous

10.

Problem?

a)

Nghi vấn

b)

Vấn đáp

c)

Vấn đề

d)

Vân Vân

11.

Factor?

a)

Nhân sự

b)

Nhân quả

c)

Nhân tố

d)

Nhân lực

12.

Purchase?

a)

Mua

b)

Bán

c)

Thừa kế

d)

Thừa hưởng

13.

Take over?

a)

nắm bắt cơ hội

b)

thừa kế

c)

Thừa cơ

d)

Thừa thãi

14.

Regardless + Giới từ gì?

a)

On

b)

Of

c)

Off

d)

Up

15.

Hand down là gì?

a)

Lưu hành nội bộ

b)

Lưu lại

c)

Lưu truyền

d)

Lưu Vũ

16.

Metaphor?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Điệp từ

17.

Đâu là trật tự tính từ đúng?

a)

opinion - age - material

b)

opinion - age - material

c)

Age - opinion - size

d)

Origin - size - shape

18.

Disadvantage =?

a)

Drawon

b)

Drawback

c)

Drawup

d)

Drawin

19.

Vividly/adv/ sinh động?

a)

True

b)

False

20.

Argue = debate?

a)

False

b)

True

21.

Opposite meaning with IMMENSE is...?

a)

big

b)

spacious

c)

tiny

d)

crucial

22.

How many grades are there in upper secondary school?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

23.

Civilization?

a)

nền văn hoá

b)

nền văn minh

c)

nền văn học

d)

nền văn nghệ

24.

Chemistry?

a)

Hoá học

b)

Hoá ra

c)

Hoá dược

d)

Hoá chất

25.

Debt?

a)

Vay nặng lãi

b)

trả nợ

c)

nợ xấu

d)

nợ

26.

eel?

a)

Lươn lẹo

b)

Con lươn

c)

Chúa lươn

d)

Cháo lươn

27.

Precede/v/: ???

a)

Đi Theo

b)

đi dạo

c)

đi trước

d)

đi cùng

28.

Signal/n/ ...?

a)

Dấu vết

b)

dấu hiệu

c)

dấu chân

d)

dấu ấn

29.

what is the meaning of "UNEMPLOYMENT"?

a)

job

b)

out of work

c)

out of date

d)

out of stock

30.

To give a hand?

a)

help

b)

hate

c)

hope

d)

get together

31.

Mischievously?

a)

/adj/ Tinh nghịch

b)

/adv/ Tinh quái

c)

/n/ nghịch ngợm

d)

/v/ Tinh nghịch

32.

"To be willing to do something" means "To be ready"?

a)

True

b)

false

33.

Banquet?

a)

Ban công

b)

Buổi tiệc, yến tiệc

c)

Buổi du ngoạn

d)

Buổi dã ngoại

34.

What is the meaning of "Wave"?

a)

Vỗ tay

b)

Bắt tay

c)

Vẫy tay

d)

Nắm tay

35.

Apply + ?: Ứng tuyển

a)

for

b)

on

c)

off

d)

upto

36.

What is the meaning of "equivalent"?

a)

Tương đương

b)

Thấp hơn

c)

Cao hơn

d)

Giảm nhẹ

37.

Clever + ? : khéo léo

a)

in

b)

on

c)

for

d)

at

38.

Cụm nào nào sau đây mang nghĩa là: Bị cô lập?

a)

Isolated for

b)

Isolated from

c)

Isolated in

d)

Isolated down

39.

Quá khứ phân từ của: Forgive là gì?

a)

Forgave

b)

forgiven

c)

forrgiven

d)

forgive

40.

Công thức nào sau đây đúng về: Enough?

a)

S+tobe+ adv/adj+enough+for sb+to+N/v

b)

S+tobe+ (adv/adj)+enough+(N)+for SB+to do something

c)

S+tobe+ (adv/adj)+enough+(N)+for SB+V(bare) something

d)

S+tobe+ (adv/adj)+enough+(N)+for SB+to doing something

41.

Terrorist?

a)

Quân phiện

b)

quân đội

c)

quân khủng bố

d)

quân địch

42.

Tearaway?

a)

Người hoà đồng

b)

Người đồng tính

c)

Người bốc đồng

d)

Người đồng cảm

43.

CLOSEST MEANING: like a dog with two tails

a)

Sadness

b)

happy

c)

sad

d)

tempered

44.

Mike: I offered to pay his salary for all the thing he did. - Lan:_____

a)

A. Yes, we should. He a cute brother and a hard-work guy.

b)

B. No, we don’t. We paid him last night.

c)

C. He is a nice person. We shouldn’t do that.

d)

D. Yes we should. He is an irresponsibility person.

45.

TRỌNG ÂM - STRESS?

a)

education

b)

economic

c)

development

d)

preparation

46.

“ Don‟t pick flower in the school garden next time, Lili” “________ ”

a)

A. I have no idea

b)

B. Sorry, I won’t

c)

C. Is that so?

d)

D. Don‟t worry

47.

Question 1: The police were baffled by the attack as there seemed to be no apparent..................

a)

design

b)

principle

c)

motive

d)

plot

48.

If you want to be sure of receiving a copy of the magazine, I suggest you ........

a)

A. put down

b)

B. take out

c)

C. Write off

d)

D. send up

49.

Graduation là gì?

a)

Thất nghiệp

b)

khẩu nghiệp

c)

tốt nghiệp

d)

nghiệp quật

50.

Wrongdoing là gì?

a)

Hành vi sai trái

b)

Làm việc bất cẩn

c)

Không tập trung công việc

d)

Đi trái với con người

51.

As long as là gì?

a)

Miễn lễ

b)

Miễn nhiệm

c)

Miễn nhiễm

d)

Miễn là

52.

Nervous system là gì?

a)

Hệ thống lo lắng

b)

Hệ trung ương

c)

hệ thần kinh

d)

Hệ thống xử lý

53.

Out of stock là gì?

a)

Hết thời

b)

Hết hàng

c)

Hết pin

d)

Hết hồn

54.

Attract attention là gì?

a)

Tập trung chú ý

b)

Thu hút sự chú ý

c)

Thu hút

d)

hấp dẫn

55.

"Be at a loss" là gì?

a)

Nervous

b)

losing way

c)

lose heart

d)

losing

56.

"Sit for" là gì?

a)

Ngồi xuống cho

b)

Thi lại

c)

Thi thử

d)

Thi đại học

57.

Get a kick out of là không ưa đúng hay sai?

a)

True

b)

false

58.

Forecast /v/ Dự báo?

a)

True

b)

false

59.

Jot down?

a)

Ghi lại chi tiết

b)

Ghi lại tóm tắt

c)

Ghi chép chính tả

d)

Ghi lại sử thi

60.

Promote/v/ ???

a)

Lùi

b)

Thúc đẩy

c)

Bước đi

d)

Tiến quân