WorksheetsTìm hai số khi biết tổng và hiệu
Total questions: 20
Worksheet time: 28mins
Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:
Số bé = (tổng – hiệu) : 2
Số lớn = (tổng + hiệu) : 2
Cả A và B đều sai
Cả A và B đều đúng
Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.
185 và 160
186 và 159
187 và 158
185 và 188
Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.
Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.
Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.
Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.
Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.
Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:
5437 và 4439
5445 và 4560
5431 và 4445
5441 và 4435
Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm. Chiều rộng kém chiều dài là 16cm . Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:
175 cm2
225 cm2
546 cm2
1092 cm2
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....
999 và 99
549 và 450
540 và 449
100 và 899
Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...
50
20
45
35
Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...
50
20
45
35
Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch được ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn ở thửa ruộng thứ hai 8 tạ thóc. Hỏi thửa ruộng thứ hai thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
(Điền đáp án dưới dạng số)
(a)
Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch được ở thửa ruộng thứ nhất được nhiều hơn ở thửa ruộng thứ hai 8 tạ thóc. Hỏi thửa ruộng thứ hai thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
(Điền đáp án dưới dạng số)
(a)
Hai thùng dầu có tổng cộng 82 lít dầu. Nếu rót 7 lít dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì hai thùng chứa lượng dầu bằng nhau. Hỏi thùng thứ nhất lúc đầu chứa bao nhiêu lít dầu?
(Điền đáp án dưới dạng số)
(a)
Tính giá trị biểu thức theo cách thuận tiện nhất.
a) 915 + 852 – 15 + 48
b) 1845 + 432 – 45 + 68
(Đáp án điều theo thứ tự câu a, câu b. Ví dụ: 100,50)
(a)
Câu 1. Trung bình cộng hai số là 189. Số thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Số thứ hai là :
A. 90
B. 280
C. 91
D. 279
Câu 2: An có 15 viên bi; Hùng có 18 viên bi. Dũng có ít hơn trung bình cộng của ba bạn là 3 viên. Vậy Dũng có
A. 12 viên
B. 13 viên
C. 14 viên
D. 15 viên
Câu 17: Trung bình cộng của 3 số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng số thứ nhất và thứ hai là 89. Tìm số thứ 3
211
200
30
8m2 43dm2 = ............ cm2
84300
843
8430
843000
Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?
1356
1536
1635
1653
Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:
A. 1002
B. 1001
C. 1000
D. 999
1002
1001
1000
999
Trung bình cộng hai số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, biết một số hạng bằng 123. Tìm số hạng kia.
(a)
