wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA, TỪ ĐỒNG ÂM

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

2.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

3.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

4.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

5.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

6.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

7.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

8.

Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.

10.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

"Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể"

a)

Dữ dội - dịu êm

b)

Ồn ào - lặng lẽ

c)

Sông - Sóng

d)

Ý A và B đúng

11.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

tất cả các đáp án đúng

12.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

13.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông

14.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

15.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

16.

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

a)

Có khả năng chiến đấu

b)

Chán

c)

Nản lòng

d)

Chịu thua

17.

Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “

là gì?

a)

Thua cuộc

b)

Chiến thắng

c)

Bại trận

18.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

19.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

20.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

21.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng