Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
a)
dao động riêng.
b)
dao động điều hòa.
c)
dao động tắt dần.
d)
dao động cưỡng bức.
2.
Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng càng nhỏ thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
b)
Có tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ.
c)
Có biên độ dao động tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực.
d)
Khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại.
3.
Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
a)
dao động tắt dần.
b)
tự dao động.
c)
cộng hưởng dao động.
d)
dao động cưỡng bức.
4.

Gọi Anl biên độ lực cưỡng bức, f0 tần số dao động riêng của vật và fnl tần số lực cưỡng bức. Biên độ dao động cưỡng bức

a)

Chỉ phụ thuộc Anl.

b)

Chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fnl.

c)

Phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fnl.

d)

Không phụ thuộc Anl.

5.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức.
a)
Tần số của dao động cưỡng bức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
6.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng.
b)
Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại.
c)
Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi.
d)
Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực, biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức và quan hệ giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số riêng của con lắc
7.
Chọn phát biểu sai:
a)
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
b)
Dao động của vật trong chất lỏng tắt dần càng nhanh nếu chất lỏng càng ít nhớt.
c)
Dao động duy trì có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.
d)
Hiên tượng cộng hưởng cơ có thể xẩy ra khi hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.
8.
Chọn câu đúng.
a)
Dao động tuần hoàn là dao động mà vị trí của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
b)
Dao động tự do là dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
c)
Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì do tác dụng của một ngoại lực biến đổi.
d)
Dao động được duy trì mà không cần tác dụng ngoại lực tuần hoàn được gọi là sự tự dao động.
9.
Chọn câu sai:
a)
Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại
b)
Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa
c)
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực
d)
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
10.
Ban đầu, người ta kéo vật nhỏ của con lắc đơn lệch khỏi vị trí cân bằng một góc nhỏ rồi thả nhẹ cho dao động. Nếu có lực cản của không khí đáng kể thì dao động của con lắc là
a)
dao động cưỡng bức
b)
dao động điều hòa
c)
dao động duy trì
d)
dao động tắt dần
11.
Đặt một con lắc lò xo trên mặt phẳng có ma sát, kéo quả nặng dọc theo trục của lò xo đến vị trí lò xo dãn một đoạn A rồi thả nhẹ cho vật dao động. Dao động của vật là:
a)
dao động tắt dần
b)
dao động cưỡng bức
c)
dao động duy trì
d)
dao động điều hoà
12.
Chọn câu đúng: Khi bỏ qua mọi lực cản và lực ma sát, dao động của con lắc lò xo là:
a)
Dao động cưỡng bức
b)
Dao động tự do
c)
Dao động duy trì
d)
Dao động tắt dần
13.
Điều kiện của sự cộng hưởng là:
a)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
b)
tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
c)
biên độ của lực cưỡng bức phải lớn bằng biên độ của dao động
d)
chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
14.
Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
dao động cưỡng bức.
b)
dao động duy trì.
c)
dao động tắt dần.
d)
dao động điện từ.
15.
Chọn phát biểu sai về hiện tượng cộng hưởng.
a)
Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn và tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.
b)
Biên độ cộng hưởng dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức mà không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
c)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra trong dao động cưỡng bức.
d)
Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
16.
Chọn phát biểu đúng
a)
Khi lực cản thay đổi, nếu tần số lực cưỡng bức càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn.
b)
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật không thể dao động điều hòa.
c)
Với một vật dao động cưỡng bức, nếu lực cản càng lớn thì biên độ dao động càng nhỏ.
d)
Khi tần số ngoại lực cưỡng bức càng gần tần số dao động riêng của hệ dao động thì độ dốc của đồ thị cộng hưởng càng giảm.
17.
Cho một con lắc lò xo gồm vật m = 200 (g) gắn vào lò xo có độ cứng k = 200 (N/m). Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = 5cos(20πt)(N).Chu kì dao động của vật là:
a)
0,1(s)
b)
0,4(s)
c)
0,25(s)
d)
0,2(s)
18.

Cho hệ con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 36 N/m và vật nặng khối lượng m. Con lắc dao động dưới tác dụng của ngoại lực độc lập với hệ, biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có biên độ không đổi. Khi tần số góc của ngoại lực là ωF = 10 rad/s thì biên độ của con lắc là lớn nhất. Khối lượng của vật nặng là

a)

100 g

b)

60 g

c)

200 g

d)

360 g

19.

Con lắc lò xo gồm: lò xo có độ cứng k = 20 N/m; vật nặng khối lượng m. Con lắc dao động dưới tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ ngoại lực không đổi. Khi tần số góc của ngoại lực là ωF = 10(rad/s) thì biên độ của con lắc là lớn nhất. Khối lượng của vật nặng là

a)

0,1kg.

b)

1kg.

c)

0,5kg.

d)

0,2kg.

20.

Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1 = 7 Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 10 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2?

a)

A2 > A1.

b)

A1 > A2.

c)

A1 = A2.

d)

A1 ≥ A2.