NEW
Font size
WorksheetsFun Fun Korean 3 - Bài 13
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Từ "성취감" nghĩa là gì?
Cảm giác thành công
Cảm giác thất bại
Cảm giác trưởng thành
Cảm giác chán nản
Từ nào có nghĩa là "phúc lợi" ?
복지
승진
보수
규모
Từ nào có nghĩa là "có tương lai/ triển vọng" ?
장래성이 있다
창조적이다
전공을 살리다
적성에 맞다
Từ "창조적이다" có nghĩa là gì?
Mang tính sáng tạo
Phát triển chuyên môn
Có triển vọng
Phù hợp với khả năng
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 우리 5시쯤 만나는 게 어때?
나: 너만 ______ 나는 상관없어.
좋다면
좋다 보니
좋은지
좋아서
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 내일 산에 가려고 해요.
나: 내일 비가 ______ 확인해 보세요.
오는지
올지
온지
왔는지
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 내일이 어머니 생신인 거 알고 있지요?
나: 요즘 좀 _______ 어머니 생일도 깜박했네요.
바쁘다 보니
바쁘다면
바빠도
바쁘다면서
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 회사를 선택할 때 무엇을 알아봐야 할까요?
나: 우선 네가 어떤 __________ 잘 생각해 봐.
일을 하고 싶은지
일을 하고 싶는지
일을 하고 싶었는지
일을 하고 싶지
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 앞으로 뭘 해야 할지 모르겠어요?
나: 내가 _____ 그렇게 걱정하지 않을 거야.
너라면
너라도
너라서
너니까
Từ "분위기" nghĩa là gì?
Bầu không khí
Không gian
Khối lượng
Trọng lượng
