wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một dây cáp điện bằng đồng có lõi là 15 sợi dây đồng nhỏ xoắn lại với nhau. Điện trở của mỗi sợi dây đồng nhỏ này là 0,9Ω. Tính điện trở của dây cáp điện này.

a)

A. 0,6Ω                                  

b)

B. 6 Ω                     

c)

C. 0,06Ω                           

d)

    D. 0,04 Ω

2.

Câu 2: Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l, tiết diện đều S có điện trở là 8 Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới có chiều dài 0,5l. Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

                                                                                  

a)

A. 4 Ω  

b)

  B. 6 Ω  

c)

  C. 8 Ω

d)

      D. 2 Ω

3.

Câu 3: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5 mm2 và điện trở R1 = 8,5 Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5 mm2. Tính điện trở R2.

                                                                       

a)

A. 8,5 Ω  

b)

   B. 85 Ω   

c)

       C. 50 Ω 

d)

  D. 55 Ω

4.

Câu 4: Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1 cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω. Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

                                                                     

a)

A. 24 cm  

b)

   B. 12 cm 

c)

     C. 10 cm   

d)

D. 16 cm

5.

Câu 5: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Tính điện trở của dây thứ hai.

                                                                             

a)

A. 6 Ω  

b)

B. 4 Ω 

c)

C. 10 Ω

d)

             D. 8 Ω

6.

Câu 6:  Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnh

                                         

                

a)

A. chiều dòng điện trong mạch

b)

   B. cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. đường kính dây dẫn của biến trở.    

d)

      D. tiết diện dây dẫn của biến trở.

7.

Câu 7: Mắc một bóng đèn pin vào hai cực của một pin còn tốt bằng dây dẫn ngắn rồi sau đó bằng dây dẫn khá dài. Hỏi  độ sáng của bóng đèn trong hai trường hợp như thế nào?

      

     

a)

A. Cả hai trường hợp cường độ sáng là như nhau.   

b)

B. Trường hợp thứ nhất sáng yếu hơn trường hợp thứ hai.

c)

C. Trường hợp thứ nhất sáng mạnh hơn trường hợp thứ hai.  

d)

  D. Cả hai trường hợp đèn đều không sáng.

8.

Câu 8: Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm2. Điện trở suất của nikêlin là 0,4.10-6.  Điện trở của dây dẫn là:

                  .                                                      

a)

A. 160

b)

  B. 1,6

c)

C. 16  

d)

D. 0,16

9.

Câu 9: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

             

         

a)

A.thời gian sử dụng điện của gia đình. 

b)

B. công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

C. điện năng mà gia đình đã sử dụng.   

d)

D. số kilôoat trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng.

10.

Câu 10: Trong quạt điện, điện năng được chuyển hóa thành

                              

                                                  

a)

A. nhiệt năng và năng lượng ánh sáng.  

b)

  B. cơ năng và năng lượng ánh sáng.

c)

C. cơ năng và hóa năng.     

d)

  D. cơ năng và nhiệt năng.

11.

Câu 11: Lượng điện năng sử dụng được đo bằng

.                                                           

a)

A. vôn kế

b)

B. ampe kế.  

c)

   C. ôm kế.   

d)

D. công tơ điện.

12.

Câu 12 Một bóng đèn có ghi (220V - 75W). Công suất điện của bóng đèn bằng 75W nếu bóng đèn được mắc vào hiệu điện thế.

                                                 

a)

A. nhỏ hơn 220V

b)

B. lớn hơn 220V 

c)

C. bằng 220V 

d)

  D. bằng 110V

13.

Câu 13: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 1h là:

                                    

a)

A. 0,1 KWh   

b)

   B 100 KWh 

c)

C. 1 KWh 

d)

    D. 220 KWh

14.

Câu 14: Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20 ôm khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30 s là

                                                   

a)

A. 1200J   

b)

   B. 2400J 

c)

      C. 120J

d)

    D. 240J

15.

Câu 15: Nếu đồng thời giảm điện trở, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó

                           

a)

A. giảm đi 1,5 lần.  

b)

   B. giảm đi 2 lần.  

c)

C. giảm đi 8 lần. 

d)

D. giảm đi 16 lần.