wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YDSG PHARM 2 - TEST 1 - PHARMACOLOGY II

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào liên quan đến điều hòa huyết áp theo cơ chế thần kinh, ngoại trừ

a)

Thần kinh giao cảm

b)

Baroreceptor

c)

Synap thần kinh

d)

Aldosterol

2.

Yếu tố nào liên quan đến điều hòa huyết áp theo cơ chế thể dịch, ngoại trừ

a)

Aldosterol

b)

Angiotensin I

c)

Baroreceptor

d)

ACE

3.

Theo JNC 7, bệnh nhân tăng huyết áp giai đoạn 1 thì huyết áp tâm thu/ huyết áp tâm trương trong khoảng

a)

120-139 hoặc 80-89 mmHg

b)

140-159 hoặc 90-99 mmHg

c)

160 hoặc  100 mmHg

d)

140 và <90 mmHg

4.

Mục tiêu điều trị tăng huyết áp nào sau đây sai

a)

Hạ huyết áp nhanh cho bệnh nhân để tránh biến chứng xảy ra

b)

Tìm và điều trị các nguyên nhân gây tăng huyết áp

c)

Ngăn chặn các biến chứng gây ra của tăng huyết áp

d)

Giữ huyết áp không dao động trong quá trình sinh hoạt bình thường

5.

Brinzolamid là thuốc lợi tiểu nhóm nào

a)

Ức chế carbonic anhydrase

b)

Quai Henle

c)

Thẩm thấu

d)

Tiết kiệm Kali

6.

Dạng sử dụng hiện nay của dorzolamid

a)

Dịch treo nhỏ mắt

b)

Dung dịch nhỏ mắt

c)

PO

d)

 IV

7.

Sử dụng thuốc lợi tiểu nào sau đây không cần bổ sung kali

a)

Acetazolamid

b)

Amilorid

c)

Furosemid

d)

Hydrochlorothiazid

8.

Thuốc nào sao đây có tác dụng lợi tiểu nhanh kèm giãn mạch có thể điều trị được phù phổi cấp

a)

Hydrochlorothiazid

b)

Amilorid

c)

Furosemid

d)

Mannitol

9.

Tác dụng phụ nào có thể xảy ra khi sử dụng lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase, ngoại trừ

a)

Gây kiềm hóa nước tiểu

b)

Gây sỏi thận, co thắt niệu đạo

c)

Làm giảm bài tiết các acid hữu cơ yếu

d)

Kịch phát cơn hen trên bệnh nhân hen suyễn

10.

Vị trí tác động chính của thuốc lợi tiểu thẩm thấu

a)

Quai Henle

b)

Ống lượn gần

c)

Ống thu

d)

Ống lượn xa

11.

Cơ chế tác động của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase

a)

Ức chế kênh đối vận chuyển Na+ H+

b)

Ức chế kênh đồng vận chuyển Na+ H+

c)

Ức chế kênh đồng vận chuyển Na+ K+ Cl-

d)

Ức chế kênh đối vận chuyển Na+ Cl-

12.

Thuốc trị tăng huyết áp nào được lựa chọn cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm bệnh lý đái tháo đường

a)

Captopril

b)

Spironolacton

c)

Diazoxid

d)

Propranolol

13.

Cơ chế tác dụng của thuốc điều trị tăng huyết áp nào là sai

a)

Losartan: Đối kháng tại receptor angiotensin II

b)

Captopril: Ngăn thành lập angiotensin II

c)

Methyldopa: Ức chế receptor -adrenergic trung ương

d)

Hydralazin: Thuốc giãn mạch

14.

Carvedilol là thuốc điều trị thuộc nhóm

a)

Chẹn không chọn lọc trên beta receptor

b)

Chẹn chọn lọc trên beta 1 receptor

c)

Chẹn chọn lọc trên beta 2 receptor

d)

Chẹn trên beta 1 receptor kèm tác động hỗ trợ

15.

Những thuốc nào sau đây ngoài tác dụng điều trị tăng huyết áp còn có tác dụng điều trị suy tim, ngoại trừ

a)

Metoprolol

b)

Bisoprolol

c)

Carvedilol

d)

Nadolol

16.

Thuốc nào sau đây ngoài tác dụng điều trị tăng huyết áp còn hỗ trợ điều trị Parkison

a)

Nadolol

b)

Metoprolol

c)

Betaxolol

d)

Bisoprolol

17.

Nifedipin là thuốc nhóm CCB chọn lọc trên

a)

Mạch

b)

Tim

c)

Cả mạch và tim

d)

Vị trí khác

18.

Metoprolol là thuốc điều trị thuộc nhóm

a)

Chẹn không chọn lọc trên beta receptor

b)

Chẹn chọn lọc trên beta 1 receptor

c)

Chẹn chọn lọc trên beta 2 receptor

d)

Chẹn trên beta 1 receptor kèm tác động hỗ trợ

19.

Điều nào không phải là chỉ định của captopril

a)

Tăng huyết áp kèm phì đại tâm thất trái

b)

Trị suy tim sung huyết mạn

c)

Cấp cứu cơn tăng huyết áp nặng

d)

Tăng huyết áp kèm đái tháo đường

20.

Định nghĩa về huyết áp

a)

Là áp lực của máu tác động lên mạch

b)

Là áp lực của máu tác động lên thành động mạch

c)

Là áp lực của máu tác động lên thành tĩnh mạch

d)

Là áp lực của máu tác động lên thành mao mạch