Worksheetsbai 2
Total questions: 28
Worksheet time: 8mins
これ
cái này, đây (vật ở gần người nói)
Cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
cái kia, kia (vât ở xa cả người nói và người nghe)
ほん
từ điển
sách
tạp chí
vở
じしょ
từ điển
tạp chí
sách
báo
ざっし
báo
sổ tay
tạp chí
danh thiếp
しんぶん
sách
tạp chí
báo
bút chì
quyển vở
ノート
てちょう
めいし
カード
てちょう
vở
sổ tay
danh thiếp
tạp chí
danh thiếp
めいし
じしょ
カード
てちょう
えんぴつ
bút bi
bút chì kim
chìa khóa
bút chì
đồng hồ
かさ
かばん
とけい
テレビ
かぎ
máy ảnh
quyển vở
chìa khóa
cặp sách, cái túi
radio
テレビ
カメラ
ラジオ
cd
コンピューター
máy vi tính
laptop
ti vi
xe hơi
くるま
Xe hơi
Bàn
Ghế
xe đạp
つくえ
Xe hơi
Bàn
Ghế
ô, dù
いす
Bàn
Ghế
cái tủ
cái tivi
チョコレート
cà phê
đường
sữa
sô cô la
コーヒー
sữa
đường
cà phê
sô cô la
それ
cái này
cái đó
cái kia
cái nào
あれ
cái này
cái đó
cái kia
cái nào
この~
~ này
~ đó
~ kia
~ nào
その~
~ này
~ đó
~ kia
~ nào
あの~
~ này
~ kia
~ đó
~ nào
ボールペン
bút bi
bút chì bấm
bút chì
danh thiếp
シャープペンシル
bút chì
bút chì bấm
bút bi
vở
かばん
cặp sách, túi sách
ô, dù
đồng hồ
chìa khóa
えいご
tiếng anh
tiếng nhật
tiếng việt
tiếng hàn
ちがいます
không phải
đúng
thế à
sao vậy
