Font size
WorksheetsPlural nouns
Total questions: 47
Worksheet time: 40mins
Dạng số nhiều của từ woman là:
womanes
womans
women
womens
Dạng số nhiều của từ "baby'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''fish" là:
fishes
fish
fishs
fishies
Dạng số nhiều của ''bus'' là:
buses
bus
busies
busses
Dạng số nhiều của ''mouse'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''foot'' là:
(a)
Dạng số nhiều của ''con cừu'' là:
(a)
Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:
zebraes
zebras
zebre
zebraies
Dạng số nhiều của từ ''lady'' là:
(a)
''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:
teeth
tooth
tooths
teeths
Số 45 tiếng anh viết là:
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
monkey
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
key
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
bus
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lunch
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
toy
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lady
(a)
strawberry
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
fly
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
class
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
spoon
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
boat
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
baby
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
city
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
penny
(a)
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Six mouses
Five mouses
Five mice
Six mice
Four boy
Four boys
Four boies
Four potato
Four potatoes
Four potatos
Two (a)
One person => Three (a)
One deer => ten (a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Lưu ý không viết số. Viết rõ từ chỉ số lượng (Ví dụ: two, three...)
I see ______ ________
(a)
Chọn từ khác loại
tooth
foot
child
men
Chọn từ khác loại
men
women
teeth
person
I can see _________________
six book
six books
seven books
seven book
Three (a)
I love my ___________
watch
watchs
watches
eight (a)
One butterfly => ten (a)
