wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMONIAC VÀ MUỐI AMONI

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

nguyên tử  nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

b)

số hiệu của nguyên tử  nitơ bằng 7

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

d)

cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

 nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

b)

vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

c)

khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

d)

số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, NH4+, NO3-, NO2 lần lượt là -3, -3, +5, +3

3.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí:

a)

Li, Al, Mg             

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2,Ca, Mg

4.

Liti nitrua và nhôm nitrua có công thức:

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN 

c)

Li2N3 và Al2N3       

d)

Li3N2 và Al3N2

5.

dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng:

a)

NH3, N2O5, N2, NO2

b)

N2, NO, N2O, N2O5

c)

NH3, NO, HNO3, N2O5

d)

NO2, N2, NO, N2O3

6.

trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

amoniac tan nhiều trong nước      

b)

phân tử amoniac là phân tử có cực

c)

khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-

d)

khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử  NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH-

7.

liên kết trong phân tử  NH3 là liên kết:

a)

cộng hóa trị có cực

b)

cộng hóa trị không cực      

c)

kim loại

d)

ion    

8.

có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì khi đó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi.

9.

Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng:

a)

Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

b)

Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion gốc axit

c)

Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra

10.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3    

c)

CaCO3         

d)

NaCl

11.

Để nhận biết các dung dịch : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SOđựng trong các lọ mất nhãn ta dùng:

a)

Na     

b)

quỳ tím        

c)

Ba     

d)

NaOH

12.

Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3. HIện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

b)

Có kết tủa keo trắng xuất hiện.

c)

Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện sau đó kết tủa lại tan dần

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

13.

Các phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amoniac là một bazơ.

b)

Amoniac tan rất ít trong nước

c)

Amoniac là một chất khử

d)

Cả A và B

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

Dung dịch NH3 là một bazơ yếu

c)

Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch

d)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.

15.

Phản ứng NH3 với Cl2 tạo ra khói trắng, đó là chất nào dưới đây?

a)

HCl

b)

N2

c)

NH4Cl

d)

NH3.

16.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

c)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền