WorksheetsÔN TẬP SỐ OXI HÓA
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là
A. +3, -2, +1, +1.
B. 0, 0, 0, 0.
C. +2, -2, +1, +1.
D. +3, -2, 0,0.
SOXH của brom trong KBr là
0
+1
+2
-1
SOXH của natri trong NaCl là
-1
+1
-2
+2
SOXH của magie trong MgCl2 là
+1
+2
-1
-2
SOXH của Ca trong Ca, CaSO4 lần lượt là
0, +2.
+2, 0.
0, 0.
+2, +2.
SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là
0, +2.
0, +3.
+3, 0.
0, -3.
SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là
0, 0, 0.
0, -1, -1.
-1, -1, -1.
0, -1, +1.
SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là
A. +1, +1, 0, 0.
B. +1, +1, -2, 0.
C. +1, +1, +1, 0.
D. 0, 0, 0, +1.
SOXH của oxi trong O2, Na2O, Na2O2, NaOH lần lượt là
A. 0,-2, -1, -2.
B. 0, -2, -2, -2.
C. -2, -2, -2, -2.
D. 0, -1, -1, -2.
SOH của sắt và clo trong FeCl3 lần lượt là
A. +3, +1.
B. +3,-1.
C. -1, +3.
D. +1, -3.
SOH của clo trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là
A. 0, -1, -1.
B. 0, +1, +1.
C. 0, -1, +1.
D. 0, 0, 0.
SOH của lưu huỳnh và nitơ trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là
A. +4, -5.
B. +4, +5.
C. +6, -5.
D. +6, +5.
SOXH của nitơ trong NH3, N2, N2O, NO, NO2 lần lượt là
A. -3, 0, +1, +2, +4.
B. -3, 0, +2, -2, +4.
C. -3, 0, 0, +2, +4.
D. -3, +1, +1, +2, +4.
SOXH của mangan trong KMnO4 là
A. +1.
B. +5.
C. +7.
D. -2.
Số oxi hoá của nitơ trong NH4NO3 là
A. -3, -3.
B. +3, +5.
C. -3, +5.
D. +5, +5.
