wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ LÁY, TỪ GHÉP

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

3.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

4.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

5.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

6.

Câu 1. Từ láy là gì?

a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

8.

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

10.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

11.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

12.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

13.

Câu 7. Từ “cười nụ” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Câu 1. Từ ghép có mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

15.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

mặt mũi

b)

sách vở

c)

vở toán

d)

bàn ghế

16.

Buôn bán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

17.

Bút bi là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

18.

Dọn dẹp là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

19.

Đông đúc là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

20.

Đầy đủ là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

21.

Gầy gò là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

22.

Tính toán là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

23.

Hỏa hoạn là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

24.

Hóa học là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

25.

Bãi bờ là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

26.

Đèn điện là:

a)

Từ láy

b)

Từ ghép