Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 5(13-10)

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

15% của 320kg là:

a)

15kg

b)

320kg

c)

48kg

d)

32kg

2.

Chuyển đổi số thập phân 5,05 thành hỗn số là:

a)

5501005\frac{50}{100}

b)

551005\frac{5}{100}

c)

5510005\frac{5}{1000}

d)

550105\frac{50}{10}

3.

Công thức tính diện tích hình tròn: S = r x r x 3.14

(S là diện tích; r là bán kính hình tròn)

Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 0,4dm

a)

0,16dm2

b)

0,1256dm2

c)

0,5024dm2

d)

2,512dm2

4.

Công thức tính diện tích hình tròn: S = r x r x 3.14

(S là diện tích; r là bán kính hình tròn)

Tính diện tích hình tròn có đường kính d = 7,2cm

a)

22,608cm2

b)

12,96cm2

c)

40,6944cm2

d)

162,7776cm2

5.

Diện tích của một mặt bàn hình tròn có bán kính 3,5dm là:

a)

38,465dm2

b)

10,99dm2

c)

21,98dm2

d)

153,86dm2

6.

Tính diện tích hình tròn biết chu vi C = 9,42cm.

a)

7,065cm2

b)

4,71cm2

c)

28,26cm2

d)

9,42cm2

7.

Diện tích phần đã tô màu của hình vuông ABCD là:

a)

13,76cm2

b)

114,24cm2

c)

50,24cm2

d)

136,96cm2

8.

Một sợi dây thép được uốn như hình bên.

Tính độ dài của sợi dây.

a)

153,86cm

b)

314cm

c)

106,76cm

d)

18,84cm

9.

Tính diện tích của hình trên:

a)

96cm2

b)

209,04cm2

c)

113,04cm2

d)

133,68cm2

10.

Tính chu vi của hình trên:

a)

37,68cm

b)

45,68cm

c)

53,68cm

d)

77,68cm

11.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy . Diện tích của thửa ruộng đó là?

a)

1002,001 m2

b)

10020,01 m2

c)

20040,02 m2

d)

100200,1 m2

12.

Diện tích của hình tròn có đường kính d = 1dm là :

a)

7,85dm2

b)

78,5dm2

c)

0,785dm2

d)

0,019625dm2

13.

Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm cổ động viên của từng đội bóng đá. Dựa vào biểu đồ hãy cho biết cổ động viên đội Gấu Đen chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

47,5 %

b)

25%

c)

12,5%

d)

15%

14.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

15.

Phân số viết dưới dạng số thập phân là: 25\frac{2}{5}  

a)

0,25

b)

2,5

c)

0,2

d)

0,4

16.

25% của 180kg là:

a)

45

b)

45 kg

c)

27 kg

d)

63 kg

17.

Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:

a)

910\frac{9}{10}

b)

9100\frac{9}{100}

c)

91000\frac{9}{1000}

d)

9010\frac{90}{10}

18.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

19.

So sánh:

2 ngày 4 giờ ........... 24 giờ

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

20.

Hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Hình lập phương có các mặt đều là hình vuông

b)

Hình lập phương có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

c)

Hình lập phương có 6 mặt, 8 đỉnh, 14 cạnh

d)

Hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt

22.

Hình chữ nhật có chiều dài 1,8m; chiều rộng 0,8 m thì cạnh hình vuông có cùng chu vi với hình chữ nhật đó là:

a)

13 m

b)

1,3 m

c)

1,4 m

d)

18 m

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Một cuộn vải dài 112 m, người ta đã bán  34\frac{3}{4}  cuộn vải đó. Số vải còn lại chiếm chiếm số % của cuộn vải là:

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

25%

26.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

27.

Hùng vun được một đống cát, Lan vun được hai đống cát. Nếu hai bạn vun các đống cát lại với nhau thì được mấy đống cát?

a)

4 đống cát

b)

3 đống cát

c)

2 đống cát

d)

1 đống cát

28.

Có bao nhiêu chữ số 1 trong các số tự nhiên từ 0 tới 20?

a)

10 chữ số

b)

11 chữ số

c)

12 chữ số

d)

12 chữ số

29.

Bạn có thể tìm được bốn số lẻ có tổng là 21. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chuyển số phần trăm sau sang số thập phân:

98% = ............

a)

9,8

b)

98,0

c)

0.98

d)

0.098

31.

Số thập phân gồm có: Sáu đơn vị, một phần mười là:

a)

6,1

b)

60,1

c)

6,01

d)

0,61

32.

Mẫu số của một phân số thập phân có thể là những số nào?

a)

Mọi số tự nhiên khác 0

b)

Các số chẵn

c)

Các số lẻ

d)

Các số 10, 100, 1000,..

33.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

a)

tiền bán = tiền vốn – tãi

b)

tiền bán = tiền vốn + Lãi

c)

tiền vốn = tiền bán – Lãi

d)

Lãi = tiền bán – tiền vốn

35.

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 31,4. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 4cm là:

a)

12,56cm2

b)

25,12 cm2

c)

37,68 cm2

d)

50,24 cm2

37.

Biết 5% của A là 45. Vậy để tìm A ta cần tính:

a)

45 : 5

b)

45 : 5 x 100

c)

45 x 5

d)

45 x 5 : 100

38.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Muốn chia một STP cho 0,1; 0,01; 0,001; ... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một , hai, ba, ... chữ số.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trung bình cộng của ba số tự nhiên liên tiếp là 39. Tìm ba số đó?

a)

39, 40, 41

b)

37, 38, 39

c)

38, 39, 40

d)

36, 37, 38

40.

Cô giáo cho phép tính 13:5, bạn Hà đặt tính và tính như sau. Theo em, bạn Hà đặt tính và thực hiện tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hình hộp chữ nhật có sáu mặt gồm:

a)

2 mặt đáy và 4 mặt bên

b)

2 mặt bên và 4 mặt đáy

c)

8 đỉnh và 12 cạnh

d)

8 mặt bên và 12 mặt đáy

42.

Hình lập phương có 6 mặt là các ... bằng nhau:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

hình thoi

43.

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

54dm2

b)

45dm2

c)

94dm2

d)

20dm2

44.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

45.

Chọn đúng hoặc sai:

62 : 0,25 = 62 x 8

a)

Đúng.

b)

Sai.

46.

Chọn đúng hoặc sai:

134 : 0,2 = 134 x 2

a)

Đúng.

b)

Sai.

47.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

48.

Chọn đúng hoặc sai:

68 : 0,25 = 65 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

49.

Chọn cách làm đúng cho đề bài sau:

Tìm y, biết: 8,4 : y = 1,6

a)

8,4 : y = 1,6

y = 8,4 : 1,6

y = 5,25

b)

8,4 : y = 1,6

y = 1,6 x 8,4

y = 13,44

50.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

51.
a)

Đ

b)

S

52.

 42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
 Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

53.
a)

0,002

b)

0,02

c)

0,2

d)

2

54.

Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?

21 : 5 = ...

a)

4,3

b)

4,2

55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,8 : 1000 = ...

(a)  

56.

Hình lập phương có mấy mặt?

a)

2

b)

4

c)

6

57.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

8 đỉnh

c)

12 đỉnh

d)

16 đỉnh

58.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương :

a)

Stp = S1 mặt x 4

b)

Stp = S1 mặt x 6

c)

Stp = S1 mặt x 8

d)

Stp = S1 mặt x 5

59.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 0,4dm ?

a)

64dm2

b)

0,64dm2

c)

96dm2

d)

0,96dm2

60.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

61.

Câu 8: Muốn tìm a/b của số c ta làm như sau:

a)

A. Lấy c chia cho a rồi nhân với b

b)

B. Lấy c chia cho b rồi nhân với a

c)

C. Lấy a chia cho c rồi nhân với b

d)

D. Lấy b chia cho c rồi nhân với a

62.

Câu 9: Biết a/b của một số là c. Muốn tìm số đó ta làm như sau:

a)

A. Lấy c chia cho a rồi nhân với b

b)

B. Lấy c chia cho b rồi nhân với a

c)

C. Lấy a chia cho c rồi nhân với b

d)

D. Lấy b chia cho c rồi nhân với a

63.

Câu 10: Muốn tìm tỉ số phần trăm của a và b ta làm như :

a)

A. Lấy a : b sau đó nhân kết quả tìm được với 100

b)

B. Lấy b : a sau đó nhân kết quả với 100 rồi viết thêm kí hiệu %

c)

C. Lấy a : b sau đó nhân kết quả tìm được với 100 rồi viết thêm kí hiệu %

d)

D. Lấy b : a sau đó nhân kết quả tìm được với 100.

64.

Câu 11: Muốn tìm a% của b ta làm như sau:

a)

A. Lấy 100 : a x b

b)

B. Lấy b x 100 : a

c)

C. Lấy b : a x 100

d)

D. Lấy b : 100 x a

65.

Câu 21: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ:

a)

A. Do, lên, vì, của, cho, bởi, mà.

b)

B. Tuy, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

C. Đã, hoặc, bằng, nhưng, cho nên

d)

D. Không những, vì, tựa, trên, đó

66.

Câu 22: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả:

a)

A. Do, nên, vì, nhưng, bởi, mà, hễ, giá.

b)

B. không chỉ, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

C. tuy, thì, nhưng, mặc dù, cho nên

d)

D. Do, nên, vì, nhờ, bởi, tại, mà.

67.

Câu 24: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả:

a)

A. vì ... nên...; do...nên...; nhờ...mà...; nếu...thì...

b)

B. bởi vì ... cho nên...; tại...nên...; bởi...cho nên...; tuy...nhưng...

c)

C. tại vì ... nên...; bởi...nên...; do...mà...; do...cho nên...

d)

D. vì ... nên...; giá...thì...; nhờ...mà...; hễ...thì...

68.

Câu 27: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ sự tăng tiến:

a)

A. Tuy...nhưng...; không những...mà...

b)

B. Mặc dù...nhưng....; tuy ... nhưng...

c)

C. Không những...mà...; chẳng những...mà....

d)

D. Càng ... càng ... ; nào...ấy...

69.

Câu 28: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ hô ứng:

a)

A. đâu...đấy...; bao nhiêu...bấy nhiêu; vừa ...đã...

b)

B. Bởi vì ... cho nên; mặc dù...nhưng....; tuy ... nhưng...

c)

C. càng...càng; không những...mà...; chẳng những...mà....

d)

D. bao nhiêu... bấy nhiêu ... ; nào...ấy...; giá như ... thì

70.

Câu 29: Dòng nào dưới đây là câu đơn có chứa quan hệ từ:

a)

A. Để làm tốt bài thầy giao, em cần phải đọc thật kĩ yêu cầu.

b)

B. Hồng, Lan, Huệ đều học giỏi, hát hay, khéo tay, hay làm.

c)

C. Mai chưa chịu khó học tập nên bạn ấy bị điểm kém.

d)

D. Đào sẽ không hoàn thành nội dung học tập nếu bạn ấy vẫn cứ lười học.

71.

Câu 30: Dòng nào dưới đây là câu ghép có chứa một quan hệ từ chỉ sự tương phản:

a)

A. Do Hồng chăm chỉ học tập nên bạn ấy đã có sự tiến bộ vượt bậc.

b)

B. Hoa sẽ không bị ở lại lớp giá như bạn ấy biết nghe lời thầy.

c)

C. Lan học rất giỏi nhưng không bao giờ bạn ấy tỏ ra kiêu căng.

d)

D. Ngân không những học giỏi mà bạn ấy còn vẽ rất đẹp.

72.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

73.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

74.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

75.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

A. s = v + t

b)

B. s = v - t

c)

C. s = v x t

d)

D. s = v : t

76.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

77.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

78.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

18 giây + 25 giây = .......... giây

a)

33

b)

43

c)

35

d)

80

79.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Tính : 35 phút + 49 phút

a)

A. 84 phút

b)

B. 1 giờ 24 phút

c)

c. 1,4 giờ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

80.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây

81.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 năm 8 tháng + 15 năm 6 tháng = .... năm ... tháng

a)

32 năm 6 tháng

b)

22 năm 3 tháng

c)

23 năm 2 tháng

d)

34 năm 2 tháng

82.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

83.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

84.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

1213\frac{12}{13}

b)

76\frac{7}{6}

c)

92\frac{9}{2}

d)

85\frac{8}{5}

85.

34,5 : 100 =?

a)

345

b)

3450

c)

0,345

d)

3,45

86.

4,5 : 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

87.

3,4 m2m^2  = ..... dm2dm^2  

a)

0,34undefined 

b)

340undefined 

c)

3400undefined 

88.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

89.

1,5 giờ = ... phút

a)

60

b)

90

c)

120

d)

150

90.

42 tháng = ... năm

a)

4,2

b)

5

c)

3,5

d)

35

91.

Hình tròn có bán kính 0,5m. Chu vi của hình tròn đó là:

a)

6,28 m

b)

3,14 m

c)

12,56 m

d)

1,57 m

92.

Năm 2018 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XX

b)

XXI

c)

XIX

93.

Hình tam giác có diện tích là 90 m2, độ dài cạnh đáy là 18m. Chiều cao của hình tam giác đó là:

a)

10 m

b)

5 m

c)

2,5 m

94.

4% của 8000 lít là:

a)

360 lít

b)

280 lít

c)

320 lít

95.

Hình tròn có bán kính 1,2 m. Tính diện tích của hình tròn.

a)

4,5216

b)

7,536

c)

3,768

96.

Phân số  58\frac{5}{8}   viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,625

b)

0,55

c)

0,75

d)

0,85

97.

1 giờ 35 phút = ……. phút

a)

95

b)

105

c)

135

98.

Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 34cm và 42cm. Chiều cao hình thang 30cm thì diện tích hình thang là:

a)

1170 cm2cm^2

b)

1160 cm2cm^2

c)

1150 cm2cm^2

d)

1140 cm2cm^2

99.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp?

a)

40%

b)

60%

c)

25%

d)

12%

100.

Tìm y biết y x 4,5 = 55,8

a)

12,4

b)

251,1

c)

1,24

d)

124

101.

Chữ số 5 trong số 254 836 chỉ:

a)

50 000

b)

500 000

c)

5 000

d)

50 000 000

102.

1 thế kỷ =.............năm

a)

10

b)

100

c)

1000

103.

3tấn 5kg = …… tấn

a)

3005

b)

3,005

c)

3,05

d)

30,05

104.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

4

c)

7

d)

0

105.

Biết 6,5 lít dầu hoả nặng 4,9kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

76kg

b)

0,076kg

c)

0,76kg

d)

0,0076kg

106.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

107.

375,86 + 29,05 = ?

a)

404,91

b)

400,91

c)

40,491

d)

40491

108.

x + 4,5 = 13,46

a)

17,96

b)

60,57

c)

896

d)

8,96

109.

Trong 20kg nước biển có 1,2kg muối. Tìm tỉ số phần trăm của lượng muối trong nước biển.

a)

0,6%

b)

60%

c)

6%

d)

0,06%

110.

Công thức tính diện tích hình tròn là:

a)

S= r x 2 x 3,14

b)

S = r x 3,14

c)

S = r x r x 3,14

111.

Tìm diện tích hình tròn có bán kính là 10m.

a)

100 m2

b)

314 m2

c)

31,4 m2

d)

3140 m2

112.

Tính diện tích hình tam giác có: độ dài đáy là 32cm và chiều cao là 22cm

a)

352 (cm)

b)

352 (cm2)

c)

108 (cm2)

d)

108 (cm)

113.

Chữ số 5 trong số thập phân 3,154 có giá trị là :

a)

5

b)

50

c)

54

d)

5/100

114.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

115.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076 kg

b)

0,706 kg

c)

0,76 kg

d)

7,6 kg

116.

4,5 x 0,1 = ?

a)

0,45

b)

9

c)

45

d)

450