wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán+Lý 12

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hình đa diện nào sau đây có tâm đối xứng?

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình tứ diện đều

c)

Hình chóp tứ giác đều

d)

Hình lăng trụ tam giác

2.

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mp đối xứng?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

2

3.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều, các cạnh bên bằng nhau

b)

Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều

c)

Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều, chân đường cao hạ từ đỉnh xuống đáy trùng với tâm đtron ngoại tiếp đa giác đáy

d)

Tứ diện đều là hình chóp đều

5.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Hình chóp đều có các cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy các góc bằng nhau

b)

Hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng nhau

c)

Một hình chóp có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy thì đó là hình chóp đều

d)

Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau

6.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Hình chóp này có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

4

b)

1

c)

0

d)

2

7.

Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình lăng trụ tứ giác đều.

b)

Hình bát diện đều.

c)

Hình tứ diện đều

d)

Hình lập phương.

8.

Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác có bao nhiêu cạnh?

a)

20

b)

12

c)

30

d)

60

9.

Khối hai mươi mặt đều thuộc loại nào sau đây?

a)

{5;3}

b)

{3;4}

c)

{4;3}

d)

{3;5}

10.

Cho khối đa diện lồi loại {3;4}. Tổng các góc phẳng tại 1 đỉnh của khối đa diện là?

a)

180°180\degree  

b)

240°240\degree  

c)

324°324\degree  

d)

360°360\degree  

11.

Cho ba số dương a, b1, b2 vi a1. Ta coˊ   loga(b1b2)=?b_1,\ b_2\ với\ a\ne1.\ Ta\ có\ \ \ \log_a\left(b_1b_2\right)=?  

a)

logab1logab2\log_ab_1-\log_ab_2  

b)

logab1+logab2\log_ab_1+\log_ab_2  

c)

logab1×logab2\log_ab_1\times\log_ab_2  

d)

logab1logab2\frac{\log_ab_1}{\log_ab_2}  

12.

loga b1b2=?\log_a\ \frac{b_1}{b_2}=?  

a)

logab1+logab2\log_ab_1+\log_ab_2  

b)

logab2logab1\log_ab_2-\log_ab_1  

c)

logab1logab2\log_ab_1-\log_ab_2  

d)

logab1logab2\frac{\log_ab_1}{\log_ab_2}  

13.

loga 1b=?\log_a\ \frac{1}{b}=?  

a)

logba-\log_ba  

b)

logb 1a-\log_b\ \frac{1}{a}  

c)

logab-\log_ab  

d)

logb 1a\log_b\ \frac{1}{a}  

14.

logabα=?\log_ab^{\alpha}=?  

a)

αlogab\alpha\log_ab  

b)

αlogba\alpha\log_ba  

c)

alogαba\log_{\alpha}b  

d)

blogαab\log_{\alpha}a  

15.

logabn=?\log_a\sqrt[n]{b}=?  

a)

1alognb\frac{1}{a}\log_nb  

b)

1nlogab\frac{1}{n}\log_ab  

c)

1nlogba\frac{1}{n}\log_ba  

d)

1blogan\frac{1}{b}\log_an  

16.

logab =?\log_ab\ =?  

a)

logbclogac\frac{\log_bc}{\log_ac}  

b)

logaclogbc\frac{\log_ac}{\log_bc}  

c)

logcalogcb\frac{\log_ca}{\log_cb}  

d)

logcblogca\frac{\log_cb}{\log_ca}  

17.

1logba=?\frac{1}{\log_ba}=?  

a)

logab\log_ab  

b)

1logab\frac{1}{\log_ab}  

c)

logba\log_ba  

d)

0

18.

logaαb=?\log_{a^{\alpha}}b=?  

a)

1alogαb\frac{1}{a}\log_{\alpha}b  

b)

1αlogab\frac{1}{\alpha}\log_ab  

c)

1alogbα\frac{1}{a}\log_b\alpha  

d)

1blogαa\frac{1}{b}\log_{\alpha}a  

19.

(ex)=?\left(e^x\right)'=?  

a)

0

b)

1

c)

exe^x  

d)

-1

20.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asin2ωt thì phương trình vận tốc của vật là

a)

v = –2ωAsin2ωt

b)

v = 2ωAcos2ωt

c)

v = –ωAcosωt

d)

v = ωAsinωt

21.

Trong dao động điều hòa:

a)

vận tốc tỉ lệ với thời gian

b)

li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian cùng pha

c)

lực kéo về không đổi theo thời gian

d)

gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ

22.

Chọn phát biểu sai. Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ 0\propto_0   ≤ 10 °\degree  có chu kì

a)

phụ thuộc chiều dài của con lắc

b)

phụ thuộc vào biên độ dao động

c)

phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc

d)

không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc

23.

Chọn câu sai. Trong dao động của con lắc đơn:

a)

khi qua vị trí cân bằng lực căng của dây treo có độ lớn cực đại

b)

cơ năng của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật

c)

khi ma sát không đáng kể thì con lắc là dao động điều hòa

d)

khi không có ma sát thì dao động của con lắc là dao động tuần hoàn

24.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

25.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

x+y=z+t

b)

VABCDMNPQVABCD.ABCD=x+y+z+t4\frac{V_{ABCDMNPQ}}{V_{ABCD.A'B'C'D'}}=\frac{x+y+z+t}{4}  

c)

VABCD.ABCDVABCDMNPQ=x+y+z+t4\frac{V_{ABCD.A'B'C'D'}}{V_{ABCDMNPQ}}=\frac{x+y+z+t}{4}  

d)

x+t=z+y