WorksheetsÔn tập kháng sinh
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Chọn CÁC câu đúng. Aminoglycosides gây:
Độc tai
Quái thai
Gây độc cho thận (ở ống lượn gần)
Nhược cơ
Sử dụng KS phòng ngừa cho nhóm BN có nguy cơ: Spiramycine (4,5M UI) + ... (điền vào chỗ trống)
Metromidazole 750mg
Metromidazole 250mg
Metromidazole 500mg
Rodogyl
Sử dụng KS phòng ngừa cho nhóm BN có nguy cơ:
Amoxicillin 4 gam
Pristinamycine 1 gam
amoxicillin + acid clavulanic 1 gam
30 phút trước can thiệp
Phòng ngừa viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, first choice là
Azithromycin 500mg
Clindamycine 600 mg uống
Amoxicilline 3 gam uống
Cephalexin 2g
VIÊM NỘI TÂM MẠC NHIỄM KHUẨN, các bệnh lý cần sử dụng kháng sinh dự phòng, chọn câu sai
Ghép tim
Thay van tim nhân tạo
Có tiền sử viêm nội tâm mạc
Hở van tim
Dị tật tim bẩm sinh
Nhiễm khuẩn ở xương hay nước bọt:
Chọn lựa 1:
Penicilline A hoặc macrolides
Macrolides hoặc cyclines
Chọn lựa 1: Spiramycine + Metronidazole
Chọn lựa 2: Pristinamycine
Viêm gan tắc mật, tránh thuốc
Cysclines
Penicillin G
Ampicilline
Aminosides
Erythromycine
Spiralmycine
Suy gan, nên sử dụng
Clindamycine Erythromycine ở BN suy gan mạn + theo dõi chức năng gan
Ampicilline
Macrolides
Amoxcicillin
Pristinamycine
Thuốc có khả năng gây nhược cơ
Metronidazole
Cyscline
Clindamycine
Amoxicilline
Thuốc gây quang cảm hóa
Cyscline
Aminoside
Clindamycine
Sulfonamides
Thuốc gây độc thận trên BN ghép thận, chọn câu sai:
Doxycycline
Tetracycline thế hệ 1
Sufuamids
Aminoside
Phụ nữ mang thai, nên dùng:
Ampicilline
Fluoroquinolones
Metromidazole
Aminoglycosides
Chỉ định KS cho phụ nữ mang thai, chọn CÁC câu đúng
Ampicilline
Clindamycin
Amoxicilline
Macrolides
Kháng sinh không nên dùng cho trẻ em < 18 tuổi, chọn CÁC câu đúng
Fluroquinolone
Metromidazole
Tetracycline
Spiramycine
3 nhóm được điều trị khác nhau trong suy thận mạn, chọn câu sai
BN không chạy thận
BN chạy thận nhân tạo
Bn viêm ống cầu thận
B
Chọn 2 câu: kháng sinh gắn vào đơn vị 50s
Macrolides
Tetracycline
Aminoglycosides
Lycosamides
Chọn 2 câu: kháng sinh gắn vào đơn vị 30s
Macrolides
Tetracycline
Aminoglycosides
Lycosamides
Penicillin gây phản ứng phụ Rashes (mẩn đỏ)
Penicillin kháng Pseudomonas
Penicillin V
Penicillin M
Penicillin A
Spiramycine thường kết hợp với
Clindamycin
Metromidazole
Acid clavulanic
Tazobactam
Thuốc nào không dùng để diệt Tụ cầu?
Penicilin M
Clindamycin
Vancomycine
Monobactams
Streptomycine
