wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

3.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

4.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

5.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

6.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

7.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

8.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

9.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

10.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

11.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

12.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

13.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

14.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

15.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

16.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

17.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

18.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

19.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

20.

Câu 2: Tìm y.

23 + y = 45 + 15

a)

y = 27

b)

y = 37

c)

y = 83

d)

y = 93

21.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

23.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

24.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

25.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

27.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

28.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

d)

35 và 40

29.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

30.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 9 và 6

b)

6, 3 và 9

c)

9, 6 và 3

d)

6,9 và 3

31.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

5 + 5

d)

2 + 5

32.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

33.

Các số điền vào ô trông lần lượt là?

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

d)

35 và 40

34.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 9 và 6

b)

6, 3 và 9

c)

9, 6 và 3

d)

6,9 và 3

35.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

5 + 5

d)

2 + 5

36.

Tìm X:

X + 8 = 25

a)

x = 33

b)

x = 27

c)

x = 17

d)

x = 18

37.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

d)

5 + 3

38.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

d)

Quả bưởi và quả cân nặng bằng nhau

39.

Tính:

16kg + 22kg + 8kg = ?

a)

36kg

b)

46kg

c)

56kg

d)

45kg

40.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 3 ....... 3 x 6

a)

<

b)

=

c)

>

41.

Tính:
5 + 4 ×3\times3   = .....?

a)

17

b)

27

c)

19

d)

29

42.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

d)

20 dm

43.

Năm nay ông 70 tuổi, bố kém ông 22 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

38 tuổi

b)

48 tuổi

c)

42 tuổi

d)

92 tuổi

44.

Các số điền vào ô trống lần lượt là?

a)

4 và 20

b)

4 và 9

c)

4 và 10

d)

4 và 19

45.

Mỗi ngày con ở trường 9 giờ. Hỏi trong 1 tuần lễ con ở trường bao nhiêu giờ?

a)

40 giờ

b)

45 giờ

c)

54 giờ

d)

63 giờ

46.

Trong phép tính 3 x 5 = 15, số 15 được gọi là:

a)

TỔNG

b)

SỐ HẠNG

c)

TÍCH

d)

THỪA SỐ

47.

Nhìn hình và chọn đáp án đúng nhất.

a)

Quả bưởi nhẹ hơn 1kg

b)

Quả bưởi nặng bằng 1kg

c)

Quả bưởi nặng hơn 1kg

48.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

49.

Bạn Nam cho 3 bạn, mỗi bạn 5 cái kẹo và còn thừa 2 cái. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

10 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

d)

17 cái kẹo

50.

2 x 3 + 2 được viết thành phép nhân là:

a)

2 + 3

b)

2 x 3

c)

2 x 4

d)

2 x 5

51.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13 ?

a)

A. 90

b)

B. 92

c)

C. 94

d)

D. 95

52.

Ba tuần có ... ngày

a)

7

b)

30

c)

21

d)

12

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

54.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

55.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

56.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

57.

56 + 27 =?

a)

73

b)

63

c)

83

d)

38

58.

5kg x 6 = ?

a)

11 kg

b)

11

c)

30 kg

d)

30

59.

5 x 3 + 24=

a)

38

b)

51

c)

38

d)

39

60.

3 giờ chiều hay còn được gọi là mấy giờ?

a)

15 giờ

b)

14 giờ

c)

13 giờ

d)

12 giờ

61.

67 + x = 84 . Vậy x bằng......

a)

27

b)

17

c)

71

d)

26

62.

Bố hơn con 30 tuổi. Hỏi 3 năm nữa bố hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

27 tuổi

c)

30 tuổi

d)

36 tuổi

63.

Lan học từ 2 giờ chiều đến 17 giờ cùng ngày. Hỏi Lan đã đi học bao nhiêu giờ?

a)

15 giờ

b)

5 giờ

c)

4 giờ

d)

3 giờ

64.

5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5=

a)

20

b)

30

c)

40

d)

35

65.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

5dm + 20cm =

a)

25 cm

b)

25 dm

c)

70 cm

d)

70 dm

66.

7 + 8 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

67.

30 + x = 70

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

68.

20 giờ hay còn gọi là mấy giờ tối?

a)

6 giờ tối

b)

7 giờ tối

c)

8 giờ tối

d)

9 giờ tối

69.

6 + 6= ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

70.

18 - 9 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

71.

2 × 2 =...2\ \times\ 2\ =...  

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

72.

3×5=...3\times5=...  

a)

20

b)

10

c)

15

d)

14

73.

2×9=...2\times9=...  

a)

17

b)

18

c)

16

d)

10

74.

Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm

2×5 ... 3×32\times5\ ...\ 3\times3  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không tính được

75.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

5 + 5

d)

2 + 5

76.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

5 + 5

d)

2 + 5

77.

Các số điền vào ô trông lần lượt là:

a)

16 và 17

b)

20 và 25

c)

25 và 20

d)

35 và 40

78.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

d)

5 + 3

79.

5kg × 6 = ...5kg\ \times\ 6\ =\ ...  

a)

11 kg

b)

11

c)

30 kg

d)

30

80.

3 giờ chiều hay còn được gọi là mấy giờ?

a)

15 giờ

b)

14 giờ

c)

13 giờ

d)

12 giờ

81.

20 giờ hay còn gọi là mấy giờ tối?

a)

6 giờ tối

b)

7 giờ tối

c)

8 giờ tối

d)

9 giờ tối

82.

3 x 5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

83.

6 x 5

a)

20

b)

30

c)

40

d)

31

84.

Điền dấu: 3 x 5 ............4 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không tìm được

85.

Viết tích sau dưới dạng tổng: 4 x 5

a)

4 + 4 + 4

b)

4 + 4 + 4 + 4

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4

d)

5 + 5 + 5 + 5