wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Plural nouns

Total questions: 47

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dạng số nhiều của từ woman là:

a)

womanes

b)

womans

c)

women

d)

womens

2.

Dạng số nhiều của từ "baby'' là:

(a)  

3.

Dạng số nhiều của ''fish" là:

a)

fishes

b)

fish

c)

fishs

d)

fishies

4.

Dạng số nhiều của ''bus'' là:

a)

buses

b)

bus

c)

busies

d)

busses

5.

Dạng số nhiều của ''mouse'' là:

(a)  

6.

Dạng số nhiều của ''foot'' là:

(a)  

7.

Dạng số nhiều của ''con cừu'' là:

(a)  

8.

Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:

a)

zebraes

b)

zebras

c)

zebre

d)

zebraies

9.

Dạng số nhiều của từ ''lady'' là:

(a)  

10.

''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:

a)

teeth

b)

tooth

c)

tooths

d)

teeths

11.

Số 45 tiếng anh viết là:

(a)  

12.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

13.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


monkey

(a)  

14.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

15.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

16.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

17.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lunch

(a)  

18.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

19.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

20.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lady

(a)  

21.

strawberry

(a)  

22.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

23.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

24.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

25.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

26.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

27.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


spoon

(a)  

28.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

29.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

30.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


city

(a)  

31.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


penny

(a)  

32.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

33.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

34.
a)

Six mouses

b)

Five mouses

c)

Five mice

d)

Six mice

35.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

36.
a)

Four potato

b)

Four potatoes

c)

Four potatos

37.

Two (a)  

38.

One person => Three (a)  

39.

One deer => ten (a)  

40.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Lưu ý không viết số. Viết rõ từ chỉ số lượng (Ví dụ: two, three...)

I see ______ ________

(a)  

41.

Chọn từ khác loại

a)

tooth

b)

foot

c)

child

d)

men

42.

Chọn từ khác loại

a)

men

b)

women

c)

teeth

d)

person

43.

I can see _________________

a)

six book

b)

six books

c)

seven books

d)

seven book

44.

Three (a)  

45.

I love my ___________

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

46.

eight (a)  

47.

One butterfly => ten (a)