wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quicktest K12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

b)

c)

3  

d)

1

2.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query  

d)

Report

3.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

4.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

5.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu  tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

6.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp vào biểu tượng trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start --> All Programs --> Microsoft Office --> Microsoft Access

d)

Nháy vào biểu tượng Access trên desktop

7.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

2 chế độ

8.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

a)

Queries  

b)

Reports

c)

Tables  

d)

Forms

9.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record  là tổng số hàng của bảng  

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

10.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No 

b)

Boolean     

c)

True/False 

d)

Date/Time

11.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải  chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text    

d)

Date/time

12.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

ShortText

d)

Currency

13.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber    

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

14.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

15.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

16.

Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Thêm bản ghi mới. 

b)

Thêm bớt trường của bảng

c)

Xóa bản ghi.

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

17.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu

d)

Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau

18.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description 

c)

Data Type 

d)

Field Properties

19.

Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

A.                                                       B.

C.                       D.

a)

Access báo lỗi

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự

20.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi      

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo     

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo