Font size
Worksheets词组练习1
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Tìm toàn bộ chủ ngữ của Tân ngữ trong câu sau:
记者看到月饼展区的货架上摆放着传统品牌的筒装月饼和散装月饼
月饼
货架
货架上
月饼展区的货架上
Tìm thành phần chính của chủ ngữ:
传统的五仁、莲蓉、蛋黄、枣泥等口味月饼是主角
口味
月饼
口味月饼
传统
Tìm định ngữ của chủ ngữ trong câu sau:
中国企业“走出去”的步伐不断加快
中国企业
中国企业“走出去”
步伐
不断加快
Tìm động từ chính của vị ngữ:
中国企业在落户过程及此后的日常经营中,无论是生产要素、技术和市场的对接,还是文化的融合和彼此间信任的建立,均会面临融入当地环境的挑战。
落户
经营
面临
融入
Phần gạch chân là thành phần gì trong câu?
作为中国企业赴欧盟投资的主要目的地之一,荷兰协助并见证了许多中国企业在荷“落户”、扎根、发展的过程。
主语
谓语
状语
宾语
Câu sau đây thuộc dạng câu nào?
用人、了解当地法律法规和融入当地社会是企业出海不可忽视的三条关键事项
名词谓语局
动词谓语局
形容词谓语句
Từ gạch chân mang ý nghĩa ngữ pháp nào?
要想在海外长久立足,一定不能采取“唐人街”模式
定语
补语
状语
谓语
营/效/运/率
(a)
译成汉语:"công ty mẹ"
(a)
译成汉语:“chất lượng kết nối"
(a)
Tìm tân ngữ trong câu:
疫情导致南亚和东南亚地区的工厂关门
疫情
南亚和东南亚地区
工厂关门
东亚和东南亚地区的工厂关门
Tìm Động từ chính của câu sau:
美国媒体近日在报道中警告疫情给美国消费者带来困境和影响。
在
警告
给
带来
译成汉语:"đợt dịch lần thứ tư"
(a)
译成汉语:"ngừng hoạt động hoàn toàn"
(a)
译成汉语:"bán vào thị trường Mỹ"
(a)
译成汉语:”sản xuất từ Việt Nam"
(a)
译成汉语:"không ngừng trượt giá"
(a)
译成汉语:"giá thành vận chuyển hàng hoá"
(a)
译成汉语:"tổng kim ngạch xuất nhập khẩu"
(a)
译成汉语:"gây nên ảnh hưởng tiêu cực"
(a)
