WorksheetsKTCT 3
Total questions: 6
Worksheet time: 3mins
Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động:
Sức lao động là khả năng, lao động quá trình vận dụng sức lao động vào sản xuất
Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá
Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị
Sức lao động có sau, lao động có trước
Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:
Sự tác động của quy luật giá trị
Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế
Những phát kiến lớn về địa lý
Tích luỹ nguyên thuỷ
Chọn các ý không đúng dưới đây về cách tăng khối lượng giá trị thặng dư:
Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
Rút ngắn thời gian lao động tất yếu khi ngày lao động không đổi
Rút ngắn thời gian lao động trong khi thời gian lao động cần thiết không đổi
Tăng năng suất lao động
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý sai?
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
Năng suất lao động không thay đổi
Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản
Tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư không thay đổi
Nhân tố nào không ảnh hưởng đến quy mô tích lũy?
Khối lượng giá trị thặng dư.
Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành 2 phần: quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng
Tỷ suất giá trị thặng dư
Số lượng tư liệu lao động được sử dụng.
Sức lao động là:
Toàn bộ thể lực trong một con người và được vận dụng để sản xuất ra hàng hóa hơặc dịch vụ nào đó
Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.
Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.
Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người và được người đó vận dụng để sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó
