wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 3

Total questions: 6

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động là khả năng, lao động quá trình vận dụng sức lao động vào sản xuất

b)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

Sức lao động có sau, lao động có trước

2.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:

a)

Sự tác động của quy luật giá trị

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

Những phát kiến lớn về địa lý

d)

Tích luỹ nguyên thuỷ

3.

Chọn các ý không đúng dưới đây về cách tăng khối lượng giá trị thặng dư:

a)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu khi ngày lao động không đổi

c)

Rút ngắn thời gian lao động trong khi thời gian lao động cần thiết không đổi

d)

Tăng năng suất lao động

4.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý sai?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư không thay đổi

5.

Nhân tố nào không ảnh hưởng đến quy mô tích lũy?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư.

b)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành 2 phần: quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Số lượng tư liệu lao động được sử dụng.

6.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực trong một con người và được vận dụng để sản xuất ra hàng hóa hơặc dịch vụ nào đó

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người và được người đó vận dụng để sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó