wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Excel_Thao tac co ban

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác nào sau đây dùng để mở phần mềm MS Excel?

a)

Tích Start, gõ Excel, chọn ứng Excel.

b)

Double Click vào biểu tượng Excel trên Destop

c)

Chọn vào biểu tượng Excel trên Destop

d)

Double Click vào biểu tượng Word trên Destop

2.

Đặt tên file ta thực hiện lệnh nào?

a)

Vào thẻ File, chọn Save hoặc Save as

b)

Vào thẻ File, chọn New (Ctrl + N)

c)

Vào thẻ File, chọn Open (Ctrl + O)

3.

Các dòng trong bảng tính Excel được đánh giá trị là:

a)

Các con số 1,2,3,...

b)

Các chữ cái A,B,C....

c)

Các con số và các chữ cái A1, A2, B1, B2,...

4.

Các cột trong bảng tính Excel được đánh giá trị là:

a)

Các con số 1,2,3,...

b)

Các chữ cái A,B,C....

c)

Các con số và các chữ cái A1, A2, B1, B2,...

5.

Các ô trong bảng tính Excel được kí hiệu là:

a)

Các con số 1,2,3,...

b)

Các chữ cái A,B,C....

c)

Các con số và các chữ cái A1, A2, B1, B2,...

6.

Dữ liệu trong Excel gồm:

a)

Kiểu chữ text)

b)

Kiểu số

c)

Kiểu logic

d)

Kiểu ngày tháng

e)

Kiểu công thức

7.

Kiểu dữ kiệu dạng chữ (text) khi nhập sẽ tự động canh lề trái ô?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Kiểu dữ kiệu dạng số (Number) khi nhập sẽ tự động canh lề phải ô?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Biểu tượng hình ảnh bên dùng làm gì?

a)

Tô màu nền

b)

Tô màu chữ

c)

Tô màu nền và màu chữ

d)

Kẻ khung cho bảng tính

10.

Địa chỉ ô được viết như thế nào?

a)

Địa chỉ dòng và địa chỉ cột

b)

Địa chỉ cột và địa chỉ dòng

c)

Địa chỉ dòng

d)

Địa chỉ cột

11.

Hình ảnh được đánh dấu màu đỏ là địa chỉ ô nào?

a)

5C

b)

C

c)

5

d)

C5

12.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối dòng?

a)

A$4

b)

$A4

c)

A4

d)

$A$4

13.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối CỘT?

a)

A$4

b)

$A4

c)

A4

d)

$A$4

14.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối Ô?

a)

A$4

b)

$A4

c)

A4

d)

$A$4

15.

Vùng được chọn có màu đỏ ở hình bên gọi là gì trong Excel?

(a)  

16.

Phép toán (hàm) int dùng để làm gì?

a)

Lấy phần nguyên của số/phép chia

b)

Lấy phần dư của số/phép chia

17.

Phép toán (hàm) MOD dùng để làm gì?

a)

Lấy phần nguyên của số/phép chia

b)

Lấy phần dư của số/phép chia

18.

Công thức: Int(9/4) kết quả bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

0

19.

Công thức: Mod(9;4) kết quả bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

0

20.

Trong các hàm sau đây, hàm nào đếm số ô không chứa dữ liệu?

a)

CountA

b)

Count

c)

Average

d)

CountBlank

21.

Trong các hàm sau đây, hàm nào chỉ đếm số ô chứa dữ liệu dạng chữ số?

a)

CountA

b)

Count

c)

Average

d)

CountBlank

22.

Trong các hàm sau đây, hàm nào đếm số ô chứa dữ liệu dạng chữ số, dạng chuỗi, dạng công thức,...?

a)

CountA

b)

Count

c)

Average

d)

CountBlank

23.

Trong các hàm sau đây, hàm nào đếm có nhiều điều kiện?

a)

CountA

b)

Count

c)

Countif

d)

Countifs

24.

Hàm tính tổng là:

(a)  

25.

Hàm tìm giá trị lớn nhất là:

(a)  

26.

Hàm tính trung bình cộng là:

(a)  

27.

Hàm tìm giá trị nhỏ nhất là:

(a)  

28.

Hàm nào sau đây là lấy ký tự từ bên trái của chuỗi?

a)

Left

b)

Right

c)

Mid

d)

Len

29.

Hàm nào sau đây là lấy ký tự bất kỳ của chuỗi?

a)

Left

b)

Right

c)

Mid

d)

Len

30.

Hàm nào sau đây là lấy ký tự từ bên phải của chuỗi?

a)

Left

b)

Right

c)

Mid

d)

Len

31.

Hàm nào sau đây là đếm chiều dài của chuỗi?

a)

Left

b)

Right

c)

Mid

d)

Len

32.

Hàm tách giá trị ngày là:

(a)  

33.

Hàm tách giá trị năm là:

(a)  

34.

Hàm tách giá trị tháng là:

(a)  

35.

Hàm lấy ngày tháng năm hiện tại?

(a)  

36.

Biểu tượng hình bên dùng làm gì?

a)

Định dạng màu chữ

b)

Định dạng Font chữ, cỡ chữ

c)

Định dạng Font chữ

d)

Định dạng cỡ chữ