wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 hình học 6

Total questions: 15

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công thức tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật là:

a)

A. C = 4a; S = a.b

b)

B. C = (a + b): 2 ; S = ab.2

c)

C. C = ab ; S = (a + b).2

d)

D. C = 2(a + b); S = ab

2.

CÂU 2: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 12cm và 14cm. Thì diện tích hình thoi là:

a)

A. 68

b)

A. 84

c)

C. 86

d)

C. 82

3.

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD. Biết hai cạnh AB = 3cm, BC = 7cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là:

a)

A. 26

b)

B. 20

c)

C. 22

d)

D. 24

4.

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là SAI?

Trong tam giác đều:

a)

A. Ba cạnh bằng nhau

b)

B. Ba góc bằng nhau.

c)

C. Ba đường chéo bằng nhau

d)

D. Mỗi góc bằng 60 độ.

5.

Câu 5: Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là:

a)

A. 5000

b)

B. 500

c)

C. 50

d)

D. 5

6.

Câu 6: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99.

a)

A. (97; 98)

b)

B. (98; 100)

c)

C. (99;100)

d)

D. (100;101)

7.

Câu 7: Cho tập A={ 2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 7

d)

D. 8

8.

Câu 8: Cho biết 18 chia hết cho x và 7 < x < 18
Thì x có giá trị là:

a)

A. x = 2

b)

B. x = 3

c)

C. x = 6

d)

D. x =9

9.

Câu 9: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

a)

A. 13

b)

B. 15

c)

C. 17

d)

D. 19

e)

E. 21

10.

Câu 10: ƯCLN (4, 16) là:

a)

A. 6

b)

B. 4

c)

C. 2; 4; 16

d)

D. 16

11.

Câu 11: Kết quả phép tính 52 -10 + 3 là:

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 20

12.

Câu 12: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:

a)

A. 2

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D. 1

13.

Câu 13: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 2.3.5

b)

B. 3.5.7

c)

C. 3.52

d)

D. 5.32

14.

Câu 14: BCNN của 2.33 và 3.5 là:

a)

A. 2 . 33 . 5

b)

B. 2 . 3 . 5

c)

C. 3. 33

d)

D. 33

15.

Câu 15: Cho x thuộc {5, 16, 25, 135}.

Biết tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:

a)

A. 5

b)

B. 25

c)

C. 16

d)

D. 135