wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC2.S2.6 Cơ học hô hấp

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng khác của hệ thống hô hấp bao gồm, TRỪ:

a)

Phát âm

b)

Bảo vệ chống lại dị vật hô hấp

c)

Hấp thu nước và nhiệt

d)

Tham gia vào cân bằng acid-base - Đào thải CO2

2.

Hô hấp gồm bao nhiêu quá trình:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Quá trình thông khí phổi có chức năng là gì ?

a)

Thở - Trao đổi khí giữa không khí và khí phế nang

b)

Trao đổi O2 và CO2 giữa khí phế nang và máu

c)

Vận chuyển O2 và CO2 giữa phổi và mô

d)

Trao đổi O2 và CO2 giữa máu và mô

4.

Chức năng của đường dẫn khí bao gồm những ý sau, TRỪ:

a)

Làm ấm và ẩm không khí

b)

Lọc và làm sạch

c)

Hoạt hóa angiotensin II

d)

Là hệ thống ống đưa không khí đến được vùng hô hấp

5.

Mô tả nào sau đây là đúng nhất về động tác nói:

a)

Chỉ cần sự tham gia của mũi và miệng

b)

Rung dây thanh âm

c)

Cần sự phối hợp của miệng và thanh quản để rung dây thanh âm

d)

Sự phối hợp nhịp nhàng của hòa âm (mũi miệng), phát âm (thanh quản) và rung dây thanh âm để thực hiện

6.

Chức năng của các xoang đường hô hấp trên gồm, TRỪ:

a)

Bảo vệ

b)

Tham gia điều hòa nhiệt độ và độ ẩm không khí trước khi vào phổi

c)

Làm nhẹ hộp sọ

d)

Cộng hưởng âm

7.

Đường hô hấp trên gồm những thành phần sau, TRỪ:

a)

Thanh quản

b)

Hầu

c)

Khí quản

d)

Xoang

8.

Chức năng của sụn trong đường hô hấp dưới là:

a)

Ngăn không cho đường dẫn khí bị xẹp trong khi hít vào

b)

Bài tiết lớp áo nhầy bảo vệ

c)

Làm hẹp đường dẫn khí

d)

Đưa dần chất nhầy về phía họng, nơi chất nhầy được nuốt

9.

Chức năng nào sau đây là nói về tiểu phế quản ?

a)

Tạo bề mặt cho quá trình trao đổi khí

b)

Hình thành diện tích trao đổi khí theo hình thức khếch tán, rất rộng

c)

Điều hòa lưu lượng thở

d)

Co phế nang tạo tính đàn hồi

10.

Màng hô hấp ở phế nang có bao nhiêu lớp ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Lớp thứ 3 của màng hô hấp ở phế nang là:

a)

Lớp liên kết (khoảng kẽ)

b)

Lớp biểu mô phế nang

c)

Lớp màng đáy biểu mô phế nang

d)

Lớp màng đáy mao mạch

12.

Thành phần của surfactant bao gồm, TRỪ:

a)

Collagen

b)

Ion

c)

Protein

d)

Phospholipid

13.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần sức căng bề mặt:

a)

Nước -> Dịch phế nang không có surfactant -> Dịch phế nang có surfactant

b)

Dịch phế nang có surfactant -> Dịch phế nang không có surfactant -> Nước

c)

Dịch phế nang không có surfactant -> Nước -> Dịch phế nang có surfactant

d)

Dịch phế nang có surfactant -> Nước -> Dịch phế nang không có surfactant

14.

Chức năng chính của phổi bao gồm những ý sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Dự trữ máu

b)

Điều hòa nhiệt độ và độ ẩm

c)

Trao đổi khí

d)

Tổng hợp các chất vận mạch

15.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của thuộc tính đàn hồi của đường hô hấp dưới ?

a)

Phụ thuộc vào tính đàn hồi và sức căng bề mặt của phế nang

b)

Với một giá trị áp suất nhất định, phổi có sức căng cao có thể giãn nhiều hơn phổi có sức căng thấp

c)

Rất ít yếu tố làm giảm sức căng của phổi

d)

Co lại khi bị kéo căng

16.

Cơ hoành và cơ liên sườn tạo ra bao nhiêu % thể tích tăng thêm khi hít thở bình thường ?

a)

65%

b)

70%

c)

75%

d)

80%

17.

Cơ nào sau đây không tham gia động tác hít vào gắng sức ?

a)

Cơ ức - đòn - chũm

b)

Cơ ngực to

c)

Các cơ chéo

d)

Cơ liên sườn trong

18.

Có bao nhiêu cơ tham gia vào động tác hít vào bình thường ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Ý nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi mô tả về surfactant ?

a)

Là một phức chất gồm phospholipid và một số apoproteins

b)

Do phế bào type II tổng hợp

c)

Tham gia hình thành tính đàn hồi chung của phổi

d)

Lót lòng khí quản, tiểu phế quản, phế nang

20.

Đối với hình cầu chỉ có 1 giao diện dịch - khí như phế nang, công thức tính áp suất lên thành phế nang là:

a)

P = T/r

b)

P = 2T/r

c)

P = 3T/r

d)

P = 4T/r