wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(wt + ϕ\phi ), trong đó A, w, ϕ\phi là những hằng số được gọi là dao động gì?            

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.     

d)

Dao động điều hòa.

2.

Một vật dao động điu hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tn số góc của dao động

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos (wt + 0, 5π ) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π rad.  

b)

0,5 π rad.                 

c)

0,25 π rad.                        

d)

1,5 π rad.

4.

Một vt dao đng điều h trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Biên độ của vật là:

a)

6cm

b)

0,6cm

c)

12cm

d)

24cm

5.

Một vt dao đng điều h trên trục Ox theo phương trình x = 7cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ i qu đạo của vật bằng

a)

7cm

b)

0,7cm

c)

14cm

d)

24cm

6.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos (πt + 0, 5 π\pi ) cm. Pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π rad.                         

b)

0,5 π rad.                   

c)

0,25 π rad.                         

d)

1,5 π rad.

7.

Xác định biên độ của dao động điều hòa được cho bởi đồ thị sau:

a)

0,5cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

3,5cm

8.

Vật dao động với biên độ A = 10 cm, tần số góc ω=8π\omega=8\pi  rad/s. Viết phương trình dao động của vật biết pha ban đầu của dao động là π2\frac{\pi}{2}  rad:

a)

x=10cos ( 4 π\pi t + π2\frac{\pi}{2} )

b)

x=10cos ( 8 π\pi t + π2\frac{\pi}{2} )

c)

x=5 cos ( 4 π\pi t - π2\frac{\pi}{2} )

d)

x=20cos ( 4 π\pi t - π2\frac{\pi}{2} )

9.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số của dao động là

a)

2πT.                                     

b)

2π/T.

c)

1/T.

d)

T

10.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm. Chu kì là

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

0,5s

11.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ dao động là 0,5s. Tần số góc của dao động là

a)

2 rad/s

b)

4π rad/s

c)

2π rad/s

d)

π rad/s

12.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4πt + π/6) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây). Chu kì của dao động là

a)

1s

b)

0,5s

c)

0,25s

d)

2s

13.

Xác định quãng đường mà vật dao động điều hòa đi được trong một chu kì:

a)

10cm

b)

40cm

c)

-10cm

d)

5cm

14.

   Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.  

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.  

d)

li độ bằng biên độ.

15.

Gia tốc của vật dđđh bằng 0 khi :

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại  

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không  

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

16.

Câu 1:   Một vật dao động điều hòa với phương trình . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax =A2 ω\omega

b)

vmax =A ω\omega

c)

vmax = - A ω\omega

d)

vmax =A ω2\omega^2

17.

  Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với li độ.

18.

Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

19.

Câu 1:   Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng  x= Acos( (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right) Phương trình vận tốc của vật là?

a)

v= ω\omega Acos( (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)

b)

v= - ω\omega Asin( (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)

c)

v= ω\omega Asin( (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)

d)

v=- ω\omega Acos( (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)

20.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng  x= Acos( ω\omega t + ϕ\phi )Phương trình gia tốc của vật là?

    

a)

a= A ω2\omega^2 cos( ω\omega + ϕ\phi )

b)

a=- A ω2\omega^2 cos( ω\omega + ϕ\phi )

c)

a= A ω2\omega^2 sin( ω\omega + ϕ\phi )

d)

a=- A ω2\omega^2 sin( ω\omega + ϕ\phi )

21.

Phát biểu nào sau đây đúng

trong dao động điều hòa

a)

vận tốc dao động sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}

b)

vận tốc dao động sớm pha hơn li độ 1 góc π4\frac{\pi}{4}

c)

vận tốc dao động trễ pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}

d)

vận tốc dao động vuông pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}