wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-UNIT 7-LESSON 3 (MCH)

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

collecting

b)

piano

c)

yo-yo

d)

old

2.

LISTEN AND CHOOSE THE LETTERS THAT THE WORD BEGINS WITH (Nghe và chọn đáp án có chứa các chữ cái đầu tiên của từ được nghe thấy)

a)

fl

b)

pl

3.

LISTEN AND CHOOSE THE LETTERS THAT THE WORD BEGINS WITH (Nghe và chọn đáp án có chứa các chữ cái đầu tiên của từ được nghe thấy)

a)

fl

b)

pl

4.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT BEGINS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ được bắt đầu với âm mà bạn nghe được)

a)

plant

b)

flew

c)

photo

d)

piano

5.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD THAT BEGINS WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ được bắt đầu với âm mà bạn nghe được)

a)

plant

b)

fly

c)

plane

d)

piano

6.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

piano

b)

guitar

c)

drum

d)

boat

7.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

June

b)

street

c)

village

d)

road

8.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

UMDR

(a)  

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

playing football

a)
b)
c)
d)
10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

flying a kite

a)
b)
c)
d)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

playing the piano

a)
b)
c)
d)
12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

flying in a plane

b)

sailing a boat

c)

playing with a yo-yo

d)

playing volleyball

13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

flying in a plane

b)

sailing a boat

c)

playing with a yo-yo

d)

playing volleyball

14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

flying in a plane

b)

sailing a boat

c)

playing with a yo-yo

d)

playing volleyball

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

flying in a plane

b)

sailing a boat

c)

playing with a yo-yo

d)

playing volleyball

16.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What do she like doing?

- She likes singing.

a)

What

b)

do

c)

doing

d)

singing

17.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

Listening (a)   music is Nga's hobby.

18.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

be

b)

she

c)

new

d)

he

19.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- They like planting a new tree.

a)
b)
20.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What does she like doing?

– She likes .................................

a)

playing the piano

b)

playing the drum

c)

playing the guitar

d)

collecting stamps

21.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What do they like doing?

– They like .................................

a)

playing the piano

b)

playing the drum

c)

playing the guitar

d)

collecting stamps

22.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

My brother doesn't like ................... a boat.

a)

driving

b)

riding

c)

sailing

d)

playing

23.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

I have a lot .................. friends.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

24.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

This is a photo of me.

b)

She like flying a little kite.

c)

They like plant a new tree.

d)

It's the first on October.

25.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I don't go to school at the weekend.

b)

He can't dance.

c)

This is her cousin.

d)

They doesn't like collecting stamps.

26.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Sailing a boat is his hobby.

a)
b)
27.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
28.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

He likes playing the (a)  

29.

WATCH AND CHOOSE THE HOBBIES NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 1 đáp án chứa các sở thích không được nhắc đến)

a)

swimming; playing hide-and-seek

b)

dancing; singing

c)

collecting stamps; playing the drum

d)

drawing; reading

30.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She likes flying a kite.

a)

True

b)

False