Worksheetsひらがな (まとめ)
Total questions: 27
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Cách đọc của chữ ふゆ là:
a)
fuya
b)
huyu
c)
fuyu
d)
hiyu
2.
Cách đọc của chữ いぬ là:
a)
ine
b)
ire
c)
ime
d)
inu
3.
Viết mà bạn nghe được bằng chữ hiragana:
(a)
4.
Từ mà bạn nghe được là :
a)
やま
b)
かま
c)
やみ
d)
やき
5.
Từ mà bạn nghe được là :
a)
こうこうせい
b)
ここせい
6.
Từ mà bạn nghe được là :
a)
とけ
b)
とけい
7.
a)
ぎんこう
b)
きんこう
c)
ぎこう
8.
Viết từ bạn nghe được bằng chữ hiragana
(a)
9.
a)
しがた
b)
しかだ
c)
しかた
10.
a)
どらやき
b)
とらやき
c)
とらざぎ
11.
a)
はっぱ
b)
はぱ·
c)
はば
12.
a)
せっけん
b)
せけん
c)
せつけん
d)
せっせん
13.
a)
ざし
b)
さし
c)
ざっし
d)
さっし
14.
a)
ぎゅうにゅう
b)
ぎにゅう
c)
ぎょうにゅう
d)
ぎゅうにょう
15.
a)
さしん·
b)
しゃしん
c)
やしん
16.
a)
ちょうちょ
b)
しょうちょ
c)
ちょうしょ
d)
ちょうちょう
17.
a)
また
b)
まっちゃ
c)
まった
18.
aoi
a)
ああい
b)
おおい
c)
あおい
d)
おあい
19.
Chữ cái nào đây: を
a)
WO
b)
O
c)
YO
d)
WA
20.
かお
a)
Kao
b)
Sao
c)
Kaa
d)
Nao
21.
isu
a)
しす
b)
いむ
c)
うむ
d)
いす
22.
ĐÚNG hay SAI ?
あい đọc là OI
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Thứ tự viết của chữ あ trên hình là đúng hay sai?
a)
ĐÚNG
b)
SAI
24.
Thứ tự viết của chữ け trong hình là đúng hay sai
a)
ĐÚNG
b)
SAI
25.
Hãy viết từ "nuno" bằng chữ hiragana.

26.
Hãy viết từ "wa" bằng chữ hiragana.

27.
Hãy viết từ "hi" bằng chữ hiragana.

100 %
