wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hằng đẳng thức

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả rút gọn

(3−2x)(3+2x)

là bao nhiêu

a)

9 - 4x2

b)

9−12x+4x2

c)

9 + 4x2

d)

9+12x+4x2

2.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A2 + B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

3.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2 − 4x + 4

a)

(x - 4)2

b)

(x + 4)2

c)

(x - 2)2

d)

(x + 2)2

5.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y + 4z)2

b)

(16y + 16z)2

c)

(4y + 16z)2

d)

(16y + 4z)2

6.

Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:

a2 −2ab+b2 =

a)

a2b2

b)

a2 + b2

c)

(a + b)2

d)

(ab)2

7.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

8.

Viết thành bình phương của một hiệu

a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a + 2b)2

c)

(a + 4b)2

d)

(a - 2b)2

9.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(3x -1)2

d)

(x + 3)2

10.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

 A3+B3A^3+B^3  

b)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

 A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

11.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

 (A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

 (A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

 (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

 (AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

 A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

13.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (AB)3=.....................................\left(A-B\right)^3=.....................................  

a)

 A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

 A33A2B3AB2B3A^3-3A^2B-3AB^2-B^3  

c)

 A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

d)

 A3B3A^3-B^3  

14.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

15.

Chọn câu đúng

a)

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a + b)

b)

4 – (a + b)2 = (4 + a + b)(4 – a – b)

c)

4 – (a + b)2 = (2 + a – b)(2 – a + b)

d)

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a – b)

16.

Chọn đáp án đúng nhất! (x+1)(x2x+1)=?\left(x+1\right)\left(x^2-x+1\right)=? 

a)

 x3+1x^3+1  

b)

 x31x^3-1  

c)

 (x1)3\left(x-1\right)^3  

d)

 (x+1)3\left(x+1\right)^3  

17.

 8x312x2+6x1=?8x^3-12x^2+6x-1=?  

a)

 (2x1)3\left(2x-1\right)^3  

b)

 (12x)3\left(1-2x\right)^3  

c)

 (2x+1)3\left(2x+1\right)^3  

d)

 (2x31)3\left(2x^3-1\right)^3  

18.

 (3x+1)(9x23x+1)=?\left(3x+1\right)\left(9x^2-3x+1\right)=?  

a)

 27x3+127x^3+1  

b)

 27x3127x^3-1  

c)

 9x3+19x^3+1  

d)

 9x319x^3-1