Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP LỚP 10

Total questions: 230

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và nơtron

b)

Electron và proton

c)

Nơtron và proton

d)

Electron, nơtron và proton

2.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

3.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 4, 6, 8

d)

2, 6, 10, 14

4.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

20

b)

19

c)

17

d)

38

5.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M là

a)

A. 11Na

b)

B. 18Ar

c)

C. 17Cl

d)

D. 19K

6.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là

a)

A. Ca

b)

B. Ba

c)

C. Sr

d)

D. Mg

7.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ?

a)

A. [Ar]3d64s2

b)

B. [Ar]4s23d6

c)

C. [Ar]3d8

d)

D. [Ar]3d74s1

8.

Để tạo thành ion thì nguyên tử Ca phải :

a)

A. Nhận 2 electron

b)

B. Cho 2 proton

c)

C. Nhận 2 proton

d)

D. Cho 2 electron

9.

Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :

a)

A. 1s22s22p63s2

b)

B. 1s22s22p6

c)

C. 1s22s22p63s1

d)

D. 1s22s22p53s2

10.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p4

b)

B. 1s22s22p63s23p5

c)

C. 1s22s22p63s1

d)

D. 1s22s22p6

11.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

12.

Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không tuân theo nguyên lí Pauli?

a)

A. 1s22s1

b)

B. 1s22s22p5

c)

C. 1s22s22p63s2

d)

D. 1s22s22p73s2

13.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 15+ . Ở trạng thái cơ bản X có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 7

14.

Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

A. 2.

b)

B. 4

c)

C. 6.

d)

D. 8.

15.

Cation X3+ và anionY2− đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X,Y là

a)

A. Al và O.

b)

B. B và O.

c)

C. Al và S.

d)

D. Fe và S.

16.

Trong phân tử HNO3 tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là ( Cho 11H ,147 N, 168O)

a)

A. 31 hạt

b)

B. 32 hạt

c)

C. 33 hạt

d)

D. 34 hạt

17.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. X là

a)

A. Na

b)

B. Mg

c)

C. Al

d)

D. Si

18.

Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 212, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 68. M là

a)

A. N

b)

B. P

c)

C. As

d)

D. Bi

19.

Nguyên tử được cấu tạo gồm mầy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

Không mang điện

b)

Điện tích dương

c)

Điện tích âm

21.

Khối lượng nguyên tử tập trung ở

a)

Vỏ nguyên tử

b)

Hạt nhân nguyên tử

c)

Cả vỏ và hạt nhân

22.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi

a)

proton và electron

b)

Electron và notron

c)

Proton và notron

d)

Electron

23.

Các chất đều được nên từ những hạt vô cùng nhỏ,

trung hòa về điện gọi là …

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

d)

Nguyên tử

24.

Một nguyên tố X mà hợp chất với hiđro có công thức XH3. Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là

a)

C

b)

N

c)

P

d)

S

25.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:

a)

RO3

b)

R2O7

c)

R2O3

d)

R2O

26.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4 là

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

27.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

28.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

a)

N, P, O, F.

b)

P, N, F, O.

c)

N, P, F, O.

d)

P, N, O, F.

29.

Cation X2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tên nguyên tố X là:

a)

Canxi

b)

Magie

c)

Argon

d)

Lưu huỳnh

30.

Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y, ở 2 chu kỳ liên tiếp vào nước ta thu được dung dịch A và 3,36 lít khí hidro (đktc). Hai kim loại X và Y là:

(biết Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85)

a)

Li và Na

b)

Na va K

c)

K và Rb

d)

Li và K

31.

Chọn phát biểu sai:

a)

Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

b)

Chất khử là chất có khả năng nhận electron

c)

Sự oxi hóa là quá trình nhường electron

d)

Sự khử là quá trình nhận electron.

32.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + CO --> Fe + CO2

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Fe3O4 là chất khử

b)

CO là chất oxi hóa

c)

Fe3O4 là chất oxi hóa

d)

Số oxi hóa của nguyên tố C không thay đổi

33.

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực

d)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

34.

Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HNO3.

d)

H2SO4

35.

Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối iot có thành phần chính là :

a)

I2

b)

NaCl và KI

c)

NaI

d)

NaCl và I2

36.

Cho phản ứng hoá học: H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

a)

H2S là chất bị oxi hoá, Cl2 là chất bị khử.

b)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

c)

H2S là chất bị oxi hoá, Cl2 là chất khử.

d)

H2S là chất khử, Cl2 là chất bị oxi hoá.

37.

Electron thuộc lớp nào sau đây có liên kết chặt chẽ với hạt nhân?

A/. Lớp K. B/. Lớp L. C/. Lớp M. D/. Lớp N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Tổng số hạt cơ bản (proton,nơtron,electron) của một nguyên tử X là 26. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 6. nguyên tử X là:

A/ Z-23 B/. Z=12 C/. Z=10 D/. Z=8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Phân lớp 3d có nhiều nhất là:

A/. 6 e. B/. 18 e. C/. 10 e. D/. 14 e.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Một nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?

A/. oxi(Z=8) B/. Lưu huỳnh(Z=16)

C/. Flo(Z=9) D/. Clo(Z=17)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: (X) 1s²2s²2p63s²3p1. (Y) 1s²2s²2p63s²3p63d54s².

(Z) 1s²2s²2p63s²3p6. (T) 1s²2s²2p63s1.Các n.tố kim loại là:

A. X, Y, Z và T B. X và Z

C. X, Y, T D. Y, Z, T

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Vậy X thuộc loại:

A/. nguyên tố s. B/. nguyên tố p.

C/. nguyên tố d. D/. nguyên tố f.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là Cu ( A=65) và Cu (A =63 ) . Thành phần phần trăm về nguyên tử của đồng vị Cu (A=63) là:

A/. 27,30% B/. 72,7%

C/. 23,70% D/. 26,30%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

M2+M^{2+}  có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là  2S22P62S^22P^6   . Tên nguyên tố và so electron của M:
A/.  Al =13e :                                B/.Mg =12e
C/.  Si =14e:                                 D/. P= 15e :

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

A/. Có cùng điện tích hạt nhân. B/. Có cùng ng.tử khối.

C/. Có cùng số khối. D/. Có cùng số n trong hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Trong các kí hiệu về obital sau, kí hiệu nào sai?

A/. 4f B/. 2d C/. 3d D/. 2p

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi:

A/. Số nơtron. B/. Số proton.

C/. Số electron hóa trị. D/. Số lớp electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Trong hạt nhân nguyên tử (trừ H), các hạt cấu tạo nên hạt nhân gồm:
A/. nơtron.                                           B/. electron.         

C/. proton, nơtron và electron.        D/. pronton và nơtron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Số electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là bao nhiêu?

A. 14 B. 10 C. 16 D. 18

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

A. 5.

b)

B. 7

c)

C. 9.

d)

D. 11.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton và electron

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton và notron

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ electron

52.

Các hạt mang điện trong nguyên tử là

a)

proton và electron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

proton, electron và nơtron

53.

Nguyên tử O có 8 proton. Số electron trong nguyên tử O là

a)

8

b)

6

c)

5

d)

Không xác định

54.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử cấu tạo từ proton và electron

b)

Nguyên tử cấu tạo từ proton và nơtron

c)

Nguyên tử cấu tạo từ nơtron và electron

d)

Nguyên tử cấu tạo từ proton, nơtron và electron

55.

Phân tử khối của H2O là

a)

12

b)

18

c)

16

d)

32

56.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

57.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

58.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

59.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

60.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

61.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

62.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

63.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

64.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

65.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

66.

Nguyên tử Na thuộc chu kì, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 1, nhóm IIIA

d)

Chu kì 1, nhóm IA

67.

NaCl là một hợp chất ion, được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa ion.... và ion.....

Hãy điền vào dấu "...."

(a)  

68.

Cho biết số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3

(a)  

69.

Trong phản ứng: Cl2 +2 NaOH -> NaCl + NaClO +H2O

Clo đóng vai trò là chất

a)

Oxi hóa

b)

Khử

c)

Vừa oxi hóa, vừa khử

d)

Môi trường

70.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

71.

Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong nhiệt kế?

a)

Vonfram.

b)

Chì.

c)

Thủy ngân.

d)

Đồng.

72.
Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là    
a)
Silic (Si : Z=14)
b)
Clo (Cl : Z=17).   
c)
Lưu huỳnh (S: Z=16). 
d)
Nitơ (N : Z= 7).
73.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng  
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.  
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần. 
c)
Độ âm điện tăng dần.   
d)
Tính kim loại giảm dần.
74.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
75.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng  
a)
Q thuộc chu kỳ 3.   
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1. 
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.   
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
76.
Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:    
a)
chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21.
b)
chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21. 
c)
chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 20.
d)
chu kì 4, nhóm IIIB, có Z = 21
77.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:  
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2. 
d)
RH3, R2O3.
78.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:  
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH. 
d)
XH5.
79.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
80.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của X là :
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
81.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? 
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si 
d)
15P
82.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học? 
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al 
d)
14Si
83.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

flo.

c)

brom.

d)

iot.

84.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

85.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

86.

Vỏ nguyên tử được tạo nên bởi hạt

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

87.

Nguyên tử trung hòa về điện, vì có

a)

số p = số n

b)

số n = số e

c)

số p = số e

d)

số e = 0

88.

Cho các chất sau: Na, Fe, P, Ba, C, O2, Mg, Cu, Cl2 , K, H2. Các nguyên tố kim loại là

a)

Na, Fe, P, Ba, C, Mg

b)

C, O2, Mg, Cu, Cl2

c)

Ba, C, O2, Mg

d)

Na, Fe, Ba, Mg, Cu, K

89.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
90.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
91.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

92.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

93.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2S

b)

CH4

c)

SO2

d)

NaCl

94.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Các cặp electron dùng chung

b)

Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.

d)

Hai kim loại điển hình.

95.

Ion dương là

a)

Anion

b)

Cation

c)

Catot

d)

Anot

96.

Muối ăn có công thức hóa học là

a)

MgCl2

b)

HCl

c)

NaCl

d)

FeCl3

97.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

cùng số proton.

98.

Phát biểu nào sau đây về bảng tuần hoàn không đúng?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

99.

Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố s và p.

c)

nguyên tố d và f.

d)

nguyên tố p.

100.

Nguyên tử kali (Z = 19) có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIIA là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

102.

Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử thu gọn là [Ne]3s23p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 4, nhóm VA.

c)

chu kì 3, nhóm VA.

d)

chu kì 5, nhóm IIIA.

103.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d74s2. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 4, nhóm VIIB.

c)

chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

104.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p5

105.

Nguyên tử clo khi nhận electron trở thành

a)

cation Cl+.

b)

cation Cl−.

c)

anion Cl−.

d)

anion Cl+.

106.

Nguyên tử Ca (Z=20) có xu hướng tạo ra ion nào sau đây?

a)

Ca+.

b)

Ca2+.

c)

Ca-.

d)

Ca2-.

107.

Ion X2- có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

20

c)

8

d)

16

108.

Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

109.

Nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự Na (Z=11)?

a)

X (Z=19).

b)

Y (Z=20).

c)

T (Z=24).

d)

M (Z=21).

110.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ne]3s23p2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

6

c)

14

d)

22

111.

Hai nguyên tố X và Y kế tiếp trong một chu kì có tổng số proton là 27. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

b)

thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

c)

thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

d)

thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

112.

Cặp nguyên tố nào sau đây cùng thuộc một chu kì?

a)

F (Z=9) và Mg (Z=12).

b)

Mg (Z=12) và Ca (Z=20).

c)

Ca (Z=20) và Fe (Z=26).

d)

Ar (Z=18) và K (Z=19).

113.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một nhóm của bảng tuần và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 24 (giả sử ZX < ZY). Vị trí của X là

a)

chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

114.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p6.

115.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

116.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, HNO3 lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

117.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

a)

Bị khử

b)

Bị oxi hoá

c)

Cho proton

d)

Nhận proton

118.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử NO2 là

a)

+4

b)

+5

c)

-3

d)

+2

119.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

có sự nhường electron.

b)

có sựnhận electron.

c)

vừa có sự nhường và nhận electron.

d)

không có sự nhường và sự nhận electron.

120.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

121.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron.

b)

Nhận electron.

c)

Không nhường, không nhận electron.

d)

Vừa nhường, vừa nhận electron.

122.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron.

b)

Nhận electron.

c)

Không nhường, không nhận electron.

d)

Vừa nhường, vừa nhận electron.

123.

Chất oxi hóa là chất

a)

Nhận electron.

b)

Nhường electron.

c)

Không nhường, không nhận electron.

d)

Vừa nhường vừa nhận electron.

124.

Nguyên tố X có 4 lớp e, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton của X là:

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

125.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

126.

Số oxi hoá của Nitơ trong: NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:

a)

+1, +4, +5

b)

+3, +4, +5

c)

-3, +4, +5

d)

+4, -4, +5

127.

Trong phản ứng: Fe +2HCl  →\rightarrow    FeCl2 + H2.
Fe đóng vai trò:

a)

Là chất oxi hoá

b)

Là chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

Không bị khử, không bị oxi ho

128.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:

a)

RH4

b)

RH

c)

RH2

d)

RH3

129.

Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:

a)

Kim Loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

130.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

131.

Trong hợp chất CaF2; Ca có điện hóa trị là:

a)

1-

b)

1+

c)

2-

d)

2+

132.

Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7; Cl2; O2 là liên kết:

a)

Ion

b)

Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

Cộng hoá trị không cực

133.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:

a)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

d)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

134.

Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d1

d)

1s22s22p63s23p64s1

135.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành ion Mg2+

b)

Nhận 2e trở thành ion Mg2+

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành ion Mg2-.

136.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

137.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

138.

2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:

a)

Na và Mg

b)

O và Cl

c)

Mg và Al

d)

Ne và P

139.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14). Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a)

Na < Mg < Si < Al.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Al < Mg < Na < Si.

d)

Mg < Al < Si < Na.

140.

Nguyên tố 20Ca có số electron hoá trị là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

141.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton và electron

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton và notron

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ electron

142.

Các hạt mang điện trong nguyên tử là

a)

proton và electron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

proton, electron và nơtron

143.

Nguyên tử O có 8 proton. Số electron trong nguyên tử O là

a)

8

b)

6

c)

5

d)

Không xác định

144.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử cấu tạo từ proton và electron

b)

Nguyên tử cấu tạo từ proton và nơtron

c)

Nguyên tử cấu tạo từ nơtron và electron

d)

Nguyên tử cấu tạo từ proton, nơtron và electron

145.

Phân tử khối của H2O là

a)

12

b)

18

c)

16

d)

32

146.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

147.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

148.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

149.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

150.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

151.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

152.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

153.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

154.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

155.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

156.

Nguyên tử Na thuộc chu kì, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 1, nhóm IIIA

d)

Chu kì 1, nhóm IA

157.

NaCl là một hợp chất ion, được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa ion.... và ion.....

Hãy điền vào dấu "...."

(a)  

158.

Cho biết số oxi hóa của N trong hợp chất HNO3

(a)  

159.

Trong phản ứng: Cl2 +2 NaOH -> NaCl + NaClO +H2O

Clo đóng vai trò là chất

a)

Oxi hóa

b)

Khử

c)

Vừa oxi hóa, vừa khử

d)

Môi trường

160.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

161.

Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong nhiệt kế?

a)

Vonfram.

b)

Chì.

c)

Thủy ngân.

d)

Đồng.

162.
Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2. Nguyên tố R là    
a)
Silic (Si : Z=14)
b)
Clo (Cl : Z=17).   
c)
Lưu huỳnh (S: Z=16). 
d)
Nitơ (N : Z= 7).
163.
Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng  
a)
Bán kính nguyên tử giảm dần.  
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần. 
c)
Độ âm điện tăng dần.   
d)
Tính kim loại giảm dần.
164.
Cho các nguyên tố: 14Si; 15P; 16S; 17Cl. Axit nào mạnh nhất  
a)
H2SO4 
b)
H2SiO3
c)
H3PO4 
d)
HClO4
165.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào đúng  
a)
Q thuộc chu kỳ 3.   
b)
Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1. 
c)
Y, M thuộc chu kỳ 3.   
d)
M, Q thuộc chu kỳ 4.
166.
Nguyên tử A có phân lớp electron cuối cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:    
a)
chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21.
b)
chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21. 
c)
chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 20.
d)
chu kì 4, nhóm IIIB, có Z = 21
167.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:  
a)
RH3, R2O5.
b)
RH5, R2O5.
c)
RH4, RO2. 
d)
RH3, R2O3.
168.
Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5. Vậy công thức của X với Hidro là:  
a)
XH3.
b)
XH4.
c)
XH. 
d)
XH5.
169.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
a)
14
b)
16
c)
18
d)
20
170.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của X là :
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
171.
Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ? 
a)
12Mg
b)
13Al
c)
14Si 
d)
15P
172.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hoá học? 
a)
11Na
b)
12Mg
c)
13Al 
d)
14Si
173.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

flo.

c)

brom.

d)

iot.

174.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

175.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

176.

Vỏ nguyên tử được tạo nên bởi hạt

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

177.

Nguyên tử trung hòa về điện, vì có

a)

số p = số n

b)

số n = số e

c)

số p = số e

d)

số e = 0

178.

Cho các chất sau: Na, Fe, P, Ba, C, O2, Mg, Cu, Cl2 , K, H2. Các nguyên tố kim loại là

a)

Na, Fe, P, Ba, C, Mg

b)

C, O2, Mg, Cu, Cl2

c)

Ba, C, O2, Mg

d)

Na, Fe, Ba, Mg, Cu, K

179.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
180.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
181.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

182.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

183.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2S

b)

CH4

c)

SO2

d)

NaCl

184.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Các cặp electron dùng chung

b)

Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.

d)

Hai kim loại điển hình.

185.

Ion dương là

a)

Anion

b)

Cation

c)

Catot

d)

Anot

186.

Muối ăn có công thức hóa học là

a)

MgCl2

b)

HCl

c)

NaCl

d)

FeCl3

187.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

cùng số proton.

188.

Phát biểu nào sau đây về bảng tuần hoàn không đúng?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

189.

Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố s và p.

c)

nguyên tố d và f.

d)

nguyên tố p.

190.

Nguyên tử kali (Z = 19) có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

191.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIIA là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

192.

Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử thu gọn là [Ne]3s23p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 4, nhóm VA.

c)

chu kì 3, nhóm VA.

d)

chu kì 5, nhóm IIIA.

193.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d74s2. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 4, nhóm VIIB.

c)

chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

194.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p5

195.

Nguyên tử clo khi nhận electron trở thành

a)

cation Cl+.

b)

cation Cl−.

c)

anion Cl−.

d)

anion Cl+.

196.

Nguyên tử Ca (Z=20) có xu hướng tạo ra ion nào sau đây?

a)

Ca+.

b)

Ca2+.

c)

Ca-.

d)

Ca2-.

197.

Ion X2- có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

20

c)

8

d)

16

198.

Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

199.

Nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự Na (Z=11)?

a)

X (Z=19).

b)

Y (Z=20).

c)

T (Z=24).

d)

M (Z=21).

200.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ne]3s23p2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

6

c)

14

d)

22

201.

Hai nguyên tố X và Y kế tiếp trong một chu kì có tổng số proton là 27. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

b)

thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

c)

thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

d)

thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

202.

Cặp nguyên tố nào sau đây cùng thuộc một chu kì?

a)

F (Z=9) và Mg (Z=12).

b)

Mg (Z=12) và Ca (Z=20).

c)

Ca (Z=20) và Fe (Z=26).

d)

Ar (Z=18) và K (Z=19).

203.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một nhóm của bảng tuần và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 24 (giả sử ZX < ZY). Vị trí của X là

a)

chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

204.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p6.

205.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

206.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, HNO3 lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

207.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

a)

Bị khử

b)

Bị oxi hoá

c)

Cho proton

d)

Nhận proton

208.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử NO2 là

a)

+4

b)

+5

c)

-3

d)

+2

209.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

có sự nhường electron.

b)

có sựnhận electron.

c)

vừa có sự nhường và nhận electron.

d)

không có sự nhường và sự nhận electron.

210.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

211.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron.

b)

Nhận electron.

c)

Không nhường, không nhận electron.

d)

Vừa nhường, vừa nhận electron.

212.

Chất khử là chất

a)

Nhường electron.

b)

Nhận electron.

c)

Không nhường, không nhận electron.

d)

Vừa nhường, vừa nhận electron.

213.

Chất oxi hóa là chất

a)

Nhận electron.

b)

Nhường electron.

c)

Không nhường, không nhận electron.

d)

Vừa nhường vừa nhận electron.

214.

Nguyên tố X có 4 lớp e, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton của X là:

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

215.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

216.

Số oxi hoá của Nitơ trong: NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:

a)

+1, +4, +5

b)

+3, +4, +5

c)

-3, +4, +5

d)

+4, -4, +5

217.

Trong phản ứng: Fe +2HCl  →\rightarrow    FeCl2 + H2.
Fe đóng vai trò:

a)

Là chất oxi hoá

b)

Là chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

Không bị khử, không bị oxi ho

218.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:

a)

RH4

b)

RH

c)

RH2

d)

RH3

219.

Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:

a)

Kim Loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

220.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

221.

Trong hợp chất CaF2; Ca có điện hóa trị là:

a)

1-

b)

1+

c)

2-

d)

2+

222.

Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7; Cl2; O2 là liên kết:

a)

Ion

b)

Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

Cộng hoá trị không cực

223.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:

a)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

c)

Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

d)

Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

224.

Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d1

d)

1s22s22p63s23p64s1

225.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành ion Mg2+

b)

Nhận 2e trở thành ion Mg2+

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành ion Mg2-.

226.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

227.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

228.

2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:

a)

Na và Mg

b)

O và Cl

c)

Mg và Al

d)

Ne và P

229.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14). Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a)

Na < Mg < Si < Al.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Al < Mg < Na < Si.

d)

Mg < Al < Si < Na.

230.

Nguyên tố 20Ca có số electron hoá trị là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1