wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính theo PTHH

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố có hóa trị II là

a)

Na

b)

Zn

c)

Ca

d)

Al

e)

Mg

2.

0,3 mol khí O2 có khối lượng là m gam. Biết O = 16. Giá trị của m

(a)  

3.

Lượng khí nào dưới đây có số mol lớn nhất?

a)

2,24 lít H2

b)

3,36 lít CO2

c)

4,48 lít O2

d)

5,6 lít N2

4.

Các nhóm có hóa trị I là

a)

CO3

b)

OH

c)

SO4

d)

NO3

e)

PO4

5.

Hợp chất X được tạo thành từ hai nguyên tố là Al và O. Công thức của hợp chất X là

(a)  

6.

Cho phương trình Al + O2 → Al2O3. Tổng hệ số của các chất sau khi cân bằng phương trình là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

7.

Cho các công thức hóa học: Cu(OH)2, Al(OH)2, K2OH, Fe(OH)3, Mg(OH)3, BaOH, NaOH, Ca(OH)2. Số công thức sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

8.

Cho Fe = 56, S = 32, O = 16. Phân tử khối (M) của Fe2(SO4)3

(a)  

9.

Cho C = 12, O = 16. Tỉ khối của khí CO2 đối với khí O2

(a)  

10.

0,25 mol Fe chứa số nguyên tử Fe là

(a)  

11.

Trong 1 phân tử Ca3(PO4)2 có bao nhiêu nguyên tử oxi?

a)

2

b)

8

c)

4

d)

1

12.

Cho phương trình Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2. Tổng hệ số của các chất phản ứng sau khi cân bằng phương trình là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Những chất nào dưới đây là oxit bazơ?

a)

SO2

b)

Fe2O3

c)

CuO

d)

CO2

e)

P2O5

14.

Những chất nào dưới đây là muối?

a)

AgCl

b)

KOH

c)

H3PO4

d)

BaSO4

e)

H2S

15.

Cho các chất Fe2O3, Ca(OH)2, HNO3, CuSO4, AgNO3, HCl, BaSO4, Mg(OH)2, MgO, H2SO4, H2S, Fe(OH)2. Có bao nhiêu chất là bazơ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

H3PO4 là loại hợp chất nào sau đây

a)

Oxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

17.

Hòa tan 5,4 g Al vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được AlCl3 và V (l) khí H2

Al= 27

V có giá trị là

a)

3,36

b)

6,72

c)

2,24

d)

11,2

18.

Cho các công thức hóa học: H3SO4, HNO3, H2PO4, HCl, H3CO3, H2SO3. Số công thức đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4