wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài 5- sinh 12

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi chất nhiễm sấc có đường kính bằng

a)

11nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

2.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

3.

Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào:

a)

tảo lục

b)

vi khuẩn

c)

ruồi giấm

d)

sinh vật nhân thực

4.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đào đoạn

d)

Chuyển đoạn

5.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDE*FGH-->ABABCDE*FGH

b)

ABCDE*FGH-->ABDE*FGH

c)

ABCDE*FGH-->ABE*FCDGH

d)

ABCDE*FGH-->ABCDGF*EH

6.

Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

7.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm gen liên kết là

a)

Chuyển đoạn

b)

đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Mất đoạn

8.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

I.Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm.

II. Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

III. Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ADN và prôtêin.

IV. Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

34. Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể.

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.

(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,4

d)

2,4

10.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, trình tự nào sau đây là đúng?

a)

Nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → crômatit

b)

Nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → crômatit

c)

Nuclêôxôm → sợi siêu xoắn → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit

d)

Sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → crômatit