Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCNC-VINA English Test Day 23
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
draw
a)
vẽ, kéo
b)
một nửa
c)
dàn xếp, bố trí
d)
hiệu ứng
e)
bàn tay, trao tay
2.
dream
a)
hình thể, hình thức
b)
giấc mơ, mơ
c)
con dơi, gậy bóng chày
d)
hạt, hạt giống
e)
ai, người nào
3.
dress
a)
dụng cụ, đồ dùng
b)
thích, giống như
c)
Váy liền thân
d)
dẫn đường, hướng dẫn
e)
ghi chú, ghi chép
4.
drink
a)
âm thanh, nghe
b)
nỉ, phớt
c)
sản phẩm
d)
đồ uống, uống
e)
trọng đại, chủ yếu
5.
drive
a)
to lớn, khổng lồ
b)
nổi tiếng
c)
dụng cụ, đồ dùng
d)
cần, sự cần
e)
lái xe
6.
drop
a)
nhỏ giọt
b)
khoang (của tàu thuỷ)
c)
có năng lực, có tài
d)
cả hai
e)
cái chuông, tiếng chuông
7.
dry
a)
phải, cần, nên làm
b)
khô cạn
c)
sự việc, sự kiện
d)
làm đấy, lấp kín
e)
sơn, quét sơn
8.
duck
a)
cũng vậy, cũng thế
b)
(thực vật học) quả sung, quả vả
c)
con vịt
d)
giày
e)
giấy
9.
during
a)
trắng, màu trắng
b)
sợ hãi, hoảng sợ
c)
có
d)
trong suốt thời gian
e)
làm ngạc nhiên, sự ngạc nhiên
10.
each
a)
leo, trèo
b)
khối, ngăn cản
c)
bắp ngô
d)
sử dụng, dùng
e)
mỗi
11.
There was a piece of ... in your pocket
(a)
12.
with the ... ‘Betty Sue’ on it
(a)
13.
He says, “Honey, ‘Betty Sue’ is the name of the ...
(a)
14.
which I want to ...
(a)
15.
The ... doesn’t say anything
(a)
Reset
