Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA, TỪ ĐỒNG ÂM
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?
Con – con
Đá – đá
Ngựa – ngựa
Cả ba phương án trên đều đúng.
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?
Trống đồng
Đồng nghiệp
Đồng ruộng
Đồng tiền
Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Cả a,b,c đều sai.
Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?
Hữu tình
Hữu ích
Bằng hữu
Hữu hạn
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:
"Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể"
Dữ dội - dịu êm
Ồn ào - lặng lẽ
Sông - Sóng
Ý A và B đúng
Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?
Mai một, hoa mai, mai táng
Bình yên, bình an, bình tĩnh
Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi
tất cả các đáp án đúng
Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?
Bàn bạc - Bàn học
Thu hoạch - Mùa thu
Đồng âm
Đồng nghĩa
A và B đều đúng
A và B đều sai
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?
Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống
Đảng phái, đảng phí, đảng viên.
Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi
Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.
bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.
chân trời, chân mây, chân tay.
học liệu, học viên, học thức.
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
