wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN CHƯƠNG I

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

2.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

3.

Các điện tích cùng loại thì

a)

Đẩy nhau

b)

Hút nhau

c)

Vừa hút vừa đẩy

d)

Không hút không đẩy

4.

Nếu lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm 9 lần thì khoảng cách giữa chúng sẽ

a)

Tăng lên 3 lần.

b)

Giảm đi 3 lần.

c)

Tăng lên 9 lần.

d)

Giảm đi 9 lần.

5.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

6.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

A. 25cm

b)

B.20cm

c)

C.12cm

d)

D. 40cm

7.

Hai điện tích điểm q1=1,5.10-7C và q2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là

1,08.10-3N. Giá trị của điện tích q2 là:

a)

2.10-7C

b)

2.10-3C

c)

-2.10-7C

d)

-2.10-3C

8.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

9.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

10.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

11.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

12.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

13.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

14.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

15.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

16.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = -1 (μC) từ M đến N là

a)

1 (μJ).

b)

- 1 (J).

c)

- 1 (μJ)

d)

1 (J).

17.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

18.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

19.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

20.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.