WorksheetsTHI KTL UD LẦN 2 - CĐN KTML 19 ĐỀ 01
Total questions: 30
Worksheet time: 39mins
Dựa vào sơ đồ cụm máy nén và các thiết bị. Chọn kết luận đúng
Cụm máy trên kết hợp máy nén roto, bình tách dầu, bình chứa cao áp và không có bình tách lỏng.
Cụm máy trên kết hợp máy nén piston, bình tách dầu, bình chứa cao áp và bình tách lỏng.
Cụm máy trên kết hợp máy nén roto, bình chứa cao áp, bình tách lỏng và không có bình tách dầu.
Cụm máy trên kết hợp máy nén piston, bình tách dầu, bình tách lỏng và không có bình chứa cao áp.
Dựa vào sơ đồ cụm máy nén và các thiết bị. Chọn kết luận đúng
Cụm máy nén trên kết hợp cùng với van tiết lưu và dàn lạnh sẽ tạo thành một hệ thống lạnh hoàn chỉnh.
Cụm máy nén trên chỉ cần kết hợp dàn lạnh sẽ tạo thành một hệ thống lạnh hoàn chỉnh.
Cụm máy nén trên chỉ cần kết hợp van tiết lưu sẽ tạo thành một hệ thống lạnh hoàn chỉnh.
Cụm máy nén trên không cần kết hợp thêm bất cứ thiết bị nào vì bản chất đây đã là hệ thống lạnh hoàn chỉnh.
Chọn đáp án đúng. Nhiệt độ tối thiểu trong hệ thống trữ đông để đảm bảo kìm hãm vi sinh vật gây hại phải đạt bao nhiêu?
-15 0C
-10 0C
-18 0C
D. -35 0C
Chọn đáp án đúng. Trong hệ thống sản xuất nước đá cây. Loại muối nào sau đây không được sử dụng?
NaCl
MgCl2
CaCl2
FeCl3
Đá khô được sử dụng trong vận tải lạnh là:
CO2 bão hòa
SO2 bão hòa
CO2 rắn
SO2 rắn
Kho lạnh làm việc một thời gian, nhiệt độ phòng đạt -25 0C. Ứng với nhiệt độ này, nhiệt độ sôi của môi chất thuộc cấp nhiệt độ bay hơi nào sau đây?
Cấp nhiệt độ bay hơi thấp
Cấp nhiệt độ bay hơi trung bình
Cấp nhiệt độ bay hơi cao
Không đủ cơ sở kết luận
Thiết bị nào sau đây vừa có tác dụng cấp lỏng đều vào dàn lạnh, vừa tác dụng tách lỏng trước khi máy nén hút về?
Bình tách lỏng
Bình trung gian
Bình chứa cao áp
Bình trống tràn
Chọn đáp án đúng. Xét về chức năng, bình chứa hạ áp tương tự thiết bị nào sau đây?
Bình trống tràn, bình giữ mức - tách lỏng
Bình tách lỏng, bình trung gian
Bình chứa trống tràn, bình tách lỏng
Bình trống tràn, bình trung gian
Tủ đông tiếp xúc không có đặc điểm nào sau đây?
Cấp đông các sản phẩm dạng rời/block.
Khay chứa sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với dàn lạnh (tấm lắc).
Khoảng cách giữa các tấm lắc được điều chỉnh bằng ben thuỷ lực.
Sản phẩm chỉ tiếp xúc một mặt với tấm lắc.
Độ ẩm tương đối và nhiệt độ của tác nhân sấy khi ra khỏi buồng sấy trong hệ thống sấy bơm nhiệt lần lượt là:
Giảm – tăng
Giảm – giảm
Tăng – tăng
Tăng – giảm
Khi cấp đông cực nhanh, thực phẩm được di chuyển trên các băng chuyền và được phun làm lạnh bằng nito lỏng. Nhiệt độ bay hơi của nito lỏng là:
-186 0C
-196 0C
-183 0C
-169 0C
Mạ băng là quá trình làm đông một lớp đá trên bề mặt sản phẩm để bảo quản. Nhiệt độ nước mạ băng nằm trong khoảng:
(-10 ÷ 0) 0C
(0 ÷ 2) 0C
(10 ÷ 15) 0C
(3 ÷ 5) 0C
Bảo quản hoa bia (hoa houblon) sau khi thu hoạch người ta thường làm sạch bằng khí SO2. Sau đó sẽ được bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu?
(0.5 ÷ 2) 0C
(-5 ÷ 0) 0C
(7 ÷ 8) 0C
(10 ÷ 15) 0C
Trong hệ thống sản xuất nước đá cây dùng NH3, khí không ngưng được tách ra khỏi hỗn hợp hòa lẫn môi chất bằng cách:
Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất. Giúp môi chất bay hơi
Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất. Giúp khí ngưng kết
Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất. Giúp khí ngưng tụ
Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất. Giúp môi chất ngưng tụ
Một kho lạnh dùng bình ngưng (kiểu ống ngập trong môi chất) và van tiết lưu nhiệt. Trạng thái môi chất trước khi vào van tiết lưu và đầu hút máy nén sẽ là:
Lỏng bão hòa, hơi quá nhiệt.
Lỏng quá lạnh, hơi bão hòa khô
Lỏng quá lạnh, hơi quá nhiệt
Hơi bão hòa ẩm, hơi quá nhiệt.
Cho sơ đồ như hình vẽ, chọn đáp án đúng
Quan sát các thiết bị và ký hiệu có trong sơ đồ. Đây là hệ thống:
Trữ đông gió
Cấp đông tiếp xúc
Cấp đông nhanh I.Q.F
Cấp đông gió
Trong kỹ thuật lạnh được ứng dụng trong nhà máy sản xuất bia, khi thu hồi và làm đông CO2 trong công đoạn lên men bia, khí CO2 được làm lạnh đến áp suất dự trữ an toàn là:
< 50 Bar
< 40 Bar
< 30 Bar
< 20 Bar
Ứng dụng lạnh trong điều hòa không khí sử dụng máy làm lạnh nước (Water chiller), thông thường môi chất lạnh và chất tải lạnh được làm lạnh đến khoảng nhiệt độ nào?
Từ 50C ÷ 70C và 00C ÷ 20C
Từ 00C ÷ 20C và 50C ÷ 70C
Từ 50C ÷ 70C và 130C ÷ 160C
Từ 130C ÷ 160C và 50C ÷ 70C
Để làm tan giá trong quá trình lấy đá ra khỏi ống cho các loại máy đá ống, đá viên. Thực tế thường sử dụng:
Điện trở
Nước
Gas nóng
Khí nén
Môi chất lạnh được cấp cho tấm lắc dựa theo nguyên tắc …..và mức lỏng trong tấm lắc phải ở trạng thái…….
Chênh lệch cột áp thủy tĩnh, ngập dịch (môi chất điền đầy tấm lắc)
Dùng bơm cấp dịch, ngập dịch (môi chất điền đầy tấm lắc)
Cấp dịch trực tiếp sau tiết lưu, bán ngập dịch
Dùng bơm nước lạnh, bán ngập dịch
Nước lạnh vào phía trên bình ngưng, nước nóng ra phía dưới bình
Tại tháp giải nhiệt, kiểu trao đổi nhiệt giữa nước nóng và không khí làm mát là ngược chiều.
Tháp giải nhiệt dùng trong sơ đồ sử dụng động cơ quạt gián tiếp.
Đầu đẩy bơm gắn van một chiều nhằm tránh môi chất lạnh tác động qua lại giữa hai bơm
Đường nối từ bình gom dầu về đầu hút máy nén có tác dụng:
Xả dầu
Hồi dầu
Hồi hơi môi chất lẫn trong dầu về máy nén
Cân bằng áp
Dựa vào tính chất hòa tan vô hạn trong nước để loại bỏ môi chất còn lẫn trong khí không ngưng sau khi tách, người ta dẫn khí xả thẳng vào nước. Hệ thống trên dùng môi chất gì?
R22
CO2
R134a
Amoniac
Cho sơ đồ công nghệ sản xuất bia như hình. Kết luận nào sau đây đúng
Các công đoạn trên phù hợp với quy trình sản xuất bia
Công đoạn thêm nước phải cùng lúc với công đoạn bổ sung hoa bia vào quá trình nấu dịch đường
Công đoạn thêm nước và bổ sung hoa bia phải hoán đổi vị trí cho nhau trên sơ đồ
Công đoạn thêm nước phải cùng lúc với công đoạn bổ sung hoa bia vào quá trình đun sôi
Kỹ thuật lạnh được ứng dụng vào các công đoạn nào sau đây trong nhà máy sản xuất bia?
1. Làm lạnh dung dịch glycol hoặc nước muối
2. Điều hòa không khí
3. Bảo quản và nhân men giống
4. Thu hồi và ngưng tụ CO2
5. Lên men bia
1 – 2 – 3 – 4 – 5
1 – 2 – 3
1 – 3 – 4 – 5
2 – 3 – 4
Kết luận không đúng khi nói về hệ thống lạnh bên dưới là:
Hệ thống xả băng bằng điện trở.
Sử dụng van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài.
Máy nén sử dụng là piston nửa kín.
Hệ thống sử dụng chu trình lạnh một cấp nén.
Cho sơ đồ kết nối cụm dàn nóng hệ thống VRV. Kết luận nào sau đây đúng
Cách kết nối trên hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn lắp đặt VRV
Lắp đặt sai vì dầu sẽ tập trung về phía dàn nóng đặt thấp. Nên lắp thêm bẫy dầu trước cụm dàn nóng thấp hơn.
Lắp đặt sai vì môi chất sẽ tập trung về phía dàn nóng đặt thấp. Nên lắp thêm bẫy lỏng trước cụm dàn nóng đặt thấp hơn.
Lắp đặt sai vì dầu sẽ tập trung về phía dàn nóng đặt cao. Nên lắp thêm bẫy dầu trước cụm dàn nóng đặt cao.
Một hệ thống lạnh sử dụng máy nén piston nửa kín môi chất R22 làm việc với áp suất bay hơi P0 = 1.64 bar (t0 = -30 0C), áp suất ngưng tụ Pk = 15.3 bar (tk = 40 0C). Kết luận hệ thống chạy chu trình lạnh một cấp và nhiệt độ kho có thể đạt đến nhiệt độ cấp đông -35 0C
Đúng
Sai
Một hệ thống lạnh dùng môi chất R22 với máy nén piston nửa kín, quan sát khi hoạt động thì đồng hồ áp cao thể hiện 15 bar, đồng hồ áp thấp thể hiện 1 bar. Kết luận hệ thống chạy chu trình lạnh một cấp
Đúng
Sai
Dựa vào sơ đồ cụm máy nén và các thiết bị. Chọn kết luận đúng
Sơ đồ thể hiện cụm máy nén kín hai cấp, bình ngưng giải nhiệt nước.
Sơ đồ thể hiện cụm máy nén nửa kín một cấp, dàn ngưng giải nhiệt nước.
Sơ đồ thể hiện cụm máy nén nửa kín hai cấp, tháp ngưng giải nhiệt nước.
Sơ đồ thể hiện cụm máy nén nửa kín một cấp, dàn ngưng giải nhiệt gió.
