wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động thẳng đều - biến đổi đều

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc có đơn vị là

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m.s2

d)

m2/s

2.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

3.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

4.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

5.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

6.

Gia tốc của vật trong chuyển động thẳng đều

a)

bằng 0

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

có thể âm hoặc dương

7.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

8.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 4t + 10 (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ). Vị trí xuất phát của vật cách gốc toạ độ bao nhiêu?

a)

4 km

b)

14 km

c)

10 km

d)

6 km

9.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

10.

Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị dương

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

11.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

12.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều với tốc độ 3 m/s. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 2 giây là

a)

6 m

b)

1,5 m

c)

0,67 m

d)

3 m

13.

Gia tốc của một chuyển động cho biết

a)

Sự biến thiên vận tốc của chuyển động đó nhanh hay chậm.

b)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

Vật chuyển động chậm dần hay nhanh dần.

d)

Vật đứng yên hay chuyển động.

14.

Công thức tính quãng đường trong chuyển động thẳng đều

a)

v =Stv\ =\frac{S}{t}

b)

v = v0 + at v\ =\ v_0\ +\ at\

c)

S = v0t +12at2S\ =\ v_0t\ +\frac{1}{2}at^2

d)

S = vtS\ =\ vt

15.

Đều nào sau đây không đúng khi nói về vận tốc trong chuyển động thẳng đều là

a)

Vận tốc được tính theo công thức v = Stv\ =\ \frac{S}{t}  

b)

Vận tốc được tính theo công thức v = v0 + atv\ =\ v_0\ +\ at  

c)

Vận tốc có giá trị không đổi theo thời gian.

d)

Vận tốc có thể âm hoặc dương. 

16.

Một ô tô đang đi với vận tốc 10m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt được vận tốc 14m/s. Quãng đường đi được sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là

a)

432m.

b)

720m.

c)

160m.

d)

560m.

17.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì lái xe tăng ga cho ô tô chạy nhanh dần đều. sau 15s ô tô đạt vận tốc 15m/s. Gia tốc của ô tô là

a)

2 m/s2.

b)

0,3m/s2.

c)

3m/s2.

d)

0,2m/s2.

18.

Một xe đang đi với tốc độ 12 m/s thì hãm phanh. Sau khi đi được 30 m thì xe dừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

2,4 m/s2

b)

-2.4 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

-0,4 m/s2

19.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 6 m/s, gia tốc là 0,4 m/s2. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s là:

a)

6m

b)

2,2 m

c)

40m

d)

35,8m

20.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

21.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

22.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

23.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

a)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

b)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc bằng không.

c)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

d)

có quỹ đạo là đường thẳng, vecto gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.

24.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

25.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

b)

Chuyển động có gia tốc thay đổi

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian

d)

Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian