Font size
WorksheetsQuicktest K12
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?
4
2
3
1
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Table
Form
Query
Report
Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:
Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
Vào File chọn New
Kích vào biểu tượng New
Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create
Để khởi động Access, ta thực hiện:
Nháy đúp vào biểu tượng trên màn hình nền
Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền
Start --> All Programs --> Microsoft Office --> Microsoft Access
Nháy vào biểu tượng Access trên desktop
Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?
5 chế độ
3 chế độ
4 chế độ
2 chế độ
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
Queries
Reports
Tables
Forms
Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
Record là tổng số hàng của bảng
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
Table gồm các cột và hàng
Field là tổng số cột trên một bảng
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
Character
String
ShortText
Currency
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
Text
Currency
Longint
Memo
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
Thêm bản ghi mới.
Thêm bớt trường của bảng
Xóa bản ghi.
Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber
Access không cho phép lưu bảng
Access không cho phép nhập dữ liệu
Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Field Type
Description
Data Type
Field Properties
Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.
A. B.
C. D.
Access báo lỗi
Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự
Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự
Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
