Font size
Worksheetsひらがな (まとめ)
Total questions: 27
Worksheet time: 49mins
Cách đọc của chữ ふゆ là:
fuya
huyu
fuyu
hiyu
Cách đọc của chữ いぬ là:
ine
ire
ime
inu
Viết mà bạn nghe được bằng chữ hiragana:
(a)
Từ mà bạn nghe được là :
やま
かま
やみ
やき
Từ mà bạn nghe được là :
こうこうせい
ここせい
Từ mà bạn nghe được là :
とけ
とけい
ぎんこう
きんこう
ぎこう
Viết từ bạn nghe được bằng chữ hiragana
(a)
しがた
しかだ
しかた
どらやき
とらやき
とらざぎ
はっぱ
はぱ·
はば
せっけん
せけん
せつけん
せっせん
ざし
さし
ざっし
さっし
ぎゅうにゅう
ぎにゅう
ぎょうにゅう
ぎゅうにょう
さしん·
しゃしん
やしん
ちょうちょ
しょうちょ
ちょうしょ
ちょうちょう
また
まっちゃ
まった
aoi
ああい
おおい
あおい
おあい
Chữ cái nào đây: を
WO
O
YO
WA
かお
Kao
Sao
Kaa
Nao
isu
しす
いむ
うむ
いす
ĐÚNG hay SAI ?
あい đọc là OI
Đúng
Sai
Thứ tự viết của chữ あ trên hình là đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Thứ tự viết của chữ け trong hình là đúng hay sai
ĐÚNG
SAI
Hãy viết từ "nuno" bằng chữ hiragana.

Hãy viết từ "wa" bằng chữ hiragana.

Hãy viết từ "hi" bằng chữ hiragana.

